Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất 1Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Số câu30Quiz ID12121 Làm bài Câu 1 1. Nếu P(A) = 0.4 và P(B) = 0.3, và A và B là hai biến cố độc lập, thì P(A và B) bằng: A A. 0.7 B B. 0.12 C C. 0.1 D D. 0.76 Câu 2 2. Biến cố giao (intersection) của hai biến cố A và B, ký hiệu A ∩ B, là biến cố: A A. Hoặc A xảy ra, hoặc B xảy ra. B B. A xảy ra nhưng B không xảy ra. C C. B xảy ra nhưng A không xảy ra. D D. Cả A và B cùng xảy ra. Câu 3 3. Xác suất thực nghiệm (empirical probability) được tính dựa trên: A A. Lý thuyết toán học. B B. Các tiên đề xác suất. C C. Dữ liệu quan sát được từ các thử nghiệm. D D. Ý kiến chủ quan. Câu 4 4. Biến cố chắc chắn (certain event) là biến cố: A A. Có xác suất bằng 0. B B. Có xác suất nhỏ hơn 0.5. C C. Có xác suất bằng 1. D D. Có xác suất lớn hơn 1. Câu 5 5. Công thức cộng xác suất cho hai biến cố bất kỳ A và B là: A A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) B B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A ∩ B) C C. P(A ∪ B) = P(A) * P(B) D D. P(A ∪ B) = P(A) - P(B) Câu 6 6. Giá trị kỳ vọng (expected value) của một biến ngẫu nhiên rời rạc X được tính bằng công thức nào (với p(x_i) là xác suất để X nhận giá trị x_i)? A A. E(X) = Σ x_i / n B B. E(X) = Σ p(x_i) C C. E(X) = Σ x_i * p(x_i) D D. E(X) = Σ [x_i - E(X)]^2 * p(x_i) Câu 7 7. Trong lý thuyết xác suất, biến cố sơ cấp (elementary event) được định nghĩa là: A A. Một tập hợp con bất kỳ của không gian mẫu. B B. Một phép thử nghiệm ngẫu nhiên. C C. Một kết quả duy nhất có thể xảy ra của một phép thử. D D. Một biến cố chắc chắn xảy ra. Câu 8 8. Biến cố không thể (impossible event) là biến cố: A A. Có xác suất bằng 1. B B. Có xác suất gần bằng 0. C C. Có xác suất bằng 0. D D. Có xác suất lớn hơn 0. Câu 9 9. Phép thử ngẫu nhiên là phép thử: A A. Mà kết quả luôn xác định trước. B B. Mà có thể lặp lại nhiều lần trong điều kiện như nhau. C C. Mà chỉ thực hiện được một lần duy nhất. D D. Mà không có quy luật nào. Câu 10 10. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, thì P(A ∩ B) bằng: A A. P(A) + P(B) B B. P(A) * P(B) C C. 0 D D. 1 Câu 11 11. Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 nam. Nếu chọn ngẫu nhiên 1 học sinh, xác suất chọn được học sinh nữ là: A A. 25/40 B B. 15/40 C C. 25/15 D D. 40/15 Câu 12 12. Điều gì KHÔNG phải là một trong các tiên đề cơ bản của xác suất? A A. Xác suất của mọi biến cố phải không âm. B B. Xác suất của không gian mẫu bằng 1. C C. Xác suất của biến cố hợp của các biến cố xung khắc bằng tổng xác suất của chúng. D D. Xác suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng tổng xác suất của chúng. Câu 13 13. Trong phép thử tung đồng xu 2 lần, biến cố 'có ít nhất một mặt ngửa' bao gồm các kết quả nào sau đây (S=Sấp, N=Ngửa)? A A. {SS} B B. {NN} C C. {SN, NS, NN} D D. {SS, SN, NS} Câu 14 14. Công thức xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa là: A A. P(A ∩ B) / P(A) B B. P(A ∩ B) / P(B) C C. P(A) / P(B) D D. P(B) / P(A) Câu 15 15. Không gian mẫu (sample space) của một phép thử là: A A. Tập hợp tất cả các biến cố có thể xảy ra. B B. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử. C C. Một biến cố chắc chắn xảy ra. D D. Một biến cố không thể xảy ra. Câu 16 16. Trong một trò chơi công bằng, giá trị kỳ vọng (expected value) của người chơi là: A A. Lớn hơn 0. B B. Nhỏ hơn 0. C C. Bằng 0. D D. Không xác định. Câu 17 17. Giá trị của xác suất luôn nằm trong khoảng nào? A A. Từ -1 đến 1. B B. Từ 0 đến vô cùng. C C. Từ 0 đến 1. D D. Từ -vô cùng đến vô cùng. Câu 18 18. Chọn câu phát biểu SAI về xác suất: A A. Xác suất của biến cố chắc chắn bằng 1. B B. Xác suất của biến cố không thể bằng 0. C C. Xác suất luôn là một số không âm. D D. Tổng xác suất của tất cả các biến cố sơ cấp trong không gian mẫu bằng 1. Câu 19 19. Nếu P(A|B) = P(A), thì A và B là hai biến cố: A A. Xung khắc. B B. Phụ thuộc. C C. Độc lập. D D. Đối lập. Câu 20 20. Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc (mutually exclusive) nếu: A A. Chúng độc lập với nhau. B B. Chúng cùng xảy ra. C C. Chúng không thể cùng xảy ra. D D. Xác suất của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất của biến cố kia. Câu 21 21. Xác suất tiên nghiệm (theoretical probability) được tính dựa trên: A A. Dữ liệu quan sát được. B B. Các giả định về tính đồng khả năng của các kết quả. C C. Kết quả của các thử nghiệm thực tế. D D. Thống kê mô tả. Câu 22 22. Một hộp chứa 3 viên bi trắng và 2 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại 2 lần, mỗi lần 1 viên. Xác suất để cả hai lần đều lấy được bi trắng là: A A. (3/5) * (2/4) B B. (3/5) + (3/5) C C. (3/5) * (3/5) D D. (3/5) + (2/5) Câu 23 23. Nếu P(A) = 0.6, thì P(A ngang) bằng: A A. 0.6 B B. 0.4 C C. 1.6 D D. -0.6 Câu 24 24. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Nếu lấy ngẫu nhiên 1 bi, xác suất lấy được bi đỏ là: A A. 3/8 B B. 5/8 C C. 3/5 D D. 5/3 Câu 25 25. Xác suất có điều kiện P(A|B) biểu thị: A A. Xác suất của biến cố B khi biến cố A đã xảy ra. B B. Xác suất của biến cố A và B xảy ra. C C. Xác suất của biến cố A khi biết rằng biến cố B đã xảy ra. D D. Xác suất của biến cố A hoặc B xảy ra. Câu 26 26. Biến cố hợp (union) của hai biến cố A và B, ký hiệu A ∪ B, là biến cố: A A. Cả A và B cùng xảy ra. B B. Hoặc A xảy ra, hoặc B xảy ra, hoặc cả hai cùng xảy ra. C C. A xảy ra nhưng B không xảy ra. D D. B xảy ra nhưng A không xảy ra. Câu 27 27. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa xác suất và tần suất: A A. Tần suất luôn bằng xác suất lý thuyết. B B. Xác suất là tần suất quan sát được trong thực tế. C C. Tần suất có xu hướng tiến gần đến xác suất lý thuyết khi số lần thử tăng lên. D D. Xác suất và tần suất là hai khái niệm hoàn toàn độc lập. Câu 28 28. Quy tắc nhân xác suất (multiplication rule for probability) cho hai biến cố độc lập A và B là: A A. P(A ∩ B) = P(A) + P(B) B B. P(A ∩ B) = P(A) * P(B) C C. P(A ∩ B) = P(A) - P(B) D D. P(A ∩ B) = P(A) / P(B) Câu 29 29. Biến cố đối (complementary event) của biến cố A, ký hiệu là A ngang, là: A A. Tập hợp tất cả các kết quả không thuộc A. B B. Tập hợp tất cả các kết quả thuộc A. C C. Một biến cố không thể xảy ra. D D. Một biến cố chắc chắn xảy ra. Câu 30 30. Phân phối xác suất (probability distribution) mô tả: A A. Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên. B B. Độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên. C C. Xác suất của tất cả các giá trị có thể có của một biến ngẫu nhiên. D D. Phương sai của biến ngẫu nhiên. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học và đời sống Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Anh chuyên ngành Marketing