Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11373 Làm bài Câu 1 1. Dây thần kinh sọ não số X (dây thần kinh phế vị) có chức năng chính là gì? A A. Vận động mắt B B. Khứu giác C C. Vận động và cảm giác vùng mặt D D. Chi phối các cơ quan nội tạng (tim, phổi, tiêu hóa) Câu 2 2. Hệ thần kinh giao cảm có tác dụng gì lên nhịp tim? A A. Làm chậm nhịp tim B B. Làm tăng nhịp tim C C. Không ảnh hưởng đến nhịp tim D D. Làm nhịp tim không đều Câu 3 3. Chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan chính đến bệnh Parkinson? A A. Serotonin B B. Dopamine C C. GABA D D. Acetylcholine Câu 4 4. Cấu trúc nào của não bộ được coi là 'trạm chuyển tiếp' cho hầu hết các thông tin cảm giác trước khi đến vỏ não? A A. Hạ đồi thị B B. Đồi thị C C. Tiểu não D D. Hạch hạnh nhân Câu 5 5. Hồi hải mã (hippocampus) đóng vai trò chính trong chức năng nào? A A. Vận động B B. Trí nhớ dài hạn C C. Thị giác D D. Ngôn ngữ Câu 6 6. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm chính cho cảm giác đau và nhiệt? A A. Cột sau B B. Bó gai đồi thị trước C C. Bó gai đồi thị bên D D. Bó vỏ gai Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc cuống não? A A. Não giữa B B. Cầu não C C. Hành não D D. Tiểu não Câu 8 8. Đoạn nào của tủy sống KHÔNG có dây thần kinh tủy sống tương ứng? A A. Đoạn cổ B B. Đoạn ngực C C. Đoạn thắt lưng D D. Không có đoạn nào như vậy, tất cả các đoạn tủy sống đều có dây thần kinh tủy sống tương ứng. Câu 9 9. Vùng Wernicke nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A A. Thùy trán, sản xuất ngôn ngữ B B. Thùy thái dương, hiểu ngôn ngữ C C. Thùy trán, hiểu ngôn ngữ D D. Thùy chẩm, thị giác Câu 10 10. Trong quá trình dẫn truyền xung thần kinh, giai đoạn khử cực màng tế bào nơron là do dòng ion nào đi vào tế bào? A A. Ion K+ (Kali) B B. Ion Na+ (Natri) C C. Ion Cl- (Clorua) D D. Ion Ca2+ (Canxi) Câu 11 11. Loại tế bào thần kinh đệm nào có chức năng thực bào, loại bỏ mảnh vụn tế bào và chất thải trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào hình sao B B. Tế bào ít nhánh C C. Tế bào microglia D D. Tế bào biểu mô nội tủy Câu 12 12. Trong cấu trúc nơron, thành phần nào chịu trách nhiệm nhận tín hiệu từ các nơron khác? A A. Sợi trục B B. Thân tế bào C C. Đuôi gai D D. Myelin Câu 13 13. Dây thần kinh tủy sống được hình thành từ sự kết hợp của rễ trước và rễ sau. Rễ sau chứa loại sợi thần kinh nào? A A. Sợi vận động ly tâm B B. Sợi cảm giác hướng tâm C C. Cả sợi vận động và cảm giác D D. Không có sợi thần kinh nào Câu 14 14. Vùng Broca nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A A. Thùy trán, hiểu ngôn ngữ B B. Thùy thái dương, sản xuất ngôn ngữ C C. Thùy trán, sản xuất ngôn ngữ D D. Thùy thái dương, hiểu ngôn ngữ Câu 15 15. Chức năng chính của tế bào thần kinh đệm là gì? A A. Truyền xung thần kinh B B. Hình thành myelin C C. Xử lý thông tin D D. Co cơ Câu 16 16. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Điều hòa nhịp tim B B. Kiểm soát trí nhớ C C. Điều phối vận động và giữ thăng bằng D D. Xử lý cảm xúc Câu 17 17. Hạch hạnh nhân (amygdala) liên quan mật thiết đến quá trình xử lý cảm xúc nào? A A. Hạnh phúc B B. Giận dữ và sợ hãi C C. Buồn bã D D. Ngạc nhiên Câu 18 18. Loại thụ thể nào của chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine được tìm thấy tại bản vận động thần kinh cơ? A A. Thụ thể muscarinic B B. Thụ thể nicotinic C C. Thụ thể adrenergic D D. Thụ thể dopamine Câu 19 19. Cột chất xám trước của tủy sống chứa loại nơron nào? A A. Nơron cảm giác B B. Nơron vận động C C. Nơron trung gian D D. Cả ba loại trên Câu 20 20. Trong phản xạ gân xương, cung phản xạ đơn synapse bao gồm mấy nơron? A A. Một B B. Hai C C. Ba D D. Bốn Câu 21 21. Màng não nào nằm sát bề mặt não nhất? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng mềm D D. Màng đệm Câu 22 22. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương? A A. Não bộ B B. Tủy sống C C. Dây thần kinh sọ não D D. Tiểu não Câu 23 23. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa thân nhiệt, đói, khát và giấc ngủ? A A. Đồi thị B B. Hạ đồi thị C C. Hạch nền D D. Hồi hải mã Câu 24 24. Thùy nào của não chịu trách nhiệm chính cho chức năng thị giác? A A. Thùy trán B B. Thùy đỉnh C C. Thùy thái dương D D. Thùy chẩm Câu 25 25. Dịch não tủy (CSF) được sản xuất ở đâu? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Đám rối mạch mạc D D. Hồi hải mã Câu 26 26. Loại tổn thương nào ở tủy sống đoạn ngực có thể gây liệt hai chi dưới (liệt hai chân)? A A. Tổn thương nửa bên tủy sống B B. Tổn thương hoàn toàn tủy sống C C. Tổn thương cột sau tủy sống D D. Tổn thương cột trước tủy sống Câu 27 27. Hàng rào máu não (blood-brain barrier) được hình thành chủ yếu bởi cấu trúc nào? A A. Tế bào thần kinh đệm ít nhánh B B. Tế bào Schwann C C. Tế bào nội mô mạch máu não và chân giả tế bào hình sao D D. Màng não Câu 28 28. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào thần kinh đệm B B. Nơron C C. Synapse D D. Dây thần kinh Câu 29 29. Chức năng chính của hệ thống lưới hoạt hóa (reticular activating system - RAS) là gì? A A. Kiểm soát vận động B B. Điều hòa trạng thái thức tỉnh và ý thức C C. Xử lý cảm xúc D D. Điều hòa nhịp tim và hô hấp Câu 30 30. Cấu trúc nào kết nối hai bán cầu đại não? A A. Cuống não B B. Tiểu não C C. Thể chai D D. Hồi hải mã Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch