Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa lý Việt NamĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý Việt Nam Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý Việt Nam Số câu30Quiz ID14152 Làm bài Câu 1 1. Vườn quốc gia nào ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới? A A. Cúc Phương B B. Ba Bể C C. Phong Nha - Kẻ Bàng D D. Tràm Chim Câu 2 2. Loại hình du lịch nào sau đây đang được chú trọng phát triển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A A. Du lịch sinh thái B B. Du lịch văn hóa C C. Du lịch biển - đảo D D. Du lịch tâm linh Câu 3 3. Tỉnh nào sau đây KHÔNG thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A A. Lạng Sơn B B. Hà Giang C C. Phú Thọ D D. Ninh Bình Câu 4 4. Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ? A A. Cà phê B B. Cao su C C. Chè D D. Hồ tiêu Câu 5 5. Loại hình giao thông vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam? A A. Đường bộ B B. Đường sắt C C. Đường biển D D. Đường hàng không Câu 6 6. Đỉnh núi nào sau đây được mệnh danh là 'Nóc nhà Đông Dương'? A A. Phan Xi Păng B B. Pu Si Lung C C. Ngọc Linh D D. Tây Côn Lĩnh Câu 7 7. Biển Đông Việt Nam có dạng hình gì? A A. Hình chữ nhật B B. Hình elip C C. Hình tam giác D D. Hình vuông Câu 8 8. Đô thị nào sau đây là đô thị loại đặc biệt của Việt Nam? A A. Hải Phòng B B. Đà Nẵng C C. Cần Thơ D D. Huế Câu 9 9. Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất Việt Nam là hồ nào? A A. Hồ Thác Bà B B. Hồ Ba Bể C C. Hồ Tây D D. Hồ Lắk Câu 10 10. Đặc điểm khí hậu nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam? A A. Tính ẩm B B. Tính gió mùa C C. Tính phân hóa đa dạng D D. Tính khô hạn quanh năm Câu 11 11. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ là gì? A A. Hạn hán kéo dài B B. Ngập mặn C C. Bão lũ và gió Lào D D. Sương muối Câu 12 12. Vùng nào của Việt Nam có tiềm năng phát triển thủy điện lớn nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Tây Nguyên C C. Trung du và miền núi Bắc Bộ D D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 13 13. Dòng sông nào được xem là 'mẹ' của đồng bằng Nam Bộ? A A. Sông Hồng B B. Sông Mã C C. Sông Cửu Long D D. Sông Đồng Nai Câu 14 14. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Hồng B B. Duyên hải Nam Trung Bộ C C. Đồng bằng sông Cửu Long D D. Bắc Trung Bộ Câu 15 15. Tỉnh nào sau đây có đường bờ biển dài nhất Việt Nam? A A. Khánh Hòa B B. Bà Rịa - Vũng Tàu C C. Quảng Ninh D D. Bình Thuận Câu 16 16. Dãy núi nào sau đây chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam và có ảnh hưởng lớn đến khí hậu Việt Nam? A A. Dãy Hoàng Liên Sơn B B. Dãy Trường Sơn Bắc C C. Dãy Trường Sơn Nam D D. Dãy Bạch Mã Câu 17 17. Hoạt động kinh tế nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất ở vùng Tây Nguyên? A A. Trồng lúa nước B B. Nuôi trồng thủy sản C C. Trồng cây công nghiệp lâu năm D D. Khai thác khoáng sản Câu 18 18. Tuyến đường sắt Thống Nhất nối liền hai thành phố lớn nào của Việt Nam? A A. Hà Nội - Hải Phòng B B. Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh C C. Hà Nội - Đà Nẵng D D. TP. Hồ Chí Minh - Cần Thơ Câu 19 19. Cửa khẩu quốc tế nào sau đây là cửa khẩu đường bộ quan trọng nhất trên tuyến biên giới Việt - Trung? A A. Móng Cái B B. Hữu Nghị C C. Lào Cai D D. Tây Trang Câu 20 20. Vùng nào của Việt Nam có mật độ dân số cao nhất? A A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B B. Đồng bằng sông Hồng C C. Tây Nguyên D D. Đông Nam Bộ Câu 21 21. Trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay, ngành nào chiếm tỷ trọng lớn nhất? A A. Nông - Lâm - Ngư nghiệp B B. Công nghiệp - Xây dựng C C. Dịch vụ D D. Khai khoáng Câu 22 22. Loại hình thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển miền Trung Việt Nam vào mùa mưa bão? A A. Động đất B B. Lũ quét C C. Sóng thần D D. Ngập lụt Câu 23 23. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc của Việt Nam bao gồm các tỉnh và thành phố nào sau đây? A A. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương B B. Hà Nội, Nam Định, Thái Bình, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa C C. Hà Nội, Phú Thọ, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu D D. Hà Nội, Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Cao Bằng Câu 24 24. Ngành công nghiệp nào sau đây KHÔNG phải là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ? A A. Khai thác và chế biến dầu khí B B. Cơ khí chế tạo C C. Chế biến lương thực, thực phẩm D D. Khai thác than đá Câu 25 25. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng nghiêm trọng là gì? A A. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng B B. Khai thác nước ngầm quá mức C C. Xây dựng đập thủy điện ở thượng nguồn sông Mekong D D. Tất cả các đáp án trên Câu 26 26. Dân tộc nào có số dân đông nhất ở Việt Nam? A A. Tày B B. Thái C C. Kinh D D. Mường Câu 27 27. Vấn đề môi trường nào sau đây đang trở nên cấp bách ở các đô thị lớn của Việt Nam? A A. Ô nhiễm nguồn nước B B. Ô nhiễm không khí C C. Ùn tắc giao thông D D. Tất cả các đáp án trên Câu 28 28. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Việt Nam? A A. Đất feralit B B. Đất phù sa C C. Đất mùn núi cao D D. Đất đỏ bazan Câu 29 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết mỏ sắt Thạch Khê thuộc tỉnh nào? A A. Quảng Ninh B B. Thái Nguyên C C. Hà Tĩnh D D. Lào Cai Câu 30 30. Đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào của Việt Nam? A A. Kiên Giang B B. Cà Mau C C. Bà Rịa - Vũng Tàu D D. Khánh Hòa Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đạo đức kinh doanh Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá phân tích