Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 Số câu30Quiz ID12102 Làm bài Câu 1 1. Trong tiếng Trung, từ nào sau đây có nghĩa là 'xin chào'? A A. 谢谢 (xièxie) B B. 你好 (nǐ hǎo) C C. 再见 (zàijiàn) D D. 对不起 (duìbuqǐ) Câu 2 2. Từ nào sau đây không phải là đại từ nhân xưng trong tiếng Trung? A A. 你 (nǐ) B B. 我 (wǒ) C C. 他 (tā) D D. 这 (zhè) Câu 3 3. Từ nào sau đây dùng để hỏi 'cái gì/cái chi?' trong tiếng Trung? A A. 谁 (shéi) B B. 哪 (nǎ) C C. 什么 (shénme) D D. 怎么 (zěnme) Câu 4 4. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ____ 是老师。(____ shì lǎoshī. - ____ là giáo viên.) A A. 你 (nǐ) B B. 他 (tā) C C. 我 (wǒ) D D. 她 (tā) Câu 5 5. Chọn câu đúng về trật tự từ trong tiếng Trung: A A. Trạng ngữ thường đứng sau động từ. B B. Tính từ thường đứng trước danh từ. C C. Phó từ chỉ mức độ đứng sau tính từ. D D. Giới từ luôn đứng sau danh từ. Câu 6 6. Trong tiếng Trung, '是 (shì)' là động từ gì? A A. Động từ hành động B B. Động từ trạng thái C C. Động từ khuyết thiếu D D. Động từ liên kết (to be) Câu 7 7. Trong tiếng Trung, '请 (qǐng)' thường được dùng để thể hiện ý gì? A A. Ra lệnh B B. Yêu cầu lịch sự C C. Cấm đoán D D. Ngạc nhiên Câu 8 8. Trong tiếng Trung, '再见 (zàijiàn)' có nghĩa là gì? A A. Xin chào B B. Tạm biệt C C. Cảm ơn D D. Xin lỗi Câu 9 9. Chọn thứ tự đúng của các thanh điệu từ cao nhất đến thấp nhất. A A. Thanh 1 > Thanh 2 > Thanh 3 > Thanh 4 B B. Thanh 1 > Thanh 2 > Thanh 4 > Thanh 3 C C. Thanh 1 > Thanh 4 > Thanh 2 > Thanh 3 D D. Thanh 1 > Thanh 4 > Thanh 3 > Thanh 2 Câu 10 10. Từ nào sau đây có thanh điệu khác với các từ còn lại? A A. 妈 (mā) B B. 麻 (má) C C. 马 (mǎ) D D. 吗 (ma) Câu 11 11. Trong tiếng Trung, khi muốn nói 'Tôi không phải là học sinh', bạn sẽ nói như thế nào? A A. 我不是学生。(Wǒ bù shì xuésheng.) B B. 我没是学生。(Wǒ méi shì xuésheng.) C C. 我不学生。(Wǒ bù xuésheng.) D D. 我没学生。(Wǒ méi xuésheng.) Câu 12 12. Trong tiếng Trung, '家 (jiā)' có nghĩa là gì? A A. Trường học B B. Bệnh viện C C. Nhà D D. Cửa hàng Câu 13 13. Từ nào sau đây thường được dùng để hỏi về số lượng? A A. 谁 (shéi) B B. 哪 (nǎ) C C. 几 (jǐ) D D. 怎么 (zěnme) Câu 14 14. Số '5' trong tiếng Trung Quốc được phát âm như thế nào? A A. sì B B. wǔ C C. liù D D. qī Câu 15 15. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Trung. A A. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) B B. 再见吗?(Zàijiàn ma?) C C. 谢谢吗?(Xièxie ma?) D D. 对不起吗?(Duìbuqǐ ma?) Câu 16 16. Trong tiếng Trung, '谢谢 (xièxie)' có nghĩa là gì? A A. Xin chào B B. Tạm biệt C C. Cảm ơn D D. Xin lỗi Câu 17 17. Cấu trúc ngữ pháp cơ bản nhất trong câu trần thuật tiếng Trung là gì? A A. Động từ - Chủ ngữ - Tân ngữ B B. Chủ ngữ - Động từ - Tân ngữ C C. Tân ngữ - Chủ ngữ - Động từ D D. Trạng ngữ - Chủ ngữ - Động từ Câu 18 18. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi '你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?) - Bạn là người nước nào?' A A. 我是老师。(Wǒ shì lǎoshī.) B B. 我是学生。(Wǒ shì xuésheng.) C C. 我是中国人。(Wǒ shì Zhōngguó rén.) D D. 我是美国人。(Wǒ shì Měiguó rén.) Câu 19 19. Trong tiếng Trung, '对不起 (duìbuqǐ)' có nghĩa là gì? A A. Xin chào B B. Tạm biệt C C. Cảm ơn D D. Xin lỗi Câu 20 20. Trong tiếng Trung, '我 (wǒ)' có nghĩa là gì? A A. Bạn B B. Anh ấy C C. Tôi D D. Cô ấy Câu 21 21. Thanh điệu thứ nhất (thanh ngang) trong tiếng Trung được ký hiệu như thế nào trong phiên âm Pinyin? A A. ` B B. ´ C C. ˇ D D. ¯ Câu 22 22. Thanh điệu nào sau đây là thanh điệu hỏi (thanh 3) trong tiếng Trung? A A. Thanh ngang B B. Thanh huyền C C. Thanh hỏi D D. Thanh sắc Câu 23 23. Trong tiếng Trung, '你呢?(Nǐ ne?)' thường được dùng để làm gì? A A. Đưa ra lời chào B B. Hỏi lại thông tin C C. Cảm ơn D D. Xin lỗi Câu 24 24. Chọn phiên âm Pinyin đúng cho từ 'tạm biệt' trong tiếng Trung. A A. zài jiàn B B. zài jiān C C. zhài jiàn D D. zhài jiān Câu 25 25. Chọn cách viết đúng của số '10' trong chữ Hán. A A. 一 B B. 二 C C. 十 D D. 人 Câu 26 26. Từ nào sau đây là lượng từ (measure word) phổ biến trong tiếng Trung? A A. 很 (hěn) B B. 都 (dōu) C C. 个 (ge) D D. 也 (yě) Câu 27 27. Chọn phiên âm Pinyin đúng cho từ 'không khách khí' (đáp lại lời cảm ơn) trong tiếng Trung. A A. bú kèqi B B. bù kèqi C C. bù kěqi D D. bú kěqì Câu 28 28. Trong tiếng Trung, '叫 (jiào)' có thể có nghĩa là gì trong giới thiệu tên? A A. Là B B. Gọi là C C. Đến D D. Ăn Câu 29 29. Trong tiếng Trung, '老师 (lǎoshī)' có nghĩa là gì? A A. Học sinh B B. Giáo viên C C. Bác sĩ D D. Kỹ sư Câu 30 30. Từ '不 (bù)' khi đi trước thanh 4 sẽ biến đổi thanh điệu như thế nào? A A. Không đổi thanh điệu B B. Đổi thành thanh 1 C C. Đổi thành thanh 2 D D. Đổi thành thanh 3 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cho các nhà kinh tế