Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11374 Làm bài Câu 1 1. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc về hệ thần kinh trung ương? A A. Não bộ B B. Tủy sống C C. Dây thần kinh sọ D D. Tiểu não Câu 2 2. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc về thân não? A A. Cầu não B B. Hành não C C. Trung não D D. Tiểu não Câu 3 3. Màng não nào nằm sát bề mặt não và tủy sống? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng nuôi D D. Màng ngoài Câu 4 4. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác đau và nhiệt độ? A A. Đường cột sau - bó liềm B B. Đường gai - đồi thị bên C C. Đường vỏ gai D D. Đường tiểu não trước Câu 5 5. Hạch nền (basal ganglia) đóng vai trò quan trọng trong chức năng nào sau đây? A A. Điều khiển cảm xúc B B. Hình thành trí nhớ C C. Lập kế hoạch và ra quyết định D D. Kiểm soát và điều chỉnh vận động Câu 6 6. Chức năng chính của vỏ não trán trước (prefrontal cortex) là gì? A A. Xử lý thông tin thị giác B B. Điều khiển vận động sơ cấp C C. Chức năng điều hành (executive functions) D D. Xử lý thông tin thính giác Câu 7 7. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (astrocyte) D D. Tế bào microglia Câu 8 8. Loại tế bào thần kinh nào chịu trách nhiệm dẫn truyền tín hiệu từ cơ quan thụ cảm về hệ thần kinh trung ương? A A. Nơron vận động B B. Nơron trung gian C C. Nơron cảm giác D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 9 9. Loại tế bào thần kinh đệm nào đóng vai trò chính trong việc dọn dẹp các mảnh vụn tế bào và bảo vệ não khỏi nhiễm trùng? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (astrocyte) D D. Tế bào microglia Câu 10 10. Vùng vỏ não nào liên quan đến xử lý thông tin thính giác? A A. Vỏ não trán B B. Vỏ não đỉnh C C. Vỏ não thái dương D D. Vỏ não chẩm Câu 11 11. Vùng não nào đóng vai trò chính trong việc xử lý thông tin khứu giác? A A. Thùy trán B B. Thùy đỉnh C C. Thùy thái dương D D. Thùy chẩm Câu 12 12. Dây thần kinh sọ não số II (dây thần kinh thị giác) truyền thông tin từ đâu đến não? A A. Tai trong B B. Mũi C C. Lưỡi D D. Võng mạc Câu 13 13. Rãnh trung tâm (central sulcus) phân chia thùy não nào với nhau? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy đỉnh và thùy chẩm C C. Thùy trán và thùy thái dương D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Câu 14 14. Thể chai (corpus callosum) có chức năng gì? A A. Điều hòa giấc ngủ B B. Kết nối hai bán cầu não C C. Xử lý thông tin khứu giác D D. Điều khiển nhịp tim và hô hấp Câu 15 15. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG được bảo vệ bởi hàng rào máu não (blood-brain barrier)? A A. Vỏ não B B. Tiểu não C C. Vùng dưới đồi D D. Tủy sống Câu 16 16. Vùng vỏ não nào liên quan chủ yếu đến chức năng ngôn ngữ ở người thuận tay phải? A A. Vỏ não vận động sơ cấp B B. Vỏ não cảm giác sơ cấp C C. Vỏ não trán trước D D. Vỏ não thái dương (vùng Wernicke và Broca) Câu 17 17. Vùng não nào đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa thân nhiệt, đói, khát và nhịp sinh học? A A. Vỏ não trán B B. Đồi thị C C. Vùng dưới đồi D D. Hạch nền Câu 18 18. Hội chứng Horner là do tổn thương đường dẫn truyền thần kinh nào? A A. Hệ thần kinh giao cảm B B. Hệ thần kinh phó giao cảm C C. Hệ thần kinh vận động D D. Hệ thần kinh cảm giác Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc về hệ thống limbic? A A. Hạch hạnh nhân (amygdala) B B. Hồi hải mã (hippocampus) C C. Đồi thị (thalamus) D D. Vùng dưới đồi (hypothalamus) Câu 20 20. Dây thần kinh sọ não số X (dây thần kinh lang thang) có chức năng chính là gì? A A. Khứu giác B B. Thị giác C C. Vận động mắt D D. Chi phối các cơ quan nội tạng Câu 21 21. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Xử lý thông tin cảm giác B B. Điều khiển vận động có ý thức C C. Điều hòa cảm xúc D D. Điều phối vận động và giữ thăng bằng Câu 22 22. Dịch não tủy (CSF) được sản xuất chủ yếu ở đâu? A A. Màng não cứng B B. Màng nhện C C. Đám rối mạch mạc D D. Khoang dưới nhện Câu 23 23. Dây thần kinh nào chịu trách nhiệm cho vận động của lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) C C. Dây thần kinh tam thoa (V) D D. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) Câu 24 24. Chức năng của tế bào hình sao (astrocyte) trong hệ thần kinh là gì? A A. Tạo myelin B B. Dẫn truyền tín hiệu thần kinh C C. Hỗ trợ và dinh dưỡng nơron D D. Dọn dẹp mảnh vụn tế bào Câu 25 25. Chức năng chính của hồi hải mã (hippocampus) là gì? A A. Điều khiển vận động B B. Xử lý cảm xúc C C. Hình thành trí nhớ dài hạn D D. Điều hòa giấc ngủ Câu 26 26. Cấu trúc nào của não bộ thường bị tổn thương trong bệnh Parkinson, dẫn đến các triệu chứng vận động đặc trưng? A A. Tiểu não B B. Chất đen (substantia nigra) C C. Hạch hạnh nhân D D. Vỏ não đỉnh Câu 27 27. Đường dẫn truyền vỏ gai (corticospinal tract) có chức năng chính là gì? A A. Dẫn truyền cảm giác đau B B. Điều khiển vận động có ý thức C C. Điều hòa cảm xúc D D. Duy trì thăng bằng Câu 28 28. Loại khớp nào kết nối các xương sọ? A A. Khớp hoạt dịch B B. Khớp sụn C C. Khớp sợi D D. Khớp bán động Câu 29 29. Cấu trúc nào của não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhịp tim và hô hấp? A A. Cầu não B B. Hành não C C. Trung não D D. Tiểu não Câu 30 30. Rãnh Sylvius (rãnh bên) phân chia thùy não nào với nhau? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy đỉnh và thùy chẩm C C. Thùy trán và thùy thái dương D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch