Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Khoa học vật liệuĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khoa học vật liệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khoa học vật liệu Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khoa học vật liệu Số câu30Quiz ID12132 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu nào sau đây được phân loại là vật liệu polymer? A A. Nhôm B B. Thép C C. Polyetylen D D. Gốm sứ Câu 2 2. Vật liệu composite thường được tạo thành từ hai pha chính: pha nền và pha... A A. Khí B B. Rắn C C. Lỏng D D. Cốt Câu 3 3. Cấu trúc tinh thể FCC (Lập phương tâm diện) có bao nhiêu nguyên tử trên một ô mạng cơ sở? A A. 1 B B. 2 C C. 4 D D. 8 Câu 4 4. Trong biểu đồ pha, đường cong liquidus biểu diễn điều kiện nào? A A. Bắt đầu nóng chảy B B. Kết thúc nóng chảy C C. Bắt đầu kết tinh D D. Kết thúc kết tinh Câu 5 5. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự suy giảm tính chất của polymer theo thời gian do tác động của ánh sáng mặt trời? A A. Ăn mòn hóa học B B. Phân hủy nhiệt C C. Phân hủy quang hóa D D. Thủy phân Câu 6 6. Trong vật liệu polymer, hiện tượng 'kết tinh' (crystallization) ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây? A A. Màu sắc B B. Độ trong suốt C C. Độ dẫn điện D D. Khối lượng riêng Câu 7 7. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định cấu trúc tinh thể của vật liệu? A A. Kính hiển vi quang học B B. Kính hiển vi điện tử quét (SEM) C C. Nhiễu xạ tia X (XRD) D D. Thử nghiệm kéo Câu 8 8. Trong phương pháp luyện bột kim loại, giai đoạn 'thiêu kết' (sintering) có vai trò gì? A A. Tạo hình sản phẩm B B. Nén bột kim loại C C. Liên kết các hạt bột kim loại D D. Nghiền bột kim loại Câu 9 9. Hiện tượng siêu dẫn xảy ra khi nhiệt độ vật liệu giảm xuống dưới nhiệt độ tới hạn, dẫn đến điều gì? A A. Điện trở tăng lên vô cùng B B. Điện trở giảm xuống bằng không C C. Độ dẫn nhiệt giảm xuống D D. Độ bền cơ học tăng lên Câu 10 10. Loại khuyết tật điểm nào trong cấu trúc tinh thể xảy ra khi một nguyên tử bị thiếu khỏi vị trí mạng bình thường? A A. Khuyết tật thay thế B B. Khuyết tật xen kẽ C C. Vị trí trống (vacancy) D D. Khuyết tật Frenkel Câu 11 11. Quá trình ủ (annealing) kim loại nhằm mục đích chính là gì? A A. Tăng độ cứng B B. Giảm độ dẻo C C. Giảm ứng suất dư D D. Tăng độ bền kéo Câu 12 12. Độ bền mỏi của vật liệu là khả năng chống lại sự phá hủy dưới tác dụng của tải trọng như thế nào? A A. Tĩnh B B. Va đập C C. Tuần hoàn D D. Uốn Câu 13 13. Phương pháp kiểm tra không phá hủy nào sau đây sử dụng sóng siêu âm để phát hiện khuyết tật bên trong vật liệu? A A. Kiểm tra thẩm thấu chất lỏng B B. Kiểm tra hạt từ tính C C. Kiểm tra siêu âm D D. Kiểm tra bằng mắt thường Câu 14 14. Loại liên kết hóa học nào chủ yếu trong kim loại? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết Van der Waals Câu 15 15. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm chất cách điện? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Polystyrene D D. Sắt Câu 16 16. Vật liệu nào sau đây có độ dẫn nhiệt cao nhất trong số các vật liệu liệt kê? A A. Thủy tinh B B. Gỗ C C. Đồng D D. Polyetylen Câu 17 17. Ứng suất chảy (yield strength) của vật liệu được định nghĩa là gì? A A. Ứng suất tối đa vật liệu chịu được trước khi đứt gãy B B. Ứng suất tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo C C. Ứng suất cần thiết để gây ra biến dạng đàn hồi D D. Ứng suất trung bình vật liệu chịu được Câu 18 18. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự thay đổi cấu trúc tinh thể của vật liệu khi nhiệt độ thay đổi? A A. Ăn mòn B B. Đa hình thù C C. Từ biến D D. Mỏi Câu 19 19. Phương pháp nhiệt luyện nào sau đây làm tăng độ cứng bề mặt của thép, đồng thời giữ lõi mềm dẻo? A A. Tôi thể tích B B. Ram C C. Thấm cacbon D D. Ủ Câu 20 20. Trong vật liệu composite gia cường sợi, sợi thường đóng vai trò chính là gì? A A. Tăng độ dẻo B B. Tăng độ cứng và độ bền C C. Giảm khối lượng riêng D D. Tăng khả năng chống ăn mòn Câu 21 21. Loại ăn mòn nào xảy ra khi hai kim loại khác nhau tiếp xúc với nhau trong môi trường điện ly? A A. Ăn mòn đều B B. Ăn mòn cục bộ C C. Ăn mòn điện hóa D D. Ăn mòn ứng suất Câu 22 22. Loại kính hiển vi nào sử dụng chùm electron để tạo ảnh với độ phân giải cao hơn kính hiển vi quang học? A A. Kính hiển vi quang học B B. Kính hiển vi lực nguyên tử (AFM) C C. Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM) D D. Kính hiển vi trường gần quét (SNOM) Câu 23 23. Vật liệu gốm sứ thường có đặc tính nổi bật nào sau đây? A A. Độ dẻo cao B B. Độ bền kéo cao C C. Độ cứng cao D D. Độ dẫn điện cao Câu 24 24. Thép không gỉ (inox) có khả năng chống ăn mòn tốt chủ yếu là do sự hình thành lớp màng oxit nào trên bề mặt? A A. Sắt oxit (FeO) B B. Crom oxit (Cr₂O₃) C C. Niken oxit (NiO) D D. Mangan oxit (MnO₂) Câu 25 25. Trong quá trình gia công nguội kim loại, tính chất nào sau đây thường tăng lên? A A. Độ dẻo B B. Độ dai C C. Độ bền D D. Độ dẫn điện Câu 26 26. Vật liệu nào sau đây có hệ số giãn nở nhiệt thấp nhất? A A. Nhôm B B. Thép C C. Thủy tinh Borosilicate (Pyrex) D D. Đồng Câu 27 27. Vật liệu bán dẫn loại n được tạo ra bằng cách pha tạp chất gì vào chất bán dẫn thuần? A A. Chấp nhận electron (ví dụ: Bo) B B. Cho electron (ví dụ: Phốt pho) C C. Kim loại chuyển tiếp (ví dụ: Sắt) D D. Khí hiếm (ví dụ: Neon) Câu 28 28. Loại vật liệu nào thường được sử dụng làm khuôn trong quá trình đúc? A A. Thép gió B B. Gang C C. Cát D D. Nhôm hợp kim Câu 29 29. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất cơ học của vật liệu? A A. Độ bền kéo B B. Độ cứng C C. Độ dẫn điện D D. Độ dẻo Câu 30 30. Kích thước hạt ảnh hưởng như thế nào đến độ bền của vật liệu kim loại? A A. Hạt lớn hơn làm tăng độ bền B B. Hạt nhỏ hơn làm tăng độ bền C C. Kích thước hạt không ảnh hưởng đến độ bền D D. Chỉ ảnh hưởng đến độ dẻo, không ảnh hưởng độ bền Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử thế giới cận đại Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing công nghệ số