Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế học đại cươngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Số câu30Quiz ID14699 Làm bài Câu 1 1. Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của nhà nước và thị trường được phân bổ như thế nào? A A. Nhà nước kiểm soát hoàn toàn, thị trường không có vai trò. B B. Thị trường kiểm soát hoàn toàn, nhà nước không can thiệp. C C. Cả nhà nước và thị trường đều có vai trò, nhà nước can thiệp ở mức độ nhất định để khắc phục khuyết tật thị trường và đảm bảo công bằng. D D. Nhà nước chỉ can thiệp vào các ngành công nghiệp trọng điểm, thị trường tự do vận hành ở các ngành khác. Câu 2 2. Đường Lorenz và hệ số Gini được sử dụng để đo lường điều gì? A A. Tỷ lệ lạm phát. B B. Tỷ lệ thất nghiệp. C C. Mức độ bất bình đẳng thu nhập. D D. Tăng trưởng kinh tế. Câu 3 3. Phân tích kinh tế chuẩn tắc (normative economics) khác với phân tích kinh tế thực chứng (positive economics) ở điểm nào? A A. Chuẩn tắc mô tả 'thế giới là gì', thực chứng mô tả 'thế giới nên là gì'. B B. Chuẩn tắc dựa trên dữ liệu thực tế, thực chứng dựa trên giá trị chủ quan. C C. Chuẩn tắc đưa ra nhận định giá trị, thực chứng mô tả và giải thích các hiện tượng kinh tế. D D. Chuẩn tắc sử dụng mô hình toán học, thực chứng sử dụng phương pháp định tính. Câu 4 4. Mô hình tăng trưởng Solow tập trung vào vai trò của yếu tố nào đối với tăng trưởng kinh tế dài hạn? A A. Chính sách tài khóa. B B. Tiết kiệm và tích lũy vốn. C C. Cung tiền. D D. Thương mại quốc tế. Câu 5 5. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường điều gì? A A. Mức độ phản ứng của lượng cầu khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi. B B. Mức độ phản ứng của lượng cầu khi giá của hàng hóa thay thế thay đổi. C C. Mức độ phản ứng của lượng cầu khi giá của hàng hóa đó thay đổi. D D. Mức độ phản ứng của lượng cung khi giá của hàng hóa đó thay đổi. Câu 6 6. Thất nghiệp tự nhiên bao gồm loại thất nghiệp nào? A A. Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu. B B. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ. C C. Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp tạm thời. D D. Thất nghiệp do thiếu cầu và thất nghiệp do công nghệ. Câu 7 7. Tỷ giá hối đoái thể hiện điều gì? A A. Giá trị của một loại hàng hóa xuất khẩu so với hàng hóa nhập khẩu. B B. Giá trị của một loại tiền tệ so với một loại tiền tệ khác. C C. Mức lãi suất giữa hai quốc gia. D D. Mức lạm phát giữa hai quốc gia. Câu 8 8. Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì có khả năng xảy ra? A A. Cung tiền tăng lên. B B. Cung tiền giảm xuống. C C. Lãi suất giảm xuống. D D. Lạm phát tăng lên. Câu 9 9. Chính sách tài khóa là công cụ của chính phủ để tác động đến nền kinh tế thông qua: A A. Điều chỉnh lãi suất và cung tiền. B B. Điều chỉnh thuế và chi tiêu chính phủ. C C. Kiểm soát tỷ giá hối đoái. D D. Quy định các hoạt động của ngân hàng thương mại. Câu 10 10. Cán cân thương mại thặng dư xảy ra khi nào? A A. Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu. B B. Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu. C C. Giá trị hàng hóa xuất khẩu bằng giá trị hàng hóa nhập khẩu. D D. Tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng. Câu 11 11. Lạm phát được định nghĩa là gì? A A. Sự gia tăng giá cả của một số ít hàng hóa và dịch vụ. B B. Sự gia tăng mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế. C C. Sự giảm giá trị của tiền tệ so với vàng. D D. Sự suy giảm tổng sản lượng kinh tế. Câu 12 12. Chính sách tiền tệ là công cụ của ngân hàng trung ương để tác động đến nền kinh tế thông qua: A A. Điều chỉnh thuế và chi tiêu chính phủ. B B. Điều chỉnh lãi suất và cung tiền. C C. Kiểm soát tỷ giá hối đoái. D D. Quy định các hoạt động thương mại quốc tế. Câu 13 13. GDP (Tổng sản phẩm quốc nội) đo lường giá trị thị trường của yếu tố nào? A A. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trung gian được sản xuất trong một quốc gia. B B. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất bởi công dân một quốc gia, bất kể lãnh thổ. C C. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ một quốc gia, không phân biệt quốc tịch. D D. Tổng thu nhập của tất cả công dân một quốc gia. Câu 14 14. Chi phí cơ hội của việc lựa chọn đi học đại học thay vì đi làm ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông là gì? A A. Học phí và các chi phí liên quan đến việc học đại học. B B. Tiền lương và kinh nghiệm làm việc có thể kiếm được nếu đi làm ngay. C C. Thời gian và công sức bỏ ra để học tập tại trường đại học. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 15 15. Khái niệm nào sau đây mô tả sự khan hiếm trong kinh tế học? A A. Nhu cầu của con người là vô hạn trong khi nguồn lực có hạn. B B. Nguồn cung hàng hóa và dịch vụ luôn thấp hơn nhu cầu. C C. Giá cả hàng hóa và dịch vụ luôn cao hơn thu nhập của người tiêu dùng. D D. Sản xuất không đủ đáp ứng nhu cầu của tất cả mọi người. Câu 16 16. Tăng trưởng kinh tế được đo lường bằng sự thay đổi của chỉ số nào? A A. Tỷ lệ lạm phát. B B. Tỷ lệ thất nghiệp. C C. GDP thực tế. D D. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI). Câu 17 17. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang trái khi: A A. Chi tiêu chính phủ tăng. B B. Thuế giảm. C C. Kỳ vọng tiêu dùng giảm. D D. Cung tiền tăng. Câu 18 18. Trong dài hạn, đường tổng cung (LRAS) là đường thẳng đứng vì: A A. Giá cả yếu tố sản xuất linh hoạt. B B. Nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng. C C. Công nghệ không thay đổi. D D. Nguồn lực cố định. Câu 19 19. Mục tiêu chính của chính sách ổn định kinh tế vĩ mô là gì? A A. Tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp. B B. Ổn định giá cả, việc làm và tăng trưởng kinh tế. C C. Giảm thiểu sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế. D D. Tăng cường cạnh tranh quốc tế. Câu 20 20. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm nào sau đây? A A. Có một số lượng lớn người mua và người bán, sản phẩm khác biệt. B B. Có một số lượng nhỏ người mua và người bán, sản phẩm đồng nhất. C C. Có một số lượng lớn người mua và người bán, sản phẩm đồng nhất. D D. Có một người bán duy nhất, sản phẩm độc nhất. Câu 21 21. Nguyên tắc lợi thế so sánh là cơ sở cho: A A. Chính sách bảo hộ thương mại. B B. Thương mại quốc tế tự do. C C. Cạnh tranh không lành mạnh. D D. Độc quyền nhà nước. Câu 22 22. Hàng hóa thứ cấp (inferior goods) là hàng hóa mà: A A. Cầu về chúng giảm khi thu nhập của người tiêu dùng tăng. B B. Cầu về chúng tăng khi thu nhập của người tiêu dùng tăng. C C. Giá của chúng thấp hơn so với hàng hóa thông thường. D D. Chất lượng của chúng kém hơn so với hàng hóa thông thường. Câu 23 23. Lý thuyết kinh tế vĩ mô Keynes tập trung chủ yếu vào yếu tố nào để giải quyết suy thoái kinh tế? A A. Cung tiền. B B. Tổng cầu. C C. Cung ứng lao động. D D. Cải cách cơ cấu thị trường. Câu 24 24. Quy luật cung - cầu mô tả mối quan hệ giữa yếu tố nào? A A. Giá cả và thu nhập của người tiêu dùng. B B. Giá cả và số lượng hàng hóa/dịch vụ được cung ứng/tiêu thụ. C C. Thu nhập của người tiêu dùng và số lượng hàng hóa/dịch vụ được tiêu thụ. D D. Chi phí sản xuất và giá cả hàng hóa/dịch vụ. Câu 25 25. Hàng hóa công cộng có đặc tính nào sau đây? A A. Tính cạnh tranh và tính loại trừ. B B. Tính không cạnh tranh và tính loại trừ. C C. Tính cạnh tranh và tính không loại trừ. D D. Tính không cạnh tranh và tính không loại trừ. Câu 26 26. Trong ngắn hạn, đường tổng cung (AS) dốc lên vì: A A. Giá cả yếu tố sản xuất linh hoạt. B B. Giá cả yếu tố sản xuất cố định. C C. Công nghệ thay đổi nhanh chóng. D D. Nguồn lực khan hiếm. Câu 27 27. Điểm cân bằng thị trường là điểm giao nhau giữa đường nào? A A. Đường tổng cung và đường tổng cầu. B B. Đường cung và đường cầu. C C. Đường chi phí biên và đường doanh thu biên. D D. Đường cung ngắn hạn và đường cung dài hạn. Câu 28 28. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ? A A. Nghiệp vụ thị trường mở. B B. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc. C C. Chiết khấu. D D. Thuế thu nhập doanh nghiệp. Câu 29 29. Ngoại ứng tiêu cực xảy ra khi: A A. Hoạt động sản xuất hoặc tiêu dùng mang lại lợi ích cho bên thứ ba. B B. Hoạt động sản xuất hoặc tiêu dùng gây ra chi phí cho bên thứ ba. C C. Giá cả thị trường phản ánh đầy đủ chi phí và lợi ích xã hội. D D. Chính phủ can thiệp vào thị trường để điều chỉnh giá cả. Câu 30 30. Đường cung dịch chuyển sang phải khi: A A. Giá của hàng hóa đó tăng lên. B B. Chi phí sản xuất hàng hóa đó giảm xuống. C C. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên. D D. Giá của hàng hóa thay thế tăng lên. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học