Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 Số câu30Quiz ID12105 Làm bài Câu 1 1. Cấu trúc '...的时候 (...de shíhou)' có nghĩa là gì? A A. Ở đâu B B. Khi nào, lúc C C. Cái gì D D. Như thế nào Câu 2 2. Để hỏi 'Cái này là cái gì?', câu hỏi đúng trong tiếng Trung là gì? A A. 这是谁? (Zhè shì shéi? - Đây là ai?) B B. 这是哪儿? (Zhè shì nǎr? - Đây là đâu?) C C. 这是什么? (Zhè shì shénme? - Đây là cái gì?) D D. 这是多少? (Zhè shì duōshao? - Cái này bao nhiêu?) Câu 3 3. Chọn từ đồng nghĩa với '高兴' (gāoxìng - vui vẻ, vui mừng). A A. 生气 (shēngqì - tức giận) B B. 快乐 (kuàilè - vui vẻ, hạnh phúc) C C. 难过 (nánguò - buồn bã) D D. 害怕 (hàipà - sợ hãi) Câu 4 4. Từ '也' (yě) trong tiếng Trung có nghĩa là gì? A A. Không B B. Cũng C C. Rất D D. Đều Câu 5 5. Từ nào sau đây có thanh điệu (tone) là thanh 1 (âm cao, bằng)? A A. mā (妈 - mẹ) B B. má (麻 - tê) C C. mǎ (马 - ngựa) D D. mà (骂 - mắng) Câu 6 6. Từ '喜欢' (xǐhuan) biểu thị cảm xúc gì? A A. Ghét B B. Yêu C C. Thích D D. Sợ Câu 7 7. Trong tiếng Trung, thứ tự đúng của các thành phần trong câu trần thuật đơn giản là gì? A A. Chủ ngữ - Vị ngữ - Tân ngữ B B. Vị ngữ - Chủ ngữ - Tân ngữ C C. Tân ngữ - Chủ ngữ - Vị ngữ D D. Tân ngữ - Vị ngữ - Chủ ngữ Câu 8 8. Trong câu hỏi '你呢?' (Nǐ ne? - Còn bạn thì sao?), từ '呢' (ne) có tác dụng gì? A A. Nhấn mạnh B B. Hỏi lại C C. Khẳng định D D. Phủ định Câu 9 9. Trong tiếng Trung, '早上好' (zǎoshang hǎo) có nghĩa là gì? A A. Chào buổi chiều B B. Chào buổi tối C C. Chào buổi sáng D D. Chúc ngủ ngon Câu 10 10. Cụm từ '不客气' (bú kèqi) thường được dùng để đáp lại lời nào? A A. 你好 (nǐ hǎo - xin chào) B B. 谢谢 (xièxie - cảm ơn) C C. 对不起 (duìbuqǐ - xin lỗi) D D. 再见 (zàijiàn - tạm biệt) Câu 11 11. Cấu trúc '是...的 (shì...de)' thường được dùng để nhấn mạnh điều gì trong câu? A A. Thời gian, địa điểm, phương thức, mục đích B B. Số lượng C C. Tính chất D D. Mức độ Câu 12 12. Cách nói 'Tôi không biết' trong tiếng Trung là gì? A A. 我认识 (Wǒ rènshi) B B. 我知道 (Wǒ zhīdào) C C. 我不知道 (Wǒ bù zhīdào) D D. 我看见 (Wǒ kànjiàn) Câu 13 13. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn có khỏe không?' A A. 你忙吗? (Nǐ máng ma? - Bạn có bận không?) B B. 你好吗? (Nǐ hǎo ma? - Bạn có khỏe không?) C C. 你是谁? (Nǐ shì shéi? - Bạn là ai?) D D. 你吃了吗? (Nǐ chī le ma? - Bạn ăn cơm chưa?) Câu 14 14. Chọn câu có chứa lỗi sai ngữ pháp: A A. 我是学生。(Wǒ shì xuésheng. - Tôi là học sinh.) B B. 我学习汉语。(Wǒ xuéxí Hànyǔ. - Tôi học tiếng Hán.) C C. 很我好。(Hěn wǒ hǎo. - Rất tôi khỏe.) D D. 他不是老师。(Tā bù shì lǎoshī. - Anh ấy không phải là giáo viên.) Câu 15 15. Từ nào sau đây là danh từ chỉ người? A A. 书 (shū - sách) B B. 学生 (xuésheng - học sinh) C C. 学校 (xuéxiào - trường học) D D. 学习 (xuéxí - học tập) Câu 16 16. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '___ 是老师。' (___ shì lǎoshī. - ... là giáo viên.) A A. 我 (wǒ - tôi) B B. 你 (nǐ - bạn) C C. 他 (tā - anh ấy/ông ấy) D D. 都 (dōu - đều) Câu 17 17. Từ '家' (jiā) có thể có những nghĩa nào sau đây? A A. Nhà, gia đình B B. Quốc gia C C. Chuyên gia D D. Cả 1 và 2 Câu 18 18. Chọn cách phát âm pinyin đúng cho từ '中国' (Zhōngguó - Trung Quốc). A A. Zhongguo B B. Zōngguó C C. Zhōngguó D D. Zhuōngguó Câu 19 19. Trong câu '我叫... (Wǒ jiào ... - Tôi tên là ...)', từ cần điền vào chỗ trống là gì? A A. 名字 (míngzi - tên) B B. 是 (shì - là) C C. 家 (jiā - nhà) D D. 学习 (xuéxí - học tập) Câu 20 20. Trong tiếng Trung, '今天' (jīntiān) có nghĩa là gì? A A. Hôm qua B B. Hôm nay C C. Ngày mai D D. Ngày kia Câu 21 21. Số '八' (bā) trong tiếng Trung có nghĩa là gì? A A. Sáu B B. Bảy C C. Tám D D. Chín Câu 22 22. Ý nghĩa của từ '谢谢' (xièxie) là gì? A A. Xin chào B B. Tạm biệt C C. Cảm ơn D D. Xin lỗi Câu 23 23. Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung có gì khác biệt so với tiếng Việt? A A. Đọc liền mạch các chữ số B B. Đọc theo từng cặp chữ số C C. Đọc theo từng chữ số D D. Đọc theo nhóm ba chữ số Câu 24 24. Trong tiếng Trung, '岁' (suì) là đơn vị dùng để chỉ cái gì? A A. Tiền tệ B B. Thời gian C C. Tuổi D D. Chiều cao Câu 25 25. Phân biệt cách dùng của '的 (de)' và '得 (de)' trong tiếng Trung. Trong câu '他跑得很快 (Tā pǎo de hěn kuài - Anh ấy chạy rất nhanh)', từ '得' (de) được dùng để làm gì? A A. Biểu thị sở hữu B B. Liên kết định ngữ và trung tâm ngữ C C. Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ mức độ hoặc trạng thái D D. Biểu thị sự khẳng định Câu 26 26. Phân biệt '你' (nǐ) và '您' (nín). '您' (nín) thường được dùng trong trường hợp nào? A A. Với bạn bè thân thiết B B. Với người lớn tuổi hoặc người có địa vị cao hơn để thể hiện sự tôn trọng C C. Với trẻ em D D. Trong văn bản viết Câu 27 27. Cách viết chữ Hán '你好' (nǐ hǎo - xin chào) nào sau đây là đúng? A A. 妳好 B B. 您好 C C. 你好 D D. 你门好 Câu 28 28. Chọn câu miêu tả thời tiết 'trời mưa' đúng. A A. 下雪了 (Xià xuě le - Trời đổ tuyết rồi) B B. 刮风了 (Guā fēng le - Trời nổi gió rồi) C C. 下雨了 (Xià yǔ le - Trời mưa rồi) D D. 晴天了 (Qíngtiān le - Trời nắng rồi) Câu 29 29. Chọn từ trái nghĩa với '大' (dà - to, lớn). A A. 小 (xiǎo - nhỏ, bé) B B. 高 (gāo - cao) C C. 矮 (ǎi - thấp) D D. 长 (cháng - dài) Câu 30 30. Trong tiếng Trung, thanh mẫu (initial consonant) 'b' được phát âm như thế nào? A A. Giống 'b' trong tiếng Việt B B. Giống 'p' trong tiếng Việt C C. Giống 'm' trong tiếng Việt D D. Giống 'f' trong tiếng Việt Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cho các nhà kinh tế