Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hô hấpĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Số câu30Quiz ID11326 Làm bài Câu 1 1. Áp suất âm trong khoang màng phổi có vai trò gì? A A. Làm tăng sức căng bề mặt phế nang B B. Giữ cho phổi nở ra và áp sát thành ngực C C. Ngăn chặn sự xâm nhập của không khí vào phế nang D D. Tạo điều kiện cho sự co thắt phế quản Câu 2 2. Đâu là chức năng chính của hệ hô hấp? A A. Vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào B B. Loại bỏ chất thải tế bào ra khỏi cơ thể C C. Cung cấp oxy cho cơ thể và loại bỏ carbon dioxide D D. Điều hòa nhiệt độ cơ thể Câu 3 3. Loại thụ thể nào phản ứng với sự thay đổi áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch? A A. Thụ thể áp lực (baroreceptors) B B. Thụ thể hóa học ngoại biên (peripheral chemoreceptors) C C. Thụ thể hóa học trung ương (central chemoreceptors) D D. Thụ thể căng giãn (stretch receptors) Câu 4 4. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất surfactant trong phế nang? A A. Tế bào phế nang loại I B B. Tế bào phế nang loại II C C. Đại thực bào phế nang D D. Tế bào biểu mô đường hô hấp Câu 5 5. Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) đặc trưng bởi điều gì ở phổi? A A. Giãn phế nang quá mức B B. Tăng tiết chất nhầy trong đường thở C C. Viêm lan tỏa và tổn thương phế nang, giảm khả năng trao đổi khí D D. Co thắt phế quản Câu 6 6. Sức căng bề mặt của phế nang được giảm bớt nhờ chất nào? A A. Chất nhầy B B. Surfactant C C. Nước D D. Hemoglobin Câu 7 7. Trong quá trình luyện tập thể lực, điều gì KHÔNG xảy ra để đáp ứng nhu cầu oxy tăng cao của cơ thể? A A. Tăng tần số hô hấp B B. Tăng thể tích khí lưu thông C C. Giảm lưu lượng máu đến cơ D D. Tăng cung lượng tim Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến ái lực của hemoglobin với oxy? A A. pH máu B B. Nhiệt độ C C. Áp suất riêng phần của oxy (PO2) D D. Nồng độ glucose máu Câu 9 9. Tại sao ngộ độc carbon monoxide (CO) lại nguy hiểm? A A. CO gây co thắt phế quản mạnh B B. CO ngăn chặn sự sản xuất surfactant C C. CO có ái lực với hemoglobin cao hơn oxy, cạnh tranh và ngăn cản oxy gắn vào D D. CO làm giảm áp suất riêng phần của oxy trong máu Câu 10 10. Áp suất riêng phần của oxy (PO2) trong khí quyển ở mực nước biển xấp xỉ bao nhiêu? A A. 160 mmHg B B. 100 mmHg C C. 40 mmHg D D. 0.3 mmHg Câu 11 11. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực trong quá trình thở ra bình thường? A A. Áp suất giảm xuống dưới áp suất khí quyển B B. Áp suất tăng lên trên áp suất khí quyển C C. Áp suất không thay đổi D D. Áp suất bằng không Câu 12 12. Điều gì xảy ra với dung tích cặn chức năng (functional residual capacity - FRC) ở bệnh nhân khí phế thũng? A A. FRC giảm B B. FRC tăng C C. FRC không thay đổi D D. FRC dao động mạnh Câu 13 13. Trung tâm hô hấp nằm ở đâu trong hệ thần kinh trung ương? A A. Vỏ não B B. Tiểu não C C. Hành não và cầu não D D. Tủy sống Câu 14 14. Cơ hô hấp chính tham gia vào quá trình hít vào bình thường là cơ nào? A A. Cơ hoành B B. Cơ liên sườn trong C C. Cơ ức đòn chũm D D. Cơ bụng Câu 15 15. Trong điều kiện bình thường, phần lớn carbon dioxide trong máu được vận chuyển dưới dạng nào? A A. Hòa tan trong huyết tương B B. Gắn với hemoglobin (carbaminohemoglobin) C C. Bicarbonate ion (HCO3-) D D. Carbonic acid (H2CO3) Câu 16 16. Cấu trúc nào sau đây không thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Thực quản D D. Tiểu phế quản Câu 17 17. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình ho? A A. Hít vào sâu B B. Đóng nắp thanh môn C C. Co cơ bụng mạnh D D. Giãn cơ hoành Câu 18 18. Điều gì xảy ra với tần số hô hấp khi nồng độ CO2 trong máu tăng lên? A A. Tần số hô hấp giảm B B. Tần số hô hấp tăng C C. Tần số hô hấp không thay đổi D D. Tần số hô hấp thay đổi thất thường Câu 19 19. Cơ chế chính gây ra hen suyễn là gì? A A. Phá hủy phế nang B B. Viêm và co thắt phế quản C C. Tăng sản xuất surfactant D D. Tắc nghẽn mạch máu phổi Câu 20 20. Quá trình trao đổi khí giữa phế nang và máu diễn ra theo cơ chế nào? A A. Vận chuyển chủ động B B. Khuếch tán thụ động C C. Thẩm thấu D D. Lọc Câu 21 21. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đo dung tích sống (vital capacity)? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Nội soi phế quản C C. Phế dung ký (spirometry) D D. Chụp X-quang phổi Câu 22 22. Tăng thông khí (hyperventilation) có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây? A A. Tăng CO2 máu (hypercapnia) B B. Giảm CO2 máu (hypocapnia) C C. Tăng O2 máu (hyperoxia) D D. Giảm O2 máu (hypoxia) Câu 23 23. Khoảng chết sinh lý (physiological dead space) bao gồm khoảng chết giải phẫu (anatomical dead space) và khoảng chết nào sau đây? A A. Khoảng chết phế nang (alveolar dead space) B B. Khoảng chết đường dẫn khí (airway dead space) C C. Khoảng chết thông khí (ventilation dead space) D D. Khoảng chết mao mạch (capillary dead space) Câu 24 24. Trong điều kiện sinh lý bình thường, tỷ lệ thông khí/tưới máu (V/Q ratio) ở đỉnh phổi so với đáy phổi như thế nào? A A. V/Q ratio ở đỉnh phổi cao hơn đáy phổi B B. V/Q ratio ở đỉnh phổi thấp hơn đáy phổi C C. V/Q ratio ở đỉnh phổi bằng đáy phổi D D. V/Q ratio không ổn định và thay đổi liên tục Câu 25 25. Giá trị pH máu bình thường được duy trì trong khoảng nào? A A. 6.8 - 7.0 B B. 7.1 - 7.2 C C. 7.35 - 7.45 D D. 7.5 - 7.6 Câu 26 26. Thể tích khí lưu thông (tidal volume) là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào sau khi hít vào bình thường B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau khi thở ra bình thường C C. Thể tích khí hít vào hoặc thở ra trong một nhịp thở bình thường D D. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra tối đa Câu 27 27. Phản xạ Hering-Breuer là gì? A A. Phản xạ gây ra ho khi có dị vật trong đường thở B B. Phản xạ bảo vệ phổi khỏi sự căng giãn quá mức C C. Phản xạ điều chỉnh nhịp tim theo nhịp thở D D. Phản xạ gây ra hắt hơi để loại bỏ chất kích thích Câu 28 28. Đường cong phân ly oxy-hemoglobin dịch chuyển sang phải trong điều kiện nào sau đây? A A. Giảm nhiệt độ cơ thể B B. Tăng pH máu (alkalosis) C C. Tăng áp suất riêng phần của carbon dioxide (PCO2) D D. Giảm nồng độ 2,3-DPG trong hồng cầu Câu 29 29. Bệnh khí phế thũng (emphysema) đặc trưng bởi sự phá hủy cấu trúc nào của phổi? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Phế nang D D. Màng phổi Câu 30 30. Hội chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (obstructive sleep apnea) chủ yếu gây ra bởi điều gì? A A. Rối loạn trung tâm hô hấp B B. Co thắt phế quản C C. Xẹp đường thở trên trong khi ngủ D D. Tăng tiết dịch phế nang Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật soạn thảo văn bản Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình Python