Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất 1Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Số câu30Quiz ID12124 Làm bài Câu 1 1. Trong một trò chơi, xác suất thắng là 0.3. Nếu chơi 2 lần độc lập, xác suất để thắng ít nhất 1 lần là: A A. 0.3 B B. 0.6 C C. 0.51 D D. 0.09 Câu 2 2. Biến cố 'A hoặc B' được biểu diễn bằng phép toán tập hợp nào? A A. A ∩ B B B. A B C C. A ∪ B D D. A' Câu 3 3. Chọn phát biểu SAI về xác suất. A A. Xác suất của một biến cố luôn nằm trong khoảng [0, 1]. B B. Tổng xác suất của tất cả các biến cố sơ cấp trong không gian mẫu bằng 1. C C. Xác suất của biến cố không thể xảy ra là 0. D D. Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra là 0. Câu 4 4. Sai lầm phổ biến khi tính xác suất là gì? A A. Luôn sử dụng công thức cộng xác suất khi tính P(A ∪ B). B B. Không phân biệt biến cố xung khắc và biến cố độc lập. C C. Chỉ tính xác suất cho biến cố sơ cấp. D D. Luôn giả định các biến cố là độc lập. Câu 5 5. Nếu hai biến cố A và B là xung khắc (mutually exclusive), điều nào sau đây là đúng? A A. P(A ∩ B) = P(A) * P(B) B B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A ∩ B) C C. P(A ∩ B) = 0 D D. P(A ∪ B) = P(A) * P(B) Câu 6 6. Giá trị xác suất nào sau đây là KHÔNG hợp lệ? A A. 0 B B. 1 C C. 0.5 D D. 1.2 Câu 7 7. Điều gì xảy ra với xác suất của một biến cố khi số lượng phép thử tăng lên rất lớn trong mô hình xác suất cổ điển? A A. Xác suất tiến gần đến 0. B B. Xác suất tiến gần đến 1. C C. Xác suất tiến gần đến tần suất tương đối của biến cố đó. D D. Xác suất không thay đổi. Câu 8 8. Công thức cộng xác suất cho hai biến cố bất kỳ A và B là gì? A A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) B B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) + P(A ∩ B) C C. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A ∩ B) D D. P(A ∪ B) = P(A) - P(B) + P(A ∩ B) Câu 9 9. Chọn phát biểu đúng về biến cố độc lập. A A. Nếu A và B độc lập thì P(A ∩ B) = 0. B B. Nếu A và B độc lập thì sự xảy ra của A ảnh hưởng đến xác suất của B. C C. Nếu A và B độc lập thì P(A|B) = P(A). D D. Nếu A và B độc lập thì A và B xung khắc. Câu 10 10. Trong thí nghiệm tung đồng xu 2 lần, không gian mẫu là gì? A A. {S, N} B B. {SS, NN} C C. {SS, SN, NS, NN} D D. {S, N, SN, NS} Câu 11 11. Nếu P(A|B) là xác suất có điều kiện của A khi B đã xảy ra, công thức nào sau đây là đúng? A A. P(A|B) = P(A ∩ B) / P(A) B B. P(A|B) = P(B) / P(A ∩ B) C C. P(A|B) = P(A ∩ B) / P(B) D D. P(A|B) = P(A) / P(A ∩ B) Câu 12 12. Biến cố chắc chắn (certain event) là biến cố như thế nào? A A. Biến cố không bao giờ xảy ra. B B. Biến cố có xác suất bằng 0. C C. Biến cố luôn luôn xảy ra khi thực hiện phép thử. D D. Biến cố có xác suất nhỏ hơn 0.5. Câu 13 13. Trong một nhóm người, 60% thích bóng đá, 50% thích bóng chuyền, và 30% thích cả hai. Tỷ lệ người thích ít nhất một trong hai môn là: A A. 140% B B. 80% C C. 110% D D. 70% Câu 14 14. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là tiên đề xác suất? A A. Xác suất của mọi biến cố A phải lớn hơn hoặc bằng 0: P(A) ≥ 0. B B. Xác suất của không gian mẫu Ω bằng 1: P(Ω) = 1. C C. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, thì P(A ∪ B) = P(A) + P(B). D D. Xác suất của biến cố rỗng bằng 1: P(∅) = 1. Câu 15 15. Tính chất nào sau đây KHÔNG đúng về xác suất có điều kiện P(A|B)? A A. 0 ≤ P(A|B) ≤ 1 B B. P(Ω|B) = 1 C C. P(∅|B) = 1 D D. Nếu A và C xung khắc thì P(A∪C|B) = P(A|B) + P(C|B) Câu 16 16. Biến cố không thể (impossible event) là biến cố như thế nào? A A. Biến cố luôn luôn xảy ra. B B. Biến cố có xác suất bằng 1. C C. Biến cố không bao giờ xảy ra khi thực hiện phép thử. D D. Biến cố có xác suất lớn hơn 0.5. Câu 17 17. Công thức Bayes' được sử dụng để làm gì? A A. Tính xác suất của hợp hai biến cố. B B. Tính xác suất của giao hai biến cố. C C. Tính xác suất có điều kiện ngược: P(B|A) từ P(A|B). D D. Tính xác suất của biến cố đối. Câu 18 18. Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 nam. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xác suất chọn được học sinh nữ là bao nhiêu? A A. 25/40 B B. 15/40 C C. 40/15 D D. 40/25 Câu 19 19. Không gian mẫu (sample space) được định nghĩa là gì? A A. Tập hợp các biến cố sơ cấp. B B. Tập hợp tất cả các biến cố có thể xảy ra. C C. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử. D D. Xác suất của một biến cố chắc chắn. Câu 20 20. Quy tắc nhân xác suất cho hai biến cố độc lập A và B là gì? A A. P(A ∩ B) = P(A) + P(B) B B. P(A ∩ B) = P(A) - P(B) C C. P(A ∩ B) = P(A) * P(B) D D. P(A ∩ B) = P(A) / P(B) Câu 21 21. Một hộp có 2 loại sản phẩm, loại I và loại II. Tỷ lệ sản phẩm loại I là 60%. Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Xác suất lấy được sản phẩm loại II là: A A. 0.6 B B. 0.4 C C. 0.5 D D. 1.6 Câu 22 22. Phép thử ngẫu nhiên là gì? A A. Phép thử có kết quả xác định trước. B B. Phép thử mà kết quả không thể đoán trước được một cách chắc chắn trước khi thực hiện. C C. Phép thử luôn cho ra cùng một kết quả. D D. Phép thử chỉ có một kết quả duy nhất. Câu 23 23. Trong lý thuyết xác suất, biến cố sơ cấp là gì? A A. Một tập hợp con của không gian mẫu. B B. Một kết quả duy nhất có thể xảy ra của một phép thử. C C. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử. D D. Một biến cố chắc chắn xảy ra. Câu 24 24. Để chứng minh hai biến cố A và B là độc lập, ta cần kiểm tra điều kiện nào sau đây? A A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) B B. P(A ∩ B) = 0 C C. P(A|B) = P(B|A) D D. P(A ∩ B) = P(A) * P(B) Câu 25 25. Trong ứng dụng thực tế, xác suất thường được dùng để làm gì? A A. Dự đoán chắc chắn kết quả của các sự kiện. B B. Đo lường mức độ khả năng xảy ra của các sự kiện ngẫu nhiên và đưa ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn. C C. Loại bỏ hoàn toàn yếu tố ngẫu nhiên khỏi các quyết định. D D. Tính toán chính xác tương lai. Câu 26 26. Biến cố đối (complementary event) của biến cố A, ký hiệu là A ngang, được định nghĩa như thế nào? A A. Tập hợp các kết quả không thuộc A. B B. Tập hợp các kết quả thuộc A và không thuộc A. C C. Tập hợp các kết quả chắc chắn thuộc A. D D. Tập hợp rỗng. Câu 27 27. Nếu biết P(A) = 0.6 và P(A ∪ B) = 0.8 và P(A ∩ B) = 0.3, tính P(B). A A. 0.5 B B. 0.7 C C. 0.9 D D. 1.1 Câu 28 28. Nếu P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5, và A, B độc lập, tính P(A ∩ B). A A. 0.9 B B. 0.2 C C. 0.1 D D. 0.25 Câu 29 29. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Nếu lấy ngẫu nhiên 1 bi, xác suất lấy được bi đỏ là bao nhiêu? A A. 3/8 B B. 5/8 C C. 3/5 D D. 5/3 Câu 30 30. Trong một lô hàng 10 sản phẩm, có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm. Xác suất cả 2 đều là phế phẩm là: A A. 2/10 B B. 2/10 * 2/10 C C. (2/10) * (1/9) D D. (2/10) + (1/9) Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học và đời sống Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Anh chuyên ngành Marketing