Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái họcĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái học Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở sinh thái học Số câu30Quiz ID11839 Làm bài Câu 1 1. Đâu là ví dụ về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài? A A. Cá mập con ăn cá nhỏ B B. Ong sống thành đàn C C. Cây tầm gửi sống trên cây gỗ D D. Sâu ăn lá cây Câu 2 2. Đường cong sinh trưởng hình chữ S của quần thể sinh vật thể hiện điều gì? A A. Quần thể sinh trưởng không giới hạn. B B. Quần thể sinh trưởng trong điều kiện môi trường lý tưởng. C C. Quần thể sinh trưởng bị giới hạn bởi sức chứa của môi trường. D D. Quần thể sinh trưởng theo cấp số nhân. Câu 3 3. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm thích nghi của sinh vật với môi trường? A A. Hình thái cơ thể phù hợp với chức năng B B. Tập tính sinh sản hiệu quả C C. Khả năng cạnh tranh với các loài khác D D. Sự biến đổi ngẫu nhiên về kiểu gen Câu 4 4. Trong mối quan hệ cộng sinh, loài nào có lợi? A A. Chỉ một loài có lợi, loài kia không lợi không hại. B B. Cả hai loài đều có lợi. C C. Chỉ một loài có lợi, loài kia bị hại. D D. Cả hai loài đều bị hại. Câu 5 5. Trong một hệ sinh thái ổn định, mối quan hệ giữa sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ bậc cao là gì? A A. Cộng sinh B B. Ký sinh C C. Ăn thịt - con mồi D D. Cạnh tranh Câu 6 6. Trong diễn thế sinh thái nguyên sinh, loài nào thường xuất hiện đầu tiên? A A. Cây gỗ lớn B B. Cây bụi C C. Địa y và rêu D D. Động vật ăn cỏ Câu 7 7. Hiện tượng khống chế sinh học được ứng dụng trong lĩnh vực nào? A A. Công nghiệp B B. Nông nghiệp C C. Y tế D D. Giao thông vận tải Câu 8 8. Điều gì xảy ra khi hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng giảm dần? A A. Năng lượng và sinh khối tăng lên ở các bậc dinh dưỡng cao hơn. B B. Số lượng cá thể giảm dần ở các bậc dinh dưỡng cao hơn. C C. Chuỗi thức ăn trở nên dài hơn. D D. Hệ sinh thái trở nên ổn định hơn. Câu 9 9. Trong diễn thế sinh thái thứ sinh, giai đoạn khởi đầu thường là: A A. Quần xã tiên phong B B. Đất trống trơ trụi C C. Quần xã đỉnh cực D D. Một quần xã đã bị suy thoái Câu 10 10. Trong chuỗi thức ăn, sinh vật nào chuyển năng lượng từ bậc dinh dưỡng này sang bậc dinh dưỡng khác? A A. Sinh vật phân giải B B. Sinh vật sản xuất C C. Sinh vật tiêu thụ D D. Tất cả các sinh vật trên Câu 11 11. Điều gì KHÔNG đúng về quần xã sinh vật? A A. Quần xã có tính ổn định tương đối. B B. Quần xã luôn bao gồm nhiều loài sinh vật. C C. Ranh giới giữa các quần xã luôn rõ ràng. D D. Quần xã có cấu trúc phân tầng. Câu 12 12. Sinh vật nào sau đây đóng vai trò sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái? A A. Nấm B B. Vi khuẩn phân giải C C. Cây xanh D D. Động vật ăn thịt Câu 13 13. Hiện tượng nào sau đây thể hiện quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái? A A. Sự phát triển của cây xanh chậm lại khi thiếu ánh sáng dù nhiệt độ và độ ẩm thích hợp. B B. Số lượng cá thể của một quần thể tăng lên khi nguồn thức ăn dồi dào. C C. Các loài chim di cư tránh rét vào mùa đông. D D. Sự phân tầng thực vật trong rừng mưa nhiệt đới. Câu 14 14. Yếu tố sinh thái nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm yếu tố vô sinh? A A. Ánh sáng B B. Độ ẩm C C. Sinh vật ký sinh D D. Nhiệt độ Câu 15 15. Ổ sinh thái của một loài được xác định bởi bao nhiêu chiều? A A. Một chiều B B. Hai chiều C C. Ba chiều D D. Nhiều chiều Câu 16 16. Loại hình tháp sinh thái nào luôn có dạng đáy rộng, đỉnh hẹp? A A. Tháp số lượng B B. Tháp sinh khối C C. Tháp năng lượng D D. Cả ba loại tháp trên Câu 17 17. Nhóm sinh vật nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc trả lại vật chất vô cơ cho môi trường? A A. Sinh vật sản xuất B B. Sinh vật tiêu thụ C C. Sinh vật phân giải D D. Tất cả các nhóm trên Câu 18 18. Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học? A A. Ô nhiễm môi trường B B. Mở rộng diện tích rừng phòng hộ C C. Khai thác quá mức tài nguyên sinh vật D D. Mất môi trường sống do chuyển đổi mục đích sử dụng đất Câu 19 19. Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất về nơi ở của một loài? A A. Sinh cảnh B B. Ổ sinh thái C C. Quần xã D D. Hệ sinh thái Câu 20 20. Mối quan hệ giữa cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ lớn là ví dụ cho mối quan hệ nào? A A. Cộng sinh B B. Hội sinh C C. Ký sinh D D. Cạnh tranh Câu 21 21. Trong một hệ sinh thái, dòng năng lượng diễn ra theo chiều nào? A A. Từ sinh vật phân giải đến sinh vật sản xuất B B. Từ sinh vật tiêu thụ bậc cao đến sinh vật tiêu thụ bậc thấp C C. Từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng đến sinh vật phân giải D D. Theo vòng tuần hoàn khép kín Câu 22 22. Loại môi trường sống nào có sự biến động các yếu tố sinh thái lớn nhất trong ngày? A A. Đại dương sâu B B. Rừng mưa nhiệt đới C C. Sa mạc D D. Hồ nước sâu Câu 23 23. Yếu tố sinh thái nào là nhân tố giới hạn đối với thực vật ở tầng đáy rừng sâu? A A. Nhiệt độ B B. Ánh sáng C C. Độ ẩm D D. Dinh dưỡng khoáng Câu 24 24. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài diễn ra gay gắt nhất khi nào? A A. Mật độ quần thể thấp B B. Nguồn sống môi trường dồi dào C C. Môi trường sống ổn định D D. Mật độ quần thể cao và nguồn sống hạn chế Câu 25 25. Hệ sinh thái nào sau đây có năng suất sinh học sơ cấp cao nhất? A A. Rừng Taiga B B. Đại dương khơi C C. Rừng mưa nhiệt đới D D. Sa mạc Câu 26 26. Điều gì KHÔNG phải là đặc điểm của quần thể sinh vật? A A. Mật độ cá thể B B. Tỷ lệ giới tính C C. Độ đa dạng loài D D. Nhóm tuổi Câu 27 27. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành các quần xã sinh vật trên cạn? A A. Ánh sáng B B. Nhiệt độ và độ ẩm C C. Gió D D. Độ cao địa hình Câu 28 28. Loại chu trình sinh địa hóa nào KHÔNG có pha khí quyển? A A. Chu trình cacbon B B. Chu trình nitơ C C. Chu trình nước D D. Chu trình photpho Câu 29 29. Khái niệm 'sức chứa của môi trường' (carrying capacity) liên quan đến yếu tố nào của quần thể? A A. Tỷ lệ sinh sản B B. Kích thước quần thể tối đa C C. Tỷ lệ tử vong D D. Mật độ quần thể Câu 30 30. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học? A A. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên B B. Khai thác rừng nguyên sinh để phát triển kinh tế C C. Ban hành luật bảo vệ động vật hoang dã D D. Giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ môi trường Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình Python Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ giáo dục