Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11369 Làm bài Câu 1 1. Hạch nền (basal ganglia) đóng vai trò quan trọng trong chức năng nào? A A. Trí nhớ dài hạn B B. Điều hòa vận động C C. Xử lý cảm xúc D D. Ngôn ngữ Câu 2 2. Loại thụ thể nào chịu trách nhiệm cho cảm giác đau (nociception)? A A. Thụ thể hóa học B B. Thụ thể cơ học C C. Thụ thể đau (nociceptor) D D. Thụ thể nhiệt Câu 3 3. Cấu trúc nào của tủy sống chứa thân nơron vận động? A A. Sừng trước chất xám B B. Sừng sau chất xám C C. Cột trắng bên D D. Ống trung tâm Câu 4 4. Hội chứng Parkinson là do sự thoái hóa của nơron sản xuất chất dẫn truyền thần kinh nào ở hạch nền? A A. Serotonin B B. Norepinephrine C C. Dopamine D D. Glutamate Câu 5 5. Cấu trúc nào của não bộ đóng vai trò chính trong việc điều hòa thân nhiệt, đói, khát và nhịp sinh học? A A. Đồi thị B B. Hạ đồi thị C C. Hạnh nhân D D. Hippocampus Câu 6 6. Trong tủy sống, chất trắng nằm ở vị trí nào so với chất xám? A A. Bên trong chất xám B B. Bên ngoài chất xám C C. Trộn lẫn với chất xám D D. Chỉ ở sừng sau Câu 7 7. Màng não nào nằm sát bề mặt não nhất? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng mềm D D. Khoang dưới nhện Câu 8 8. Cấu trúc nào kết nối hai bán cầu đại não? A A. Đồi thị B B. Thể chai C C. Hạnh nhân D D. Cuống não Câu 9 9. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác đau và nhiệt? A A. Đường cột sau - bó liềm B B. Đường gai - đồi thị bên C C. Đường vỏ gai D D. Đường tiểu não Câu 10 10. Chất dẫn truyền thần kinh chính được sử dụng tại synapse thần kinh - cơ (neuromuscular junction) là gì? A A. Dopamine B B. Serotonin C C. Acetylcholine D D. GABA Câu 11 11. Dịch não tủy (CSF) được sản xuất chủ yếu ở cấu trúc nào? A A. Màng não B B. Đám rối mạch mạc C C. Nội mô mạch máu não D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 12 12. Phản xạ đầu gối (phản xạ gân xương bánh chè) là một ví dụ của loại phản xạ nào? A A. Phản xạ đa synapse B B. Phản xạ đơn synapse C C. Phản xạ có điều kiện D D. Phản xạ tự chủ Câu 13 13. Chức năng chính của vỏ não trước trán là gì? A A. Điều khiển vận động B B. Xử lý thông tin cảm giác C C. Chức năng điều hành (executive functions) D D. Xử lý thị giác Câu 14 14. Hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm là hai phần của hệ thần kinh nào? A A. Hệ thần kinh trung ương B B. Hệ thần kinh ngoại biên C C. Hệ thần kinh tự chủ D D. Hệ thần kinh vận động Câu 15 15. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương? A A. Não bộ B B. Tủy sống C C. Dây thần kinh sọ D D. Tiểu não Câu 16 16. Cấu trúc nào của mắt chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu thần kinh? A A. Giác mạc B B. Thủy tinh thể C C. Võng mạc D D. Mống mắt Câu 17 17. Chức năng của tiểu não là gì? A A. Khởi phát vận động B B. Điều hòa và phối hợp vận động C C. Xử lý ngôn ngữ D D. Ra quyết định Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc não thất? A A. Não thất bên B B. Não thất ba C C. Cống não D D. Rãnh Sylvius Câu 19 19. Cấu trúc nào của tai trong chịu trách nhiệm chính cho cảm giác thăng bằng? A A. Ốc tai B B. Ống bán khuyên C C. Xương bàn đạp D D. Màng nhĩ Câu 20 20. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào thần kinh đệm B B. Nơron C C. Synapse D D. Hạch thần kinh Câu 21 21. Dây thần kinh sọ não số II là dây thần kinh nào và chức năng chính của nó là gì? A A. Dây thần kinh vận nhãn chung, vận động mắt B B. Dây thần kinh thị giác, thị giác C C. Dây thần kinh khứu giác, khứu giác D D. Dây thần kinh mặt, vận động cơ mặt và vị giác Câu 22 22. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (astrocyte) D D. Tế bào microglia Câu 23 23. Dẫn truyền thần kinh tại synapse hóa học chủ yếu dựa vào chất dẫn truyền thần kinh nào? A A. Ion natri (Na+) B B. Ion kali (K+) C C. Ion canxi (Ca2+) D D. Glucose Câu 24 24. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong hình thành trí nhớ mới, đặc biệt là trí nhớ không gian và trí nhớ sự kiện? A A. Hạnh nhân B B. Hippocampus C C. Đồi thị D D. Tiểu não Câu 25 25. Dây thần kinh nào chi phối cơ hoành, cơ quan chính của hô hấp? A A. Dây thần kinh lang thang (X) B B. Dây thần kinh hoành C C. Dây thần kinh liên sườn D D. Dây thần kinh gai sống cổ Câu 26 26. Chức năng chính của hệ thống lưới hoạt hóa (reticular activating system - RAS) là gì? A A. Điều hòa cảm xúc B B. Điều hòa giấc ngủ và sự tỉnh táo C C. Điều hòa vận động D D. Điều hòa trí nhớ Câu 27 27. Vùng não nào chịu trách nhiệm chính cho việc xử lý thông tin thính giác? A A. Thùy trán B B. Thùy đỉnh C C. Thùy thái dương D D. Thùy chẩm Câu 28 28. Hàng rào máu não (blood-brain barrier) được hình thành chủ yếu bởi cấu trúc nào? A A. Màng đáy của mạch máu não B B. Tế bào nội mô mạch máu não và liên kết chặt chẽ C C. Tế bào thần kinh đệm astrocyte D D. Màng mềm Câu 29 29. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thân não? A A. Hành não B B. Cầu não C C. Trung não D D. Tiểu não Câu 30 30. Vùng Broca và vùng Wernicke là hai vùng não quan trọng liên quan đến chức năng nào? A A. Vận động B B. Cảm giác C C. Ngôn ngữ D D. Thị giác Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch