Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11340 Làm bài Câu 1 1. Quá trình hấp thụ axit béo chuỗi ngắn (short-chain fatty acids - SCFAs) diễn ra chủ yếu ở đâu và SCFAs được sản xuất bởi hoạt động của vi khuẩn nào? A A. Ruột non, vi khuẩn gây bệnh. B B. Ruột già, vi khuẩn có lợi. C C. Dạ dày, vi khuẩn trung tính. D D. Thực quản, vi khuẩn ký sinh. Câu 2 2. Hormone secretin được tiết ra từ tế bào niêm mạc tá tràng để đáp ứng với điều gì? A A. Sự có mặt của protein trong dạ dày. B B. Sự có mặt của axit hydrochloric (HCl) trong tá tràng. C C. Sự có mặt của chất béo trong ruột non. D D. Sự gia tăng đường huyết. Câu 3 3. Vai trò chính của ruột già trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Tiêu hóa protein. B B. Hấp thụ hầu hết chất dinh dưỡng. C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành phân. D D. Sản xuất enzyme tiêu hóa. Câu 4 4. Quá trình 'nhu động đẩy' (peristalsis) có vai trò chính là gì trong hệ tiêu hóa? A A. Trộn thức ăn với dịch tiêu hóa. B B. Phân đoạn thức ăn thành từng đoạn nhỏ. C C. Di chuyển thức ăn dọc theo ống tiêu hóa. D D. Tăng cường hấp thụ chất dinh dưỡng. Câu 5 5. Cơ chế nào sau đây giúp bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi tác động ăn mòn của axit hydrochloric (HCl)? A A. Sản xuất pepsinogen. B B. Lớp chất nhầy (mucus) và bicarbonate. C C. Nhu động dạ dày. D D. Cơ vòng môn vị. Câu 6 6. Vi khuẩn Helicobacter pylori (H. pylori) liên quan đến bệnh lý nào phổ biến của hệ tiêu hóa? A A. Viêm gan. B B. Viêm tụy cấp. C C. Loét dạ dày tá tràng. D D. Hội chứng ruột kích thích (IBS). Câu 7 7. Chất nhũ hóa chất béo chủ yếu trong ruột non là gì? A A. Amylase tụy. B B. Lipase tụy. C C. Dịch mật (bile). D D. Pepsin. Câu 8 8. Hầu hết quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột già. C C. Ruột non. D D. Thực quản. Câu 9 9. Điều gì sẽ xảy ra nếu ống mật chủ bị tắc nghẽn? A A. Tăng cường tiêu hóa protein. B B. Giảm hấp thụ carbohydrate. C C. Giảm tiêu hóa và hấp thụ chất béo, gây phân mỡ. D D. Tăng sản xuất axit dạ dày. Câu 10 10. Phản xạ nôn (vomiting reflex) được điều khiển bởi trung khu nào trong não? A A. Tiểu não. B B. Hồi hải mã. C C. Hành não. D D. Vùng dưới đồi. Câu 11 11. Enzyme lipase tụy có chức năng tiêu hóa loại chất dinh dưỡng nào? A A. Carbohydrate. B B. Protein. C C. Chất béo (lipid). D D. Vitamin. Câu 12 12. Loại tế bào nào ở dạ dày chịu trách nhiệm sản xuất axit hydrochloric (HCl)? A A. Tế bào chính (chief cells). B B. Tế bào viền (parietal cells). C C. Tế bào nhầy (mucous cells). D D. Tế bào G (G cells). Câu 13 13. Loại vận chuyển nào được sử dụng để hấp thụ fructose ở ruột non? A A. Vận chuyển tích cực thứ phát (secondary active transport). B B. Vận chuyển tích cực nguyên phát (primary active transport). C C. Khuếch tán có trung gian (facilitated diffusion). D D. Khuếch tán đơn thuần (simple diffusion). Câu 14 14. Hormone cholecystokinin (CCK) có vai trò gì trong hệ tiêu hóa? A A. Kích thích tiết axit dạ dày. B B. Ức chế tiết enzyme tụy. C C. Kích thích túi mật co bóp và tụy tiết enzyme. D D. Tăng cường nhu động thực quản. Câu 15 15. Chức năng chính của hệ tiêu hóa là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các tế bào. B B. Loại bỏ chất thải nitơ khỏi cơ thể. C C. Phân hủy thức ăn thành các chất dinh dưỡng có thể hấp thụ. D D. Điều hòa thân nhiệt. Câu 16 16. Trong quá trình tiêu hóa protein, enzyme trypsin được hoạt hóa từ trypsinogen bởi enzyme nào và ở đâu? A A. Pepsin, dạ dày. B B. Enterokinase, tá tràng. C C. Amylase, miệng. D D. Lipase, tụy. Câu 17 17. Cơ vòng thực quản dưới (lower esophageal sphincter - LES) có chức năng chính là gì? A A. Ngăn chặn thức ăn đi ngược từ ruột non lên dạ dày. B B. Điều chỉnh tốc độ thức ăn từ dạ dày xuống ruột non. C C. Ngăn chặn trào ngược axit dạ dày lên thực quản. D D. Kích thích nhu động thực quản. Câu 18 18. Phản xạ dạ dày-ruột (gastrocolic reflex) có tác động gì lên hoạt động của ruột già? A A. Làm chậm nhu động ruột già. B B. Kích thích nhu động ruột già và thúc đẩy đại tiện. C C. Ức chế hấp thụ nước ở ruột già. D D. Tăng tiết chất nhầy ở ruột già. Câu 19 19. Vitamin nào sau đây được hấp thụ chủ yếu ở ruột hồi (ileum) và cần yếu tố nội tại (intrinsic factor) để hấp thụ? A A. Vitamin C. B B. Vitamin D. C C. Vitamin B12. D D. Vitamin K. Câu 20 20. Tình trạng nào sau đây là kết quả của việc trào ngược axit dạ dày thường xuyên lên thực quản? A A. Viêm ruột thừa. B B. Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD). C C. Viêm loét dạ dày. D D. Viêm túi mật. Câu 21 21. Enzyme amylase nước bọt có vai trò chính trong tiêu hóa loại carbohydrate nào? A A. Cellulose. B B. Glucose. C C. Tinh bột (starch). D D. Fructose. Câu 22 22. Dịch mật (bile) được sản xuất ở đâu và dự trữ ở đâu? A A. Sản xuất ở túi mật, dự trữ ở gan. B B. Sản xuất ở gan, dự trữ ở tụy. C C. Sản xuất ở gan, dự trữ ở túi mật. D D. Sản xuất ở tụy, dự trữ ở gan. Câu 23 23. Quá trình tiêu hóa hóa học bắt đầu ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Thực quản. B B. Dạ dày. C C. Miệng. D D. Ruột non. Câu 24 24. Cơ vòng môn vị (pyloric sphincter) nằm ở đâu và có chức năng gì? A A. Giữa thực quản và dạ dày, ngăn trào ngược axit. B B. Giữa dạ dày và tá tràng, điều chỉnh tốc độ thức ăn xuống ruột. C C. Giữa ruột non và ruột già, ngăn trào ngược phân. D D. Ở hậu môn, kiểm soát việc thải phân. Câu 25 25. Enzyme pepsin, đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa protein, được tiết ra ở đâu? A A. Tuyến nước bọt. B B. Gan. C C. Tụy. D D. Dạ dày. Câu 26 26. Loại tế bào nào trong niêm mạc dạ dày tiết ra chất nhầy (mucus)? A A. Tế bào chính (chief cells). B B. Tế bào viền (parietal cells). C C. Tế bào nhầy (mucous neck cells và bề mặt). D D. Tế bào G (G cells). Câu 27 27. Chức năng chính của tuyến nước bọt là gì ngoài việc làm ẩm thức ăn? A A. Tiết enzyme lipase để tiêu hóa chất béo. B B. Tiết axit hydrochloric để tiêu hóa protein. C C. Tiết enzyme amylase để bắt đầu tiêu hóa carbohydrate. D D. Hấp thụ chất dinh dưỡng. Câu 28 28. Loại nhu động nào chủ yếu xảy ra ở ruột non? A A. Nhu động đẩy (peristalsis). B B. Nhu động phân đoạn (segmentation). C C. Nhu động co thắt (mass movement). D D. Nhu động trương lực (tonic contraction). Câu 29 29. Cấu trúc nào sau đây làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ của ruột non lên đáng kể? A A. Lớp cơ trơn. B B. Nếp gấp van Kerckring, nhung mao và vi nhung mao. C C. Các tuyến Brunner. D D. Các mảng Peyer. Câu 30 30. Hormone gastrin có vai trò gì trong hệ tiêu hóa? A A. Kích thích gan sản xuất mật. B B. Ức chế nhu động ruột. C C. Kích thích dạ dày tiết axit hydrochloric và pepsinogen. D D. Kích thích tụy tiết enzyme tiêu hóa. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin