Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11338 Làm bài Câu 1 1. Enzyme pepsin có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Tiêu hóa carbohydrate. B B. Tiêu hóa lipid. C C. Tiêu hóa protein. D D. Tiêu hóa nucleic acid. Câu 2 2. Điều gì xảy ra nếu cơ vòng môn vị (Pyloric sphincter) hoạt động kém hiệu quả? A A. Tăng hấp thụ chất dinh dưỡng. B B. Thức ăn từ ruột non trào ngược lên dạ dày. C C. Thức ăn từ dạ dày xuống ruột non quá nhanh. D D. Giảm tiết axit dạ dày. Câu 3 3. Quá trình tiêu hóa cơ học bao gồm các hoạt động nào sau đây? A A. Thủy phân protein bằng enzyme pepsin. B B. Nhũ tương hóa chất béo bởi dịch mật. C C. Nghiền nhỏ thức ăn ở miệng, nhu động ruột và co bóp dạ dày. D D. Hấp thụ glucose qua thành ruột non. Câu 4 4. Enzyme amylase trong nước bọt có thể tiêu hóa loại carbohydrate nào sau đây? A A. Cellulose. B B. Tinh bột (Amylose và Amylopectin). C C. Lactose. D D. Sucrose. Câu 5 5. Dịch mật được sản xuất ở đâu và có vai trò gì trong tiêu hóa? A A. Tụy, tiêu hóa protein. B B. Gan, nhũ tương hóa chất béo. C C. Túi mật, dự trữ enzyme tiêu hóa. D D. Ruột non, hấp thụ vitamin. Câu 6 6. Loại tế bào nào trong tuyến tụy ngoại tiết (Exocrine pancreas) chịu trách nhiệm sản xuất enzyme tiêu hóa? A A. Tế bào alpha (Alpha cells). B B. Tế bào beta (Beta cells). C C. Tế bào nang tuyến (Acinar cells). D D. Tế bào đảo Langerhans (Islet cells). Câu 7 7. Chức năng chính của ruột già (đại tràng) là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng. B B. Tiêu hóa protein. C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành phân. D D. Sản xuất enzyme tiêu hóa. Câu 8 8. CCK (Cholecystokinin) là hormone tiêu hóa có vai trò gì? A A. Kích thích tiết axit dạ dày. B B. Kích thích co bóp túi mật và tiết enzyme tụy. C C. Kích thích hấp thụ glucose ở ruột non. D D. Ức chế nhu động ruột non. Câu 9 9. Vitamin B12 cần yếu tố nội tại (Intrinsic factor) để hấp thụ ở ruột non. Yếu tố nội tại được sản xuất ở đâu? A A. Tuyến tụy. B B. Gan. C C. Dạ dày. D D. Ruột non. Câu 10 10. Quá trình tiêu hóa hóa học bắt đầu ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Miệng. D D. Thực quản. Câu 11 11. Cơ chế hấp thụ glucose và galactose ở ruột non chủ yếu là gì? A A. Khuếch tán đơn thuần. B B. Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với natri (Secondary active transport, SGLT1). C C. Vận chuyển tích cực nguyên phát (Primary active transport). D D. Thẩm thấu. Câu 12 12. Loại nhu động nào đẩy thức ăn từ miệng xuống dạ dày? A A. Nhu động ngược. B B. Nhu động xuôi. C C. Nhu động phân đoạn. D D. Nhu động co thắt. Câu 13 13. Phản xạ vị - tràng (Gastroileal reflex) có tác dụng gì? A A. Làm chậm quá trình làm rỗng dạ dày. B B. Tăng nhu động và làm rỗng hồi tràng khi có thức ăn trong dạ dày. C C. Ức chế tiết dịch vị. D D. Kích thích co thắt cơ vòng môn vị. Câu 14 14. Chọn phát biểu SAI về chức năng của gan trong hệ tiêu hóa: A A. Sản xuất dịch mật. B B. Dự trữ glycogen. C C. Khử độc các chất. D D. Sản xuất enzyme pepsin. Câu 15 15. Cơ vòng hậu môn trong (Internal anal sphincter) được điều khiển bởi hệ thần kinh nào? A A. Hệ thần kinh giao cảm. B B. Hệ thần kinh phó giao cảm. C C. Hệ thần kinh ruột (Enteric nervous system). D D. Hệ thần kinh tự chủ (Autonomic nervous system). Câu 16 16. Cơ vòng thực quản dưới (Lower esophageal sphincter - LES) có vai trò gì? A A. Kiểm soát tốc độ thức ăn xuống ruột non. B B. Ngăn chặn trào ngược dịch vị từ dạ dày lên thực quản. C C. Thúc đẩy nhu động thực quản. D D. Hấp thụ chất dinh dưỡng từ thực quản. Câu 17 17. Quá trình lên men thức ăn không tiêu hóa xảy ra chủ yếu ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Ruột già (đại tràng). D D. Thực quản. Câu 18 18. Hormone gastrin được tiết ra từ đâu và có tác dụng gì? A A. Tụy, kích thích tiết insulin. B B. Ruột non, kích thích tiết secretin. C C. Dạ dày, kích thích tiết axit hydrochloric. D D. Gan, kích thích sản xuất dịch mật. Câu 19 19. Hormone secretin được tiết ra để đáp ứng với điều gì trong ruột non? A A. Sự có mặt của chất béo. B B. Sự có mặt của acid từ dạ dày. C C. Sự có mặt của protein. D D. Sự có mặt của carbohydrate. Câu 20 20. Chức năng chính của axit hydrochloric (HCl) trong dạ dày là gì? A A. Trung hòa pH của thức ăn. B B. Phân hủy chất béo. C C. Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin và tiêu diệt vi khuẩn. D D. Hấp thụ vitamin B12. Câu 21 21. Bộ phận nào của ruột non là nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu? A A. Tá tràng (Duodenum). B B. Hỗng tràng (Jejunum). C C. Hồi tràng (Ileum). D D. Manh tràng (Cecum). Câu 22 22. Loại nhu động nào giúp trộn thức ăn với dịch tiêu hóa và tăng cường hấp thụ ở ruột non? A A. Nhu động xuôi. B B. Nhu động ngược. C C. Nhu động phân đoạn. D D. Nhu động khối. Câu 23 23. Hệ thần kinh ruột (Enteric nervous system) có vai trò gì trong hệ tiêu hóa? A A. Điều khiển trung khu nôn ở hành não. B B. Điều khiển hoạt động tiêu hóa một cách độc lập tương đối với hệ thần kinh trung ương. C C. Điều khiển hoạt động nuốt. D D. Điều khiển tiết hormone insulin. Câu 24 24. Phản xạ nôn (Vomiting reflex) là một cơ chế bảo vệ của cơ thể, nó được điều khiển bởi trung khu nào? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Trung khu nôn ở hành não. D D. Tủy sống. Câu 25 25. Hấp thụ chất béo (lipid) khác biệt so với hấp thụ carbohydrate và protein như thế nào? A A. Chất béo được hấp thụ trực tiếp vào máu. B B. Chất béo được hấp thụ vào bạch huyết trước khi vào máu. C C. Chất béo không được hấp thụ mà thải ra ngoài. D D. Chất béo được hấp thụ bằng vận chuyển tích cực nguyên phát. Câu 26 26. Chức năng của túi mật có thể bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất bởi bệnh nào sau đây? A A. Viêm dạ dày. B B. Xơ gan. C C. Viêm ruột thừa. D D. Viêm tụy. Câu 27 27. Vi khuẩn chí đường ruột (Gut microbiota) có vai trò gì quan trọng trong hệ tiêu hóa? A A. Gây viêm loét dạ dày. B B. Chỉ gây hại và không có lợi ích. C C. Hỗ trợ tiêu hóa chất xơ, sản xuất vitamin K và vitamin nhóm B, cạnh tranh với vi khuẩn gây bệnh. D D. Làm chậm quá trình tiêu hóa. Câu 28 28. Loại tế bào nào trong dạ dày tiết ra axit hydrochloric (HCl)? A A. Tế bào chính (Chief cells). B B. Tế bào thành (Parietal cells). C C. Tế bào слизистой (Mucous cells). D D. Tế bào G (G cells). Câu 29 29. Enzyme lipase được sản xuất ở đâu và có chức năng gì? A A. Dạ dày, tiêu hóa protein. B B. Tụy, tiêu hóa lipid. C C. Gan, nhũ tương hóa chất béo. D D. Ruột non, tiêu hóa carbohydrate. Câu 30 30. Chức năng chính của hệ tiêu hóa là gì? A A. Vận chuyển máu đi khắp cơ thể. B B. Phân hủy thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và loại bỏ chất thải. C C. Điều hòa thân nhiệt. D D. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin