Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa học và đời sốngĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học và đời sống Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học và đời sống Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học và đời sống Số câu30Quiz ID11867 Làm bài Câu 1 1. Chất nào sau đây được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm, có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc? A A. Natri bicarbonate (NaHCO3) B B. Axit citric (C6H8O7) C C. Natri benzoate (C7H5NaO2) D D. Canxi cacbonat (CaCO3) Câu 2 2. Chất nào sau đây được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt, tiêu diệt vi khuẩn và các vi sinh vật gây bệnh? A A. Đường (saccarozơ) B B. Muối ăn (natri clorua) C C. Clo (Cl2) hoặc các hợp chất của clo D D. Bột mì Câu 3 3. Chất nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên, được sử dụng làm nhiên liệu? A A. Etan (C2H6) B B. Propan (C3H8) C C. Metan (CH4) D D. Butan (C4H10) Câu 4 4. Chất nào sau đây là một loại hormone steroid, có vai trò quan trọng trong việc điều hòa đường huyết? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Cortisol D D. Adrenaline Câu 5 5. Chất nào sau đây là một loại chất béo không no, thường có nguồn gốc từ thực vật và được coi là có lợi cho sức khỏe tim mạch? A A. Axit stearic B B. Axit panmitic C C. Axit oleic D D. Cholesterol Câu 6 6. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng giữa chất béo (triglyceride) và: A A. Axit mạnh B B. Bazơ mạnh C C. Muối D D. Nước Câu 7 7. Quá trình hô hấp tế bào là quá trình: A A. Tổng hợp glucozơ từ CO2 và H2O B B. Phân giải chất hữu cơ (như glucozơ) để tạo ra năng lượng ATP C C. Tổng hợp protein từ amino axit D D. Phân hủy chất béo thành axit béo và glycerol Câu 8 8. Hiện tượng hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do sự gia tăng nồng độ của khí nào trong khí quyển? A A. Nitơ (N2) B B. Oxi (O2) C C. Carbon dioxide (CO2) D D. Argon (Ar) Câu 9 9. Chất gây nghiện chính trong thuốc lá là: A A. Hắc ín (Tar) B B. Nicotine C C. Carbon monoxide (CO) D D. Ammonia (NH3) Câu 10 10. Loại polymer nào sau đây được sử dụng phổ biến để sản xuất túi nilon, chai nhựa và các vật dụng gia đình? A A. Protein B B. Cellulose C C. Polyetylen D D. Tinh bột Câu 11 11. Chất nào sau đây là một axit yếu, có trong giấm ăn và được sử dụng trong chế biến thực phẩm? A A. Axit clohidric (HCl) B B. Axit sulfuric (H2SO4) C C. Axit axetic (CH3COOH) D D. Axit nitric (HNO3) Câu 12 12. Polyme nào sau đây có nguồn gốc tự nhiên, là thành phần chính của gỗ và bông? A A. Polyetylen B B. Polystyrene C C. Cellulose D D. PVC (polyvinyl chloride) Câu 13 13. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa: A A. Axit và bazơ B B. Axit cacboxylic và ancol C C. Ancol và andehit D D. Andehit và axit cacboxylic Câu 14 14. Chất nào sau đây là một loại đường đơn (monosaccharide) quan trọng, là nguồn năng lượng chính cho tế bào? A A. Saccarozơ B B. Tinh bột C C. Glucozơ D D. Cellulose Câu 15 15. Chất nào sau đây là một loại polymer tổng hợp, có tính đàn hồi cao và được sử dụng để sản xuất lốp xe? A A. Cellulose B B. Tinh bột C C. Cao su tự nhiên D D. Cao su Buna-S (cao su styrene-butadien) Câu 16 16. Thuốc kháng sinh penicillin có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn bằng cách: A A. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn B B. Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn C C. Ức chế quá trình tổng hợp vách tế bào vi khuẩn D D. Ngăn chặn quá trình nhân lên của DNA vi khuẩn Câu 17 17. Chất nào sau đây được sử dụng làm chất làm lạnh trong tủ lạnh và máy điều hòa không khí (mặc dù hiện nay nhiều chất đã bị hạn chế sử dụng vì ảnh hưởng đến tầng ozone)? A A. Nước (H2O) B B. Amoniac (NH3) C C. Freon (CFCs) D D. Carbon dioxide (CO2) Câu 18 18. Vitamin C (axit ascorbic) đóng vai trò quan trọng trong cơ thể người, ngoại trừ: A A. Tăng cường hệ miễn dịch B B. Tham gia vào quá trình tổng hợp collagen C C. Hỗ trợ hấp thụ sắt D D. Cung cấp năng lượng trực tiếp cho tế bào Câu 19 19. Trong cơ thể người, enzyme amylase có vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa chất dinh dưỡng nào? A A. Protein B B. Lipid (chất béo) C C. Carbohydrate (tinh bột) D D. Vitamin Câu 20 20. Hiện tượng mưa axit chủ yếu gây ra bởi chất ô nhiễm nào trong khí quyển? A A. Carbon dioxide (CO2) B B. Sulfur dioxide (SO2) và nitrogen oxides (NOx) C C. Metan (CH4) D D. Ozone (O3) Câu 21 21. Trong công nghiệp sản xuất bia, chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình lên men đường bởi nấm men, gây ra cảm giác say? A A. Axit axetic B B. Metanol C C. Ethanol D D. Glycerol Câu 22 22. Chất nào sau đây được sử dụng phổ biến trong y tế để sát trùng vết thương ngoài da? A A. Natri clorua (NaCl) B B. Ethanol (C2H5OH) C C. Axit axetic (CH3COOH) D D. Đường saccarozơ (C12H22O11) Câu 23 23. Phản ứng hóa học nào sau đây là cơ sở của quá trình quang hợp ở cây xanh? A A. Oxi hóa glucozơ thành CO2 và H2O B B. Tổng hợp glucozơ từ CO2 và H2O nhờ năng lượng ánh sáng C C. Phân hủy protein thành amino axit D D. Phản ứng giữa axit và bazơ tạo thành muối và nước Câu 24 24. Chất nào sau đây là một loại muối, được sử dụng làm bột nở trong làm bánh? A A. Natri clorua B B. Natri hiđrocacbonat C C. Canxi cacbonat D D. Kali nitrat Câu 25 25. Chất nào sau đây được sử dụng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh? A A. Canxi oxit (CaO) B B. Natri clorua (NaCl) C C. Silic dioxit (SiO2) D D. Alumini oxit (Al2O3) Câu 26 26. Loại phản ứng hóa học nào được sử dụng để sản xuất xăng từ dầu mỏ, bằng cách bẻ gãy các phân tử hydrocarbon lớn thành các phân tử nhỏ hơn? A A. Cracking B B. Este hóa C C. Polyme hóa D D. Hiđro hóa Câu 27 27. Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra khi chúng ta đốt nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt)? A A. Phản ứng phân hạch hạt nhân B B. Phản ứng nhiệt phân C C. Phản ứng cháy (oxi hóa) D D. Phản ứng quang hóa Câu 28 28. Chất nào sau đây là thành phần chính của xương và răng, giúp chúng chắc khỏe? A A. Natri clorua B B. Canxi cacbonat C C. Canxi photphat D D. Magie sulfat Câu 29 29. Loại phân bón hóa học nào cung cấp nguyên tố dinh dưỡng chính là nitơ (N) cho cây trồng, thúc đẩy sự phát triển lá và thân? A A. Phân lân B B. Phân kali C C. Phân đạm D D. Phân hỗn hợp NPK Câu 30 30. Phản ứng nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự ăn mòn kim loại trong môi trường tự nhiên? A A. Phản ứng trung hòa B B. Phản ứng oxi hóa - khử C C. Phản ứng thủy phân D D. Phản ứng este hóa Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thư tín thương mại Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1