Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu điệnĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Số câu30Quiz ID10340 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu nào sau đây dẫn điện tốt nhất ở nhiệt độ phòng? A A. Gỗ B B. Nhựa C C. Đồng D D. Cao su Câu 2 2. Đại lượng vật lý nào đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của một vật liệu? A A. Điện dung B B. Điện trở C C. Điện cảm D D. Điện áp Câu 3 3. Vật liệu cách điện lý tưởng có điện trở suất như thế nào? A A. Rất thấp B B. Trung bình C C. Rất cao D D. Bằng không Câu 4 4. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là của vật liệu bán dẫn? A A. Điốt B B. Transistor C C. Dây dẫn điện cao thế D D. Vi mạch tích hợp Câu 5 5. Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở điều kiện nhiệt độ như thế nào? A A. Rất cao B B. Nhiệt độ phòng C C. Rất thấp D D. Bất kỳ nhiệt độ nào Câu 6 6. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm điện trở trong mạch điện? A A. Bạc B B. Vonfram C C. Sắt D D. Đồng Câu 7 7. Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính quan trọng của vật liệu cách điện? A A. Độ bền điện môi cao B B. Độ dẫn điện cao C C. Khả năng chịu nhiệt D D. Tính chất cơ học phù hợp Câu 8 8. Vật liệu nào sau đây có hệ số nhiệt điện trở âm? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Carbon D D. Constantan Câu 9 9. Trong tụ điện, vật liệu điện môi được sử dụng để làm gì? A A. Tăng điện trở B B. Tăng điện dung C C. Giảm dòng điện D D. Tăng dòng điện Câu 10 10. Vật liệu ferit được sử dụng phổ biến trong lõi của các linh kiện điện tử nào? A A. Điện trở B B. Tụ điện C C. Biến áp và cuộn cảm D D. Điốt Câu 11 11. Vật liệu áp điện có đặc tính gì? A A. Phát sáng khi có dòng điện chạy qua B B. Sinh ra điện áp khi bị biến dạng cơ học C C. Thay đổi màu sắc theo nhiệt độ D D. Dẫn điện tốt hơn khi có ánh sáng Câu 12 12. Loại vật liệu nào được sử dụng để chế tạo dây tóc bóng đèn sợi đốt? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Vonfram D D. Bạc Câu 13 13. Điện môi phân cực khác điện môi không phân cực ở điểm nào? A A. Điện môi phân cực dẫn điện tốt hơn B B. Điện môi phân cực có mômen lưỡng cực vĩnh cửu C C. Điện môi phân cực có độ bền điện môi cao hơn D D. Điện môi phân cực rẻ hơn Câu 14 14. Vật liệu bán dẫn loại n được tạo ra bằng cách pha tạp chất nào vào chất bán dẫn thuần? A A. Ba hóa trị B B. Hai hóa trị C C. Năm hóa trị D D. Sáu hóa trị Câu 15 15. Hiện tượng điện môi bị đánh thủng xảy ra khi điều gì? A A. Nhiệt độ vật liệu quá thấp B B. Điện trường đặt vào vật liệu quá cao C C. Tần số dòng điện quá thấp D D. Vật liệu bị nhiễm bẩn Câu 16 16. Vật liệu nào sau đây có tính chất từ mềm? A A. Thép kỹ thuật điện B B. Nam châm vĩnh cửu C C. Ferrite cứng D D. Alnico Câu 17 17. Ứng dụng của vật liệu siêu dẫn KHÔNG bao gồm: A A. Truyền tải điện năng không tổn hao B B. Nam châm siêu dẫn trong MRI C C. Điện trở nhiệt D D. Máy tính lượng tử Câu 18 18. Độ dẫn điện của chất bán dẫn phụ thuộc mạnh vào yếu tố nào sau đây? A A. Áp suất B B. Nhiệt độ C C. Độ ẩm D D. Gió Câu 19 19. Vật liệu nào sau đây có độ bền điện môi cao nhất? A A. Giấy B B. Nước cất C C. Không khí D D. Mica Câu 20 20. Loại vật liệu nào được sử dụng trong các cảm biến nhiệt điện trở (thermistor)? A A. Vật liệu siêu dẫn B B. Vật liệu bán dẫn C C. Vật liệu dẫn điện kim loại D D. Vật liệu cách điện Câu 21 21. Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến vật liệu từ? A A. Từ thẩm B B. Từ trễ C C. Điện dung D D. Lực kháng từ Câu 22 22. Vật liệu pizođiện thường được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây? A A. Đèn LED chiếu sáng B B. Cảm biến áp suất C C. Dây dẫn điện D D. Vỏ cách điện cho cáp Câu 23 23. Vật liệu nào sau đây thường được dùng làm chất bán dẫn trong công nghiệp điện tử? A A. Đồng B B. Silicon C C. Nhôm D D. Sắt Câu 24 24. Điện trở suất của vật liệu dẫn điện tốt nhất thường có giá trị như thế nào? A A. Rất lớn B B. Lớn hơn 1 Ohm.m C C. Nhỏ hơn 1 Ohm.m D D. Rất nhỏ Câu 25 25. Vật liệu nào sau đây là chất điện môi phân cực? A A. Parafin B B. Polystyrene C C. Nước D D. Polyethylene Câu 26 26. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG sử dụng vật liệu từ cứng? A A. Nam châm tủ lạnh B B. Động cơ điện C C. Loa D D. Lõi biến áp Câu 27 27. Khi nhiệt độ tăng, điện trở của chất bán dẫn thuần thay đổi như thế nào? A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không đổi D D. Thay đổi không theo quy luật Câu 28 28. Vật liệu compozit nền polyme thường được sử dụng trong ứng dụng điện nào? A A. Dây dẫn điện cao áp B B. Vật liệu cách điện trong thiết bị điện C C. Điện cực trong pin D D. Lõi từ cho động cơ Câu 29 29. Đơn vị đo độ bền điện môi là gì? A A. Ohm B B. Farad C C. Vôn/mét (V/m) D D. Henry Câu 30 30. Vật liệu nào sau đây có tính chất quang dẫn? A A. Thủy tinh B B. Selen C C. Nhôm oxit D D. Thép Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá dược Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô