Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11370 Làm bài Câu 1 1. Loại tế bào thần kinh đệm nào có chức năng thực bào và loại bỏ mảnh vụn tế bào trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào vi bào đệm (Microglia) Câu 2 2. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống hạch nền? A A. Nhân đuôi B B. Nhân bèo sẫm C C. Chất đen D D. Đồi thị Câu 3 3. Chất dẫn truyền thần kinh GABA chủ yếu có tác dụng gì lên tế bào thần kinh sau synap? A A. Kích thích B B. Ức chế C C. Điều biến D D. Trung gian Câu 4 4. Cấu trúc nào sau đây của mắt KHÔNG thuộc phần thần kinh của võng mạc? A A. Tế bào nón B B. Tế bào que C C. Tế bào hạch võng mạc D D. Lớp sắc tố biểu mô võng mạc Câu 5 5. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho cảm giác vị giác ở 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) C C. Dây thần kinh lang thang (X) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 6 6. Cấu trúc nào sau đây của não bộ KHÔNG thuộc gian não? A A. Đồi thị B B. Vùng dưới đồi C C. Hạnh nhân D D. Vùng thượng đồi Câu 7 7. Đường dẫn truyền vận động chính từ vỏ não đến tủy sống là đường nào? A A. Đường gai đồi thị trước bên B B. Đường cột sau - bó liềm C C. Đường vỏ gai bên D D. Đường gai tiểu não sau Câu 8 8. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào vi bào đệm (Microglia) Câu 9 9. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý thông tin thị giác? A A. Thùy trán B B. Thùy đỉnh C C. Thùy thái dương D D. Thùy chẩm Câu 10 10. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành trí nhớ mới, đặc biệt là trí nhớ không gian và trí nhớ sự kiện? A A. Hạnh nhân B B. Hồi hải mã C C. Tiểu não D D. Vỏ não trước trán Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc màng não? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng nuôi D D. Đám rối mạch mạc Câu 12 12. Rãnh Sylvius (rãnh bên) phân chia thùy não nào? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy đỉnh và thùy chẩm C C. Thùy trán và thùy thái dương D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Câu 13 13. Phản xạ gân xương (ví dụ, phản xạ gân bánh chè) là loại phản xạ nào? A A. Phản xạ đa synap B B. Phản xạ đơn synap C C. Phản xạ tự chủ D D. Phản xạ có điều kiện Câu 14 14. Hội chứng Parkinson liên quan đến sự thoái hóa của tế bào thần kinh sản xuất chất dẫn truyền thần kinh nào? A A. Serotonin B B. Dopamine C C. Acetylcholine D D. GABA Câu 15 15. Cấu trúc nào sau đây kết nối hai bán cầu đại não? A A. Tiểu não B B. Hồi hải mã C C. Thể chai D D. Hạnh nhân Câu 16 16. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống limbic? A A. Hồi hải mã B B. Hạnh nhân C C. Vỏ não vận động D D. Hồi đai Câu 17 17. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm chính cho cảm giác xúc giác và áp lực tinh tế? A A. Đường gai đồi thị trước bên (Anterolateral system) B B. Đường cột sau - bó liềm (Dorsal column - medial lemniscus pathway) C C. Đường gai tiểu não trước (Anterior spinocerebellar tract) D D. Đường vỏ gai trước (Anterior corticospinal tract) Câu 18 18. Vùng dưới đồi (hypothalamus) đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa chức năng nào sau đây? A A. Vận động có ý thức B B. Cảm xúc và trí nhớ C C. Cân bằng nội môi D D. Ngôn ngữ Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn các chất độc hại từ máu xâm nhập vào não? A A. Màng não B B. Dịch não tủy C C. Hàng rào máu não D D. Đám rối mạch mạc Câu 20 20. Chất trắng của tủy sống chủ yếu chứa thành phần nào? A A. Thân tế bào thần kinh B B. Sợi trục có myelin C C. Chất xám D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 21 21. Phản xạ rút lui (ví dụ, rút tay khi chạm vào vật nóng) là loại phản xạ nào? A A. Phản xạ đơn synap B B. Phản xạ đa synap C C. Phản xạ tự chủ D D. Phản xạ có điều kiện Câu 22 22. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều phối vận động và duy trì thăng bằng? A A. Hành não B B. Tiểu não C C. Đồi thị D D. Vỏ não vận động Câu 23 23. Vùng Broca nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A A. Thùy đỉnh, cảm giác B B. Thùy thái dương, thính giác C C. Thùy trán, sản xuất ngôn ngữ D D. Thùy chẩm, thị giác Câu 24 24. Dây thần kinh sọ não nào chi phối các cơ vận động của lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) C C. Dây thần kinh lang thang (X) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 25 25. Loại thụ thể nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho cảm giác đau? A A. Thụ thể cơ học (Mechanoreceptors) B B. Thụ thể hóa học (Chemoreceptors) C C. Thụ thể đau (Nociceptors) D D. Thụ thể nhiệt (Thermoreceptors) Câu 26 26. Dây thần kinh sọ não số X, dây thần kinh lang thang (vagus nerve), chủ yếu là dây thần kinh loại nào về chức năng? A A. Cảm giác B B. Vận động C C. Hỗn hợp (cảm giác và vận động) D D. Tự chủ (phó giao cảm) Câu 27 27. Cấu trúc nào của tai trong chịu trách nhiệm chuyển đổi sóng âm thanh thành tín hiệu thần kinh? A A. Ống bán khuyên B B. Tiền đình C C. Ốc tai D D. Màng nhĩ Câu 28 28. Dây thần kinh sọ não nào chi phối cơ vận nhãn ngoài (cơ thẳng ngoài) của mắt? A A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C C. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) D D. Dây thần kinh tam thoa (V) Câu 29 29. Cấu trúc nào sau đây chịu trách nhiệm chính trong việc điều hòa nhịp tim và huyết áp? A A. Tiểu não B B. Hành não C C. Đồi thị D D. Vỏ não Câu 30 30. Dịch não tủy (CSF) được sản xuất chủ yếu ở đâu? A A. Màng nhện B B. Màng cứng C C. Đám rối mạch mạc D D. Não thất ba Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch