Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái họcĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái học Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái học Số câu30Quiz ID11844 Làm bài Câu 1 1. Kiểu phân bố nào của quần thể thường gặp khi nguồn sống phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt? A A. Phân bố theo nhóm B B. Phân bố đồng đều C C. Phân bố ngẫu nhiên D D. Phân bố tập trung Câu 2 2. Trong một quần xã sinh vật ổn định, nhóm sinh vật nào thường có sinh khối lớn nhất? A A. Sinh vật sản xuất B B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 C C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 D D. Sinh vật phân giải Câu 3 3. Mục tiêu chính của sinh thái học ứng dụng là gì? A A. Nghiên cứu các quy luật của tự nhiên. B B. Áp dụng các nguyên lý sinh thái học để giải quyết các vấn đề môi trường và phát triển bền vững. C C. Mô tả sự đa dạng của sinh vật trên Trái Đất. D D. Phân loại các hệ sinh thái khác nhau trên thế giới. Câu 4 4. Trong chu trình sinh địa hóa, vai trò chính của sinh vật phân giải là gì? A A. Cung cấp năng lượng cho hệ sinh thái. B B. Chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ để trả lại môi trường. C C. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ. D D. Điều hòa số lượng cá thể của quần thể sinh vật. Câu 5 5. Nhân tố sinh thái nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc quy định nhịp điệu sinh học của sinh vật? A A. Nhiệt độ B B. Ánh sáng C C. Độ ẩm D D. Gió Câu 6 6. Mối quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi và loài kia không lợi cũng không hại, được gọi là gì? A A. Cộng sinh B B. Hội sinh C C. Ký sinh D D. Cạnh tranh Câu 7 7. Đường cong tăng trưởng hình chữ S của quần thể sinh vật thể hiện điều gì? A A. Quần thể sinh vật tăng trưởng không giới hạn. B B. Quần thể sinh vật bị suy giảm số lượng do thiếu nguồn sống. C C. Quần thể sinh vật tăng trưởng chậm dần và ổn định khi đạt kích thước tối đa. D D. Quần thể sinh vật trải qua các giai đoạn bùng nổ và suy giảm số lượng theo chu kỳ. Câu 8 8. Đặc điểm nào sau đây của quần xã sinh vật KHÔNG thay đổi trong quá trình diễn thế sinh thái? A A. Thành phần loài B B. Độ đa dạng loài C C. Cấu trúc dinh dưỡng D D. Vị trí địa lý Câu 9 9. Trong hệ sinh thái nhân tạo, yếu tố nào sau đây thường được con người kiểm soát và điều chỉnh mạnh mẽ nhất? A A. Chu trình tuần hoàn vật chất. B B. Dòng năng lượng. C C. Độ đa dạng sinh học. D D. Thành phần loài ưu thế. Câu 10 10. Hiện tượng 'thủy triều đỏ' gây ra bởi sự bùng nổ của loài sinh vật nào? A A. Vi khuẩn lam B B. Tảo biển C C. Nấm D D. Động vật nguyên sinh Câu 11 11. Khả năng chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì? A A. Giới hạn sinh thái B B. Ổ sinh thái C C. Nơi ở D D. Phạm vi phân bố Câu 12 12. Ảnh hưởng của độ ẩm lên sinh vật là một ví dụ về yếu tố sinh thái nào? A A. Giới hạn B B. Vô sinh C C. Hữu sinh D D. Sinh thái Câu 13 13. Loại hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn? A A. Hồ nước B B. Rừng ngập mặn C C. Đồng cỏ D D. Ruộng lúa Câu 14 14. Trong hệ sinh thái đồng ruộng, con người đóng vai trò chủ yếu là A A. Sinh vật sản xuất. B B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. C C. Sinh vật tiêu thụ bậc cao. D D. Nhân tố điều khiển và cải tạo hệ sinh thái. Câu 15 15. Hiện tượng nào sau đây là một ví dụ về cạnh tranh giữa các loài? A A. Chim ăn sâu B B. Ong hút mật hoa C C. Hai loài chim cùng ăn một loại hạt trên cùng một cây D D. Cá nhỏ sống cộng sinh trong hải quỳ Câu 16 16. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật nào đóng vai trò là sinh vật sản xuất? A A. Nấm B B. Cây xanh C C. Động vật ăn thịt D D. Vi khuẩn phân giải Câu 17 17. Trong mối quan hệ cạnh tranh, điều gì thường xảy ra khi hai loài có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn? A A. Cả hai loài cùng phát triển mạnh mẽ. B B. Cả hai loài đều bị suy giảm số lượng. C C. Một loài ưu thế hơn và loài kia có thể bị loại trừ. D D. Hai loài chuyển sang mối quan hệ cộng sinh. Câu 18 18. Yếu tố sinh thái nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm yếu tố vô sinh? A A. Nhiệt độ B B. Ánh sáng C C. Độ ẩm D D. Sinh vật cạnh tranh Câu 19 19. Loại hệ sinh thái nào sau đây có năng suất sinh học sơ cấp cao nhất? A A. Rừng lá kim B B. Đại dương sâu thẳm C C. Rừng mưa nhiệt đới D D. Hoang mạc Câu 20 20. Trong chu trình tuần hoàn nước, quá trình nào đưa nước từ sinh vật trở lại môi trường vô sinh? A A. Thoát hơi nước và bài tiết B B. Ngưng tụ C C. Bốc hơi D D. Mưa Câu 21 21. Trong một hệ sinh thái, dòng năng lượng thường diễn ra theo chiều nào? A A. Từ sinh vật phân giải đến sinh vật sản xuất. B B. Từ sinh vật tiêu thụ bậc cao đến sinh vật tiêu thụ bậc thấp. C C. Từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng đến sinh vật phân giải. D D. Theo vòng tuần hoàn khép kín giữa các thành phần trong hệ sinh thái. Câu 22 22. Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất về một quần xã sinh vật? A A. Tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một không gian nhất định. B B. Tổ hợp của quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng. C C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác nhau cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ tương hỗ. D D. Một hệ thống sinh học hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh của chúng, trong đó các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường vật lý. Câu 23 23. Trong một hệ sinh thái dưới nước, khu vực nào thường có độ đa dạng sinh vật cao nhất? A A. Vùng nước sâu B B. Vùng biển khơi C C. Vùng ven bờ D D. Vùng đáy biển Câu 24 24. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học? A A. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên. B B. Khai thác rừng bừa bãi để phát triển kinh tế. C C. Ban hành luật bảo vệ động vật hoang dã. D D. Giáo dục nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn. Câu 25 25. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của A A. Môi trường vô sinh. B B. Quần thể sinh vật. C C. Quần xã sinh vật. D D. Hệ sinh thái. Câu 26 26. Khái niệm 'ổ sinh thái' đề cập đến A A. Nơi ở của một loài sinh vật. B B. Vai trò và vị trí của một loài trong hệ sinh thái. C C. Tập hợp các yếu tố môi trường sống của một loài. D D. Toàn bộ phạm vi phân bố của một loài trên Trái Đất. Câu 27 27. Loại tháp sinh thái nào luôn có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ? A A. Tháp số lượng B B. Tháp sinh khối C C. Tháp năng lượng D D. Cả ba loại tháp trên Câu 28 28. Yếu tố nào sau đây KHÔNG gây biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật? A A. Mức độ sinh sản B B. Mức độ tử vong C C. Di cư D D. Đột biến gen Câu 29 29. Mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ đối kháng? A A. Cộng sinh B B. Hội sinh C C. Cạnh tranh D D. Hợp tác Câu 30 30. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của quần thể sinh vật? A A. Mật độ B B. Tỷ lệ giới tính C C. Độ đa dạng loài D D. Nhóm tuổi Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình Python Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ giáo dục