Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quan hệ lao độngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quan hệ lao động Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quan hệ lao động Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quan hệ lao động Số câu30Quiz ID12867 Làm bài Câu 1 1. Điều gì KHÔNG phải là nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với người lao động? A A. Trả lương đầy đủ và đúng hạn. B B. Đảm bảo điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh. C C. Cung cấp thông tin cá nhân của người lao động cho bên thứ ba mà không có sự đồng ý. D D. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật lao động. Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật lao động? A A. Hợp đồng lao động. B B. Tiền lương và các chế độ phúc lợi. C C. Quy trình sản xuất và công nghệ. D D. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi. Câu 3 3. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân? A A. Ủy ban nhân dân cấp xã. B B. Tòa án nhân dân cấp huyện hoặc cấp tỉnh. C C. Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. D D. Công đoàn cấp cơ sở. Câu 4 4. Chính sách tiền lương tối thiểu vùng được Nhà nước quy định nhằm mục đích gì? A A. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp. B B. Bảo đảm mức sống tối thiểu cho người lao động và gia đình họ, từng bước cải thiện đời sống. C C. Hạn chế sự cạnh tranh về tiền lương giữa các doanh nghiệp. D D. Giảm chi phí lao động cho doanh nghiệp. Câu 5 5. Loại hình đình công nào là KHÔNG hợp pháp theo pháp luật Việt Nam hiện hành? A A. Đình công để phản đối chính sách kinh tế vĩ mô của Nhà nước. B B. Đình công do tổ chức công đoàn cơ sở lãnh đạo để giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền. C C. Đình công để yêu cầu cải thiện điều kiện làm việc và nâng cao tiền lương. D D. Đình công sau khi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục hòa giải theo quy định. Câu 6 6. Hình thức kỷ luật lao động cao nhất mà người sử dụng lao động có thể áp dụng là: A A. Khiển trách bằng văn bản. B B. Kéo dài thời hạn nâng lương. C C. Sa thải. D D. Cảnh cáo miệng. Câu 7 7. Điều gì thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa hòa giải và trọng tài lao động? A A. Hòa giải là thủ tục bắt buộc, trọng tài là thủ tục tự nguyện. B B. Quyết định của hòa giải viên có tính ràng buộc pháp lý, quyết định của trọng tài viên không có tính ràng buộc. C C. Quyết định của trọng tài viên có tính ràng buộc pháp lý, quyết định của hòa giải viên không có tính ràng buộc. D D. Hòa giải viên do Nhà nước chỉ định, trọng tài viên do các bên tranh chấp lựa chọn. Câu 8 8. Trong trường hợp doanh nghiệp phá sản, quyền lợi của người lao động về tiền lương, trợ cấp thôi việc sẽ được giải quyết như thế nào? A A. Người lao động mất toàn bộ quyền lợi. B B. Quyền lợi của người lao động được ưu tiên thanh toán trước các khoản nợ khác của doanh nghiệp. C C. Quyền lợi của người lao động được thanh toán sau khi thanh toán hết các khoản nợ ngân hàng. D D. Nhà nước sẽ chịu trách nhiệm chi trả toàn bộ quyền lợi cho người lao động. Câu 9 9. Nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong hợp đồng lao động bằng văn bản? A A. Tên và địa chỉ của người sử dụng lao động. B B. Công việc và địa điểm làm việc. C C. Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương. D D. Số chứng minh nhân dân của người lao động. Câu 10 10. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để đình công hợp pháp? A A. Phải có tranh chấp lao động tập thể. B B. Phải được sự đồng ý của tất cả người lao động trong doanh nghiệp. C C. Phải tuân thủ trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. D D. Phải vì mục đích bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tập thể lao động. Câu 11 11. Nguyên tắc 'ba bên' trong quan hệ lao động thường bao gồm những bên nào? A A. Người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức công đoàn. B B. Người lao động, người sử dụng lao động, cơ quan nhà nước. C C. Người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức xã hội. D D. Người lao động, người sử dụng lao động, đối tác kinh doanh. Câu 12 12. Hành vi nào sau đây được xem là hành vi phân biệt đối xử trong lao động? A A. Trả lương cao hơn cho người lao động có năng suất làm việc tốt hơn. B B. Từ chối tuyển dụng ứng viên không có kinh nghiệm làm việc. C C. Sa thải lao động nữ đang mang thai mà không có lý do chính đáng. D D. Thưởng thêm cho nhân viên hoàn thành dự án đúng thời hạn. Câu 13 13. Điều gì KHÔNG phải là một biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp? A A. Trang bị đầy đủ phương tiện bảo hộ cá nhân cho người lao động. B B. Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động. C C. Tăng cường cường độ làm việc để nâng cao năng suất. D D. Huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho người lao động. Câu 14 14. Khái niệm 'đối thoại xã hội' trong quan hệ lao động đề cập đến điều gì? A A. Việc người lao động tự thương lượng trực tiếp với người sử dụng lao động. B B. Quá trình trao đổi, thương lượng, tham vấn giữa các bên trong quan hệ lao động (Nhà nước, người sử dụng lao động, người lao động và các tổ chức đại diện). C C. Việc người sử dụng lao động áp đặt các điều kiện làm việc cho người lao động. D D. Việc người lao động đình công để gây áp lực lên người sử dụng lao động. Câu 15 15. Chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc KHÔNG bao gồm loại bảo hiểm nào sau đây? A A. Bảo hiểm y tế. B B. Bảo hiểm thất nghiệp. C C. Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. D D. Bảo hiểm nhân thọ. Câu 16 16. Nguyên tắc nào sau đây thể hiện sự tự nguyện và thỏa thuận trong quan hệ lao động? A A. Nguyên tắc cưỡng chế thi hành pháp luật. B B. Nguyên tắc tự do giao kết hợp đồng lao động. C C. Nguyên tắc can thiệp hành chính sâu rộng. D D. Nguyên tắc bảo vệ tuyệt đối quyền lợi của người sử dụng lao động. Câu 17 17. Mục tiêu chính của quan hệ lao động lành mạnh là gì? A A. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp bằng mọi giá. B B. Đảm bảo sự hài hòa lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội. C C. Tăng cường quyền lực của người sử dụng lao động đối với người lao động. D D. Giảm thiểu chi phí lao động để tăng tính cạnh tranh. Câu 18 18. Loại hợp đồng lao động nào có thời hạn không xác định? A A. Hợp đồng lao động mùa vụ. B B. Hợp đồng lao động xác định thời hạn. C C. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. D D. Hợp đồng thử việc. Câu 19 19. Thủ tục 'hòa giải cơ sở' tranh chấp lao động cá nhân được thực hiện bởi: A A. Tòa án nhân dân cấp huyện. B B. Hòa giải viên lao động cấp huyện. C C. Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động do hai bên lựa chọn. D D. Thanh tra lao động. Câu 20 20. Vai trò chính của tổ chức công đoàn trong quan hệ lao động là gì? A A. Đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người sử dụng lao động. B B. Thúc đẩy cạnh tranh giữa các doanh nghiệp. C C. Đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động. D D. Quản lý trực tiếp hoạt động sản xuất của doanh nghiệp. Câu 21 21. Mục đích chính của việc xây dựng thỏa ước lao động tập thể là gì? A A. Tăng cường quyền lực của người sử dụng lao động. B B. Cụ thể hóa các quy định của pháp luật lao động cho phù hợp với điều kiện thực tế của doanh nghiệp và nâng cao các quyền lợi của người lao động. C C. Giảm thiểu vai trò của tổ chức công đoàn trong doanh nghiệp. D D. Đơn giản hóa quy trình quản lý nhân sự. Câu 22 22. Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức giải quyết tranh chấp lao động? A A. Hòa giải. B B. Trọng tài. C C. Tố tụng tại Tòa án. D D. Biểu tình tự phát. Câu 23 23. Trong trường hợp người lao động bị tai nạn lao động, trách nhiệm bồi thường, trợ cấp thuộc về ai? A A. Người lao động tự chịu trách nhiệm. B B. Cơ quan bảo hiểm xã hội. C C. Người sử dụng lao động. D D. Tổ chức công đoàn. Câu 24 24. Trong trường hợp nào sau đây, người lao động được trả lương ngừng việc? A A. Khi người lao động tự ý nghỉ việc không lý do. B B. Khi người lao động bị tạm giữ, tạm giam. C C. Khi người lao động phải ngừng việc do sự cố về điện, nước mà không do lỗi của người lao động. D D. Khi người lao động tham gia đình công bất hợp pháp. Câu 25 25. Quan hệ lao động được định nghĩa chính xác nhất là: A A. Mối quan hệ giữa người lao động với máy móc và công nghệ. B B. Hệ thống các quy định pháp luật về tiền lương và phúc lợi. C C. Tổng thể các mối quan hệ xã hội phát sinh từ quá trình thuê mướn, sử dụng lao động và quản lý lao động. D D. Quan hệ hợp tác giữa các doanh nghiệp để tối ưu hóa nguồn nhân lực. Câu 26 26. Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể cơ bản trong quan hệ lao động? A A. Người lao động. B B. Người sử dụng lao động. C C. Tổ chức công đoàn. D D. Khách hàng của doanh nghiệp. Câu 27 27. Khi nào người sử dụng lao động được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động? A A. Khi người lao động thường xuyên đi làm muộn. B B. Khi doanh nghiệp thay đổi cơ cấu, công nghệ. C C. Khi người lao động từ chối làm thêm giờ. D D. Khi người lao động không tham gia các hoạt động phong trào của công ty. Câu 28 28. Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm kỷ luật lao động? A A. Tự ý bỏ việc 5 ngày làm việc cộng dồn trong 1 tháng mà không có lý do chính đáng. B B. Tiết lộ bí mật kinh doanh của doanh nghiệp. C C. Thực hiện đúng nội quy lao động của doanh nghiệp. D D. Cố ý làm hư hỏng tài sản của doanh nghiệp. Câu 29 29. Thời giờ làm việc bình thường trong một ngày, theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, là bao nhiêu giờ? A A. 6 giờ. B B. 8 giờ. C C. 10 giờ. D D. 12 giờ. Câu 30 30. Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao lâu? A A. 30 ngày. B B. 60 ngày. C C. 90 ngày. D D. 180 ngày. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chất lượng dịch vụ Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành kế toán máy