Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng PhápĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Số câu30Quiz ID11061 Làm bài Câu 1 1. Cụm từ 's'il vous plaît' có nghĩa là gì trong tiếng Việt? A A. Cảm ơn bạn B B. Xin lỗi C C. Làm ơn D D. Không có gì Câu 2 2. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn tên là gì?' trong tiếng Pháp thân mật. A A. Comment vous appelez-vous ? B B. Quel est votre nom ? C C. Comment t'appelles-tu ? D D. Vous êtes qui ? Câu 3 3. Chọn câu có sử dụng đúng đại từ quan hệ 'qui' hoặc 'que'. A A. Le livre que est sur la table. B B. Le livre qui j'ai lu est intéressant. C C. Le livre qui est sur la table est intéressant. D D. Le livre que j'ai sur la table. Câu 4 4. Chọn câu có lỗi sai về ngữ pháp hoặc từ vựng. A A. Elle aime les chats. B B. Ils sont allés au parc. C C. Je suis mangé une pomme. D D. Nous parlons français. Câu 5 5. Trong tiếng Pháp, thứ tự từ thông thường trong câu khẳng định là gì? A A. Động từ - Chủ ngữ - Bổ ngữ B B. Bổ ngữ - Chủ ngữ - Động từ C C. Chủ ngữ - Động từ - Bổ ngữ D D. Bổ ngữ - Động từ - Chủ ngữ Câu 6 6. Trong tiếng Pháp, khi nào chúng ta sử dụng 'tu' và khi nào sử dụng 'vous'? A A. 'Tu' dùng cho người lớn, 'vous' dùng cho trẻ em. B B. 'Tu' dùng trong ngữ cảnh trang trọng, 'vous' dùng trong ngữ cảnh thân mật. C C. 'Tu' dùng trong ngữ cảnh thân mật, 'vous' dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lớn tuổi/người lạ. D D. 'Tu' và 'vous' có thể dùng thay thế cho nhau trong mọi trường hợp. Câu 7 7. Từ trái nghĩa với 'grand' (lớn, to) trong tiếng Pháp là gì? A A. petit B B. long C C. gros D D. haut Câu 8 8. Chọn câu có sử dụng đúng mạo từ bộ phận (article partitif) để chỉ số lượng không xác định. A A. Je mange le pain. B B. Je mange du pain. C C. Je mange un pain. D D. Je mange des pains. Câu 9 9. Cấu trúc 'venir de + infinitif' trong tiếng Pháp diễn tả điều gì? A A. Hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần. B B. Hành động vừa mới xảy ra trong quá khứ gần. C C. Hành động đang xảy ra ở hiện tại. D D. Hành động thường xuyên xảy ra. Câu 10 10. Động từ 'être' trong tiếng Pháp có nghĩa là gì? A A. Có B B. Đi C C. Là, thì, ở D D. Làm Câu 11 11. Trong tiếng Pháp, giới tính của danh từ 'voiture' (xe hơi) là gì? A A. Giống đực B B. Giống cái C C. Không có giới tính D D. Cả hai giống Câu 12 12. Điểm khác biệt chính giữa 'bon' và 'bien' trong tiếng Pháp là gì? A A. 'Bon' là trạng từ, 'bien' là tính từ. B B. 'Bon' là tính từ, 'bien' là trạng từ. C C. 'Bon' dùng cho người, 'bien' dùng cho vật. D D. 'Bon' và 'bien' có thể dùng thay thế cho nhau trong mọi trường hợp. Câu 13 13. Cách phát âm nào sau đây là đúng cho chữ 'eau' trong tiếng Pháp? A A. Như âm 'e' trong 'bé' B B. Như âm 'o' trong 'to' C C. Như âm 'oa' trong 'hoa' D D. Như âm 'ơ' trong 'tơ' Câu 14 14. Trong tiếng Pháp, 'passé composé' là thì gì? A A. Thì tương lai đơn B B. Thì hiện tại tiếp diễn C C. Thì quá khứ hoàn thành D D. Thì quá khứ đơn (quá khứ ghép) Câu 15 15. Số '20' trong tiếng Pháp được viết là gì? A A. douze B B. vingt C C. trente D D. dix Câu 16 16. Trong tiếng Pháp, khi nào chúng ta sử dụng 'c'est' và khi nào sử dụng 'il est'? A A. 'C'est' dùng với tính từ, 'il est' dùng với danh từ. B B. 'C'est' dùng để giới thiệu hoặc nhận dạng, 'il est' dùng để mô tả đặc điểm, tính chất. C C. 'C'est' dùng với danh từ số nhiều, 'il est' dùng với danh từ số ít. D D. 'C'est' và 'il est' có thể dùng thay thế cho nhau trong mọi trường hợp. Câu 17 17. Trong câu 'J'aime le chocolat.', từ 'le' là loại từ gì? A A. Giới từ B B. Mạo từ xác định C C. Tính từ sở hữu D D. Đại từ nhân xưng Câu 18 18. Trong tiếng Pháp, 'pronom personnel complément d'objet direct (COD)' là gì? A A. Đại từ nhân xưng chủ ngữ B B. Đại từ nhân xưng bổ ngữ trực tiếp C C. Đại từ nhân xưng bổ ngữ gián tiếp D D. Đại từ sở hữu Câu 19 19. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi 'Où habites-tu ?' (Bạn sống ở đâu?) A A. Je suis français. B B. J'habite à Paris. C C. Je vais bien, merci. D D. Il fait beau aujourd'hui. Câu 20 20. Trong tiếng Pháp, 'plus-que-parfait' là thì gì? A A. Thì tương lai hoàn thành B B. Thì quá khứ tiếp diễn C C. Thì quá khứ hoàn thành (quá khứ của quá khứ) D D. Thì hiện tại hoàn thành Câu 21 21. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây có nghĩa là 'xin chào' và được sử dụng phổ biến nhất? A A. Au revoir B B. Bonjour C C. Salut D D. Bonsoir Câu 22 22. Chọn giới từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 'Je vais ___ cinéma.' (Tôi đi ___ rạp chiếu phim.) A A. à le B B. au C C. à la D D. en Câu 23 23. Chọn câu hỏi mà sử dụng đúng hình thức đảo ngữ trong tiếng Pháp. A A. Vous allez bien? B B. Est-ce que vous allez bien? C C. Allez-vous bien? D D. Pourquoi vous allez bien? Câu 24 24. Điểm khác biệt chính giữa 'ce' và 'se' trong tiếng Pháp là gì? A A. 'Ce' là đại từ nhân xưng, 'se' là mạo từ. B B. 'Ce' là tính từ chỉ định hoặc đại từ chỉ định, 'se' là đại từ phản thân. C C. 'Ce' dùng trước danh từ giống cái, 'se' dùng trước danh từ giống đực. D D. 'Ce' dùng trong câu hỏi, 'se' dùng trong câu khẳng định. Câu 25 25. Trong tiếng Pháp, 'subjonctif' thường được dùng trong mệnh đề phụ thuộc sau các liên từ nào? A A. quand, lorsque, dès que B B. parce que, puisque, comme C C. bien que, quoique, afin que D D. si, au cas où, à condition que Câu 26 26. Chọn câu có sử dụng đúng dạng của tính từ sở hữu giống cái số ít 'mon', 'ma', 'mes'. A A. Mon ami est gentil. B B. Ma livre est intéressant. C C. Mes sœur est intelligente. D D. Ma frère est grand. Câu 27 27. Chọn cách chia động từ 'manger' (ăn) đúng ở ngôi thứ nhất số ít (je - tôi) thì hiện tại đơn. A A. mangeons B B. manges C C. mange D D. mangerai Câu 28 28. Trong tiếng Pháp, 'conditionnel présent' được dùng để làm gì? A A. Diễn tả hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai. B B. Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại. C C. Diễn tả điều kiện giả định, mong muốn, hoặc lời đề nghị lịch sự. D D. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ. Câu 29 29. Từ 'aujourd'hui' trong tiếng Pháp có nghĩa là gì? A A. Hôm qua B B. Hôm nay C C. Ngày mai D D. Tuần này Câu 30 30. Chọn cụm từ đúng để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Pháp trang trọng. A A. Comment vas-tu ? B B. Ça va ? C C. Comment allez-vous ? D D. Quoi de neuf ? Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết điều khiển tự động Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp