Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mạiĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại Số câu30Quiz ID11830 Làm bài Câu 1 1. Nghiệp vụ nào sau đây không trực tiếp tạo ra thu nhập từ lãi cho Ngân hàng Thương mại? A A. Cho vay tiêu dùng B B. Cho vay doanh nghiệp C C. Dịch vụ tư vấn tài chính D D. Cho vay bất động sản Câu 2 2. Ngân hàng Thương mại có thể sử dụng công cụ nào sau đây để tăng cường khả năng thanh khoản của mình? A A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc B B. Bán bớt chứng khoán khả mại C C. Giảm lãi suất cho vay D D. Tăng cường cho vay dài hạn Câu 3 3. Nghiệp vụ 'bảo lãnh' của ngân hàng thương mại về bản chất là hình thức cấp tín dụng nào? A A. Cho vay trực tiếp B B. Cho vay gián tiếp C C. Cam kết trả nợ thay D D. Chiết khấu giấy tờ có giá Câu 4 4. Rủi ro 'đạo đức' (moral hazard) trong hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại có thể phát sinh khi nào? A A. Lãi suất cho vay quá cao B B. Khách hàng vay vốn sử dụng sai mục đích C C. Ngân hàng thẩm định tín dụng quá chặt chẽ D D. Tỷ lệ nợ xấu tăng cao Câu 5 5. Nghiệp vụ 'factoring' (bao thanh toán) khác biệt với chiết khấu thương phiếu chủ yếu ở điểm nào? A A. Loại giấy tờ có giá được sử dụng B B. Thời hạn còn lại của giấy tờ có giá C C. Phạm vi dịch vụ hỗ trợ khách hàng rộng hơn D D. Lãi suất chiết khấu cao hơn Câu 6 6. Ngân hàng Thương mại đóng vai trò trung gian thanh toán trong nền kinh tế thông qua nghiệp vụ nào là chủ yếu? A A. Nghiệp vụ bảo lãnh B B. Nghiệp vụ thanh toán C C. Nghiệp vụ cho thuê tài chính D D. Nghiệp vụ kinh doanh vàng Câu 7 7. Rủi ro hoạt động (operational risk) trong ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ yếu tố nào? A A. Biến động lãi suất thị trường B B. Thay đổi tỷ giá hối đoái C C. Sai sót trong quy trình nghiệp vụ D D. Suy thoái kinh tế Câu 8 8. Trong hoạt động ngân hàng thương mại hiện đại, xu hướng 'tài chính xanh' (green finance) thể hiện ở nghiệp vụ nào? A A. Tăng cường đầu tư vào bất động sản B B. Cho vay các dự án năng lượng tái tạo và bảo vệ môi trường C C. Phát hành thẻ tín dụng tích điểm thưởng D D. Mở rộng mạng lưới chi nhánh tại nông thôn Câu 9 9. Trong các loại hình thanh toán không dùng tiền mặt, hình thức nào sau đây thường được sử dụng cho các giao dịch có giá trị lớn và cần độ an toàn cao? A A. Thẻ ghi nợ B B. Thẻ tín dụng C C. Séc D D. Chuyển khoản điện tử Câu 10 10. Nghiệp vụ nào sau đây giúp Ngân hàng Thương mại đa dạng hóa nguồn thu nhập ngoài lãi? A A. Cho vay hợp vốn B B. Kinh doanh ngoại hối C C. Huy động tiền gửi tiết kiệm D D. Chiết khấu giấy tờ có giá Câu 11 11. Trong nghiệp vụ huy động vốn, 'chứng chỉ tiền gửi' có đặc điểm khác biệt gì so với tiền gửi tiết kiệm thông thường? A A. Lãi suất cao hơn B B. Tính thanh khoản cao hơn C C. Có thể chuyển nhượng, mua bán D D. Bảo hiểm tiền gửi tốt hơn Câu 12 12. Nghiệp vụ 'leasing' (cho thuê tài chính) của ngân hàng thương mại về bản chất khác biệt như thế nào so với cho vay thông thường? A A. Lãi suất thấp hơn B B. Thời hạn ngắn hơn C C. Ngân hàng vẫn giữ quyền sở hữu tài sản D D. Yêu cầu tài sản đảm bảo ít hơn Câu 13 13. Trong hoạt động ngân hàng, 'tỷ lệ dự trữ bắt buộc' là công cụ điều hành chính sách tiền tệ của cơ quan nào? A A. Chính phủ B B. Bộ Tài chính C C. Ngân hàng Nhà nước D D. Quốc hội Câu 14 14. Khi Ngân hàng Thương mại thực hiện nghiệp vụ 'ủy thác đầu tư', ngân hàng đóng vai trò chính là gì? A A. Nhà đầu tư cuối cùng B B. Người quản lý tài sản C C. Người đi vay vốn D D. Người bảo lãnh phát hành Câu 15 15. Điều gì sẽ xảy ra với bảng cân đối kế toán của Ngân hàng Thương mại khi ngân hàng thực hiện nghiệp vụ cho vay? A A. Tổng tài sản và tổng nguồn vốn đều giảm B B. Tổng tài sản và tổng nguồn vốn đều tăng C C. Tổng tài sản tăng, tổng nguồn vốn không đổi D D. Tổng tài sản không đổi, tổng nguồn vốn tăng Câu 16 16. Khi Ngân hàng Thương mại thực hiện nghiệp vụ chiết khấu thương phiếu, bản chất kinh tế của nghiệp vụ này là gì? A A. Bán thương phiếu cho ngân hàng B B. Vay vốn có đảm bảo bằng thương phiếu C C. Cho vay ngắn hạn có tài sản đảm bảo D D. Mua lại thương phiếu trước hạn Câu 17 17. Loại hình cho vay nào sau đây thường có thời hạn dài nhất và rủi ro lãi suất cao nhất cho Ngân hàng Thương mại? A A. Cho vay thấu chi B B. Cho vay vốn lưu động C C. Cho vay mua nhà trả góp D D. Cho vay tiêu dùng tín chấp Câu 18 18. Nghiệp vụ 'bán vốn' (syndicated loan) thường được sử dụng cho loại hình cho vay nào? A A. Cho vay tiêu dùng cá nhân B B. Cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ C C. Cho vay dự án lớn, vốn đầu tư cao D D. Cho vay thương mại quốc tế Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây không phải là một trong '5 chữ C' (5Cs of Credit) thường được ngân hàng thương mại sử dụng để đánh giá rủi ro tín dụng của người vay? A A. Character (Tính cách) B B. Capacity (Năng lực) C C. Collateral (Tài sản đảm bảo) D D. Competition (Cạnh tranh) Câu 20 20. Trong hoạt động thanh toán quốc tế, phương thức thanh toán nào sau đây đảm bảo quyền lợi cao nhất cho người xuất khẩu? A A. Thư tín dụng (L/C) B B. Nhờ thu kèm chứng từ (D/P) C C. Chuyển tiền bằng điện (T/T) trả trước D D. Ghi sổ (Open Account) Câu 21 21. Ngân hàng Thương mại có thể sử dụng nghiệp vụ nào để quản lý rủi ro lãi suất khi lãi suất thị trường có xu hướng tăng? A A. Tăng cường cho vay kỳ hạn dài B B. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc C C. Sử dụng các công cụ phái sinh lãi suất D D. Giảm lãi suất huy động Câu 22 22. Nguyên tắc 'đa dạng hóa' trong quản lý rủi ro tín dụng của ngân hàng thương mại nhằm mục đích gì? A A. Tối đa hóa lợi nhuận từ hoạt động tín dụng B B. Giảm thiểu tổn thất khi một nhóm khách hàng gặp rủi ro C C. Tăng cường kiểm soát nội bộ đối với hoạt động cho vay D D. Thu hút thêm nhiều khách hàng vay vốn Câu 23 23. Để kiểm soát rủi ro thanh khoản, Ngân hàng Thương mại cần duy trì tỷ lệ nào ở mức hợp lý? A A. Tỷ lệ nợ xấu B B. Tỷ lệ dự trữ thanh khoản C C. Tỷ lệ an toàn vốn D D. Tỷ lệ chi phí hoạt động Câu 24 24. Loại hình ngân hàng nào sau đây tập trung vào cung cấp dịch vụ ngân hàng số, ứng dụng công nghệ và thường không có chi nhánh vật lý truyền thống? A A. Ngân hàng hợp tác xã B B. Ngân hàng đầu tư C C. Ngân hàng số (Digital Bank/Neobank) D D. Ngân hàng chính sách Câu 25 25. Trong các hình thức huy động vốn sau của Ngân hàng Thương mại, hình thức nào thường có chi phí vốn thấp nhất? A A. Phát hành trái phiếu B B. Vay từ Ngân hàng Nhà nước C C. Tiền gửi không kỳ hạn D D. Tiền gửi có kỳ hạn Câu 26 26. Trong nghiệp vụ cho vay, biện pháp đảm bảo tiền vay nào sau đây thường được coi là có tính thanh khoản cao nhất cho ngân hàng? A A. Bất động sản B B. Hàng hóa tồn kho C C. Chứng khoán niêm yết D D. Máy móc thiết bị Câu 27 27. Điểm khác biệt chính giữa 'ngân hàng bán lẻ' và 'ngân hàng bán buôn' trong nghiệp vụ ngân hàng thương mại là gì? A A. Quy mô vốn hoạt động B B. Đối tượng khách hàng mục tiêu C C. Phạm vi địa lý hoạt động D D. Loại hình dịch vụ cung cấp Câu 28 28. Trong nghiệp vụ thanh toán thẻ, tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung gian kết nối giữa ngân hàng phát hành thẻ và ngân hàng chấp nhận thẻ? A A. VISA/MasterCard B B. Ngân hàng Nhà nước C C. Công ty Fintech D D. Bộ Tài chính Câu 29 29. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ nghiệp vụ nào? A A. Nghiệp vụ thanh toán quốc tế B B. Nghiệp vụ bảo lãnh C C. Nghiệp vụ cho vay D D. Nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán Câu 30 30. Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ cơ bản và quan trọng nhất của Ngân hàng Thương mại? A A. Kinh doanh ngoại tệ B B. Huy động vốn C C. Cho vay D D. Dịch vụ thanh toán Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ giáo dục