Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11346 Làm bài Câu 1 1. Van hồi manh tràng (van ileocecal) có vai trò gì trong hệ tiêu hóa? A A. Kiểm soát tốc độ thức ăn từ dạ dày vào ruột non. B B. Ngăn chặn trào ngược thức ăn từ ruột già vào ruột non. C C. Kích thích tiết dịch ruột. D D. Tăng cường hấp thụ nước ở ruột già. Câu 2 2. Loại tế bào nào trong tuyến tụy ngoại tiết chịu trách nhiệm sản xuất enzyme tiêu hóa? A A. Tế bào alpha. B B. Tế bào beta. C C. Tế bào nang tuyến (acinar cells). D D. Tế bào ống tuyến (duct cells). Câu 3 3. Lipoprotein chylomicron được tạo ra ở tế bào biểu mô ruột non có chức năng chính là gì? A A. Vận chuyển glucose từ ruột non vào máu. B B. Vận chuyển acid amin từ ruột non vào máu. C C. Vận chuyển triglyceride và cholesterol từ ruột non vào hệ bạch huyết. D D. Vận chuyển vitamin tan trong nước từ ruột non vào máu. Câu 4 4. Dịch mật, được sản xuất bởi gan, đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây? A A. Carbohydrate. B B. Protein. C C. Lipid. D D. Vitamin tan trong nước. Câu 5 5. Hormone gastrin được tiết ra từ dạ dày có tác dụng chính là gì? A A. Ức chế nhu động ruột. B B. Kích thích tiết acid hydrochloric và pepsinogen. C C. Kích thích tiết dịch mật. D D. Giảm tiết insulin. Câu 6 6. Yếu tố nội tại (intrinsic factor) đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ vitamin nào? A A. Vitamin C. B B. Vitamin D. C C. Vitamin B12. D D. Vitamin K. Câu 7 7. Chức năng chính của ruột già (đại tràng) trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng đa lượng. B B. Tiêu hóa protein và lipid. C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành phân. D D. Tiết enzyme tiêu hóa carbohydrate. Câu 8 8. Enzyme amylase trong nước bọt bắt đầu quá trình tiêu hóa hóa học của chất dinh dưỡng nào ngay từ miệng? A A. Protein. B B. Lipid. C C. Carbohydrate. D D. Vitamin. Câu 9 9. Đâu là chức năng chính của túi mật? A A. Sản xuất dịch mật. B B. Dự trữ và cô đặc dịch mật. C C. Tiết enzyme lipase. D D. Hấp thụ muối mật. Câu 10 10. Hệ thần kinh ruột (enteric nervous system) có vai trò gì trong hệ tiêu hóa? A A. Điều khiển hoạt động của hệ tiêu hóa hoàn toàn độc lập với hệ thần kinh trung ương. B B. Điều khiển nhu động, tiết dịch và lưu lượng máu trong ống tiêu hóa một cách tương đối độc lập. C C. Chỉ điều khiển hoạt động của dạ dày và ruột non. D D. Chỉ điều khiển hoạt động của ruột già. Câu 11 11. Hormone cholecystokinin (CCK) được tiết ra từ tá tràng có tác dụng chính là gì? A A. Kích thích tiết acid dạ dày. B B. Kích thích tiết dịch tụy giàu enzyme và co bóp túi mật. C C. Ức chế tiết insulin. D D. Tăng nhu động thực quản. Câu 12 12. Phản xạ nuốt được điều khiển bởi trung khu thần kinh nào? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hành não. D D. Tủy sống. Câu 13 13. Sự hấp thụ nước chủ yếu trong hệ tiêu hóa diễn ra ở bộ phận nào? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Ruột già. D D. Thực quản. Câu 14 14. Chức năng chính của thực quản trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn. B B. Tiết enzyme tiêu hóa protein. C C. Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày. D D. Phân hủy thức ăn bằng acid hydrochloric. Câu 15 15. Loại nhu động nào đẩy thức ăn đi dọc theo ống tiêu hóa, từ thực quản đến ruột già? A A. Nhu động phân đoạn. B B. Nhu động co thắt. C C. Nhu động đẩy (peristalsis). D D. Nhu động nghịch. Câu 16 16. Cơ vòng môn vị (pyloric sphincter) nằm ở vị trí nào và có chức năng gì? A A. Giữa thực quản và dạ dày, ngăn trào ngược acid dạ dày. B B. Giữa dạ dày và tá tràng, kiểm soát tốc độ thức ăn xuống ruột non. C C. Giữa ruột non và ruột già, ngăn trào ngược chất thải. D D. Ở hậu môn, kiểm soát quá trình thải phân. Câu 17 17. Enzyme sucrase, maltase và lactase được tiết ra từ bộ phận nào của hệ tiêu hóa và có chức năng gì? A A. Dạ dày, tiêu hóa protein. B B. Tuyến tụy, tiêu hóa lipid. C C. Ruột non, tiêu hóa disaccharide thành monosaccharide. D D. Ruột già, hấp thụ nước. Câu 18 18. Cơ chế chính điều hòa tiết dịch tiêu hóa là gì? A A. Chỉ hệ thần kinh trung ương. B B. Chỉ hormone tiêu hóa. C C. Sự kết hợp của hệ thần kinh, hormone và các yếu tố tại chỗ. D D. Chỉ áp suất thẩm thấu của thức ăn. Câu 19 19. Enzyme pepsin, được tiết ra trong dạ dày, có chức năng chính là tiêu hóa chất dinh dưỡng nào? A A. Carbohydrate. B B. Lipid. C C. Protein. D D. Vitamin. Câu 20 20. Lớp nào của thành ống tiêu hóa chứa mạng lưới thần kinh Meissner (plexus dưới niêm mạc)? A A. Lớp thanh mạc (serosa). B B. Lớp cơ (muscularis externa). C C. Lớp dưới niêm mạc (submucosa). D D. Lớp niêm mạc (mucosa). Câu 21 21. Quá trình tiêu hóa hóa học lipid bắt đầu chủ yếu ở bộ phận nào của hệ tiêu hóa? A A. Miệng. B B. Dạ dày. C C. Ruột non. D D. Ruột già. Câu 22 22. Tế bào thành (parietal cells) trong niêm mạc dạ dày chịu trách nhiệm tiết ra chất gì? A A. Pepsinogen. B B. Chất nhầy (mucus). C C. Acid hydrochloric (HCl) và yếu tố nội tại (intrinsic factor). D D. Gastrin. Câu 23 23. Phản xạ nôn (ói mửa) là một cơ chế bảo vệ của cơ thể, nhưng cơ chế này được điều khiển bởi trung khu thần kinh nào? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hành não. D D. Tủy sống. Câu 24 24. Loại nhu động nào chịu trách nhiệm chính cho việc trộn và nhào trộn thức ăn trong dạ dày? A A. Nhu động đẩy. B B. Nhu động phân đoạn. C C. Nhu động co thắt. D D. Nhu động nghịch. Câu 25 25. Bộ phận nào của hệ tiêu hóa chịu trách nhiệm chính cho việc hấp thụ hầu hết các chất dinh dưỡng? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Ruột già. D D. Thực quản. Câu 26 26. Cơ thắt tâm vị (lower esophageal sphincter - LES) nằm ở vị trí nào và có chức năng gì? A A. Giữa thực quản và dạ dày, ngăn trào ngược acid dạ dày lên thực quản. B B. Giữa dạ dày và tá tràng, kiểm soát tốc độ thức ăn xuống ruột non. C C. Giữa ruột non và ruột già, ngăn trào ngược chất thải lên ruột non. D D. Ở hậu môn, kiểm soát quá trình thải phân. Câu 27 27. Vi khuẩn cộng sinh trong ruột già (hệ vi sinh vật đường ruột) có vai trò quan trọng nào đối với sức khỏe con người? A A. Tiêu hóa protein phức tạp. B B. Tổng hợp vitamin K và một số vitamin nhóm B. C C. Hấp thụ glucose. D D. Tiết enzyme amylase. Câu 28 28. Đâu KHÔNG phải là một trong bốn lớp mô chính cấu tạo nên thành ống tiêu hóa? A A. Lớp niêm mạc (mucosa). B B. Lớp cơ (muscularis externa). C C. Lớp biểu bì (epidermis). D D. Lớp thanh mạc (serosa). Câu 29 29. Lớp cơ niêm mạc (muscularis mucosae) có vai trò gì trong ống tiêu hóa? A A. Tạo nhu động đẩy thức ăn đi dọc ống tiêu hóa. B B. Tăng diện tích bề mặt hấp thụ. C C. Gây ra các nếp gấp nhỏ và chuyển động cục bộ của niêm mạc. D D. Tiết chất nhầy bảo vệ niêm mạc. Câu 30 30. Hormone secretin được tiết ra từ tá tràng có tác dụng chính là gì? A A. Kích thích tiết pepsinogen. B B. Kích thích tuyến tụy tiết dịch tụy giàu bicarbonate. C C. Kích thích co bóp dạ dày. D D. Ức chế nhu động ruột non. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin