Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Số câu30Quiz ID15924 Làm bài Câu 1 1. Nguyên tắc phù hợp (Matching Principle) yêu cầu điều gì? A A. Chi phí phải được ghi nhận trong kỳ mà chúng phát sinh tiền mặt. B B. Doanh thu phải được ghi nhận trong kỳ mà chúng được tạo ra. C C. Chi phí phải được ghi nhận trong cùng kỳ với doanh thu mà chúng giúp tạo ra. D D. Tài sản phải được ghi nhận theo giá trị thị trường hiện tại. Câu 2 2. Điều gì sẽ là ví dụ vi phạm nghiêm trọng nguyên tắc hoạt động liên tục? A A. Doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động trong một tuần để bảo trì. B B. Doanh nghiệp công bố kế hoạch giải thể trong năm tới. C C. Doanh nghiệp thay đổi nhà cung cấp nguyên vật liệu. D D. Doanh nghiệp phát hành thêm cổ phiếu. Câu 3 3. Nguyên tắc trọng yếu (Materiality Principle) hướng dẫn kế toán viên điều gì? A A. Tất cả các giao dịch, dù nhỏ đến đâu, đều phải được ghi sổ chi tiết. B B. Chỉ những thông tin có ảnh hưởng đáng kể đến quyết định của người sử dụng mới cần được trình bày riêng biệt. C C. Tất cả các tài sản phải được ghi nhận theo giá trị thị trường. D D. Chi phí phải được ghi nhận ngay khi phát sinh, bất kể liên quan đến doanh thu nào. Câu 4 4. Việc doanh nghiệp chi trả cổ tức bằng tiền mặt sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A A. Tài sản giảm, Nợ phải trả tăng. B B. Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu giảm. C C. Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu giảm. D D. Nợ phải trả giảm, Vốn chủ sở hữu tăng. Câu 5 5. Một giao dịch mua hàng tồn kho trả chậm sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A A. Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng. B B. Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu tăng. C C. Nợ phải trả tăng, Vốn chủ sở hữu giảm. D D. Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm. Câu 6 6. Khoản mục nào sau đây được phân loại là Nợ phải trả? A A. Tiền mặt B B. Doanh thu chưa thực hiện C C. Vốn góp của chủ sở hữu D D. Chi phí thuê văn phòng Câu 7 7. Khi doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và nhận tiền mặt ngay, giao dịch này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A A. Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng. B B. Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu tăng. C C. Nợ phải trả tăng, Doanh thu tăng. D D. Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu giảm. Câu 8 8. Sự khác biệt cơ bản giữa Tài sản và Chi phí nằm ở khía cạnh nào? A A. Tài sản được ghi nhận theo giá gốc, còn Chi phí được ghi nhận theo giá thị trường. B B. Tài sản mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai, còn Chi phí là sự hao phí lợi ích kinh tế đã xảy ra trong kỳ. C C. Tài sản xuất hiện trên Bảng cân đối kế toán, còn Chi phí xuất hiện trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. D D. Tài sản luôn có số dư Nợ, còn Chi phí luôn có số dư Có. Câu 9 9. Báo cáo tài chính nào cung cấp thông tin về doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh (lãi∕lỗ) của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán? A A. Bảng cân đối kế toán. B B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. C C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. D D. Báo cáo tình hình tài chính. Câu 10 10. Theo phương trình kế toán cơ bản, mối quan hệ giữa Tài sản, Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu là gì? A A. Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu B B. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu C C. Nợ phải trả = Tài sản + Vốn chủ sở hữu D D. Vốn chủ sở hữu = Nợ phải trả - Tài sản Câu 11 11. Nguyên tắc kế toán nào giả định rằng doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong một tương lai có thể dự đoán được? A A. Nguyên tắc giá gốc. B B. Nguyên tắc hoạt động liên tục. C C. Nguyên tắc phù hợp. D D. Nguyên tắc trọng yếu. Câu 12 12. Sau khi thực hiện các bút toán kết chuyển (closing entries), Bảng cân đối thử sau kết chuyển (Post-closing Trial Balance) sẽ chỉ chứa loại tài khoản nào? A A. Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu. B B. Doanh thu, Chi phí. C C. Tài sản, Nợ phải trả, Doanh thu. D D. Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Chi phí. Câu 13 13. Trong các đặc tính chất lượng của thông tin kế toán, đặc tính nào đề cập đến việc thông tin phải phản ánh trung thực các hiện tượng kinh tế, hoàn chỉnh và không có sai sót trọng yếu? A A. Tính thích hợp (Relevance). B B. Trình bày trung thực (Faithful Representation). C C. Tính có thể kiểm chứng (Verifiability). D D. Tính kịp thời (Timeliness). Câu 14 14. Nguyên tắc thận trọng (Conservatism Principle) ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp kế toán như thế nào? A A. Khuyến khích ghi nhận doanh thu và tài sản càng sớm càng tốt. B B. Yêu cầu lựa chọn phương pháp kế toán dẫn đến lợi nhuận cao nhất. C C. Hướng dẫn lựa chọn phương pháp kế toán ít làm tăng tài sản và doanh thu, đồng thời ghi nhận chi phí và nợ phải trả sớm hơn khi có sự không chắc chắn. D D. Đòi hỏi tất cả tài sản phải được đánh giá lại hàng năm theo giá trị hợp lý. Câu 15 15. Trong chu trình kế toán, bước nào thường diễn ra ngay sau khi lập Bảng cân đối thử (Trial Balance)? A A. Ghi nhận các bút toán điều chỉnh. B B. Lập Bảng cân đối thử sau điều chỉnh. C C. Lập Báo cáo tài chính. D D. Ghi nhận các bút toán kết chuyển. Câu 16 16. Theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu, doanh thu thường được ghi nhận khi nào? A A. Khi nhận được tiền mặt từ khách hàng. B B. Khi ký hợp đồng với khách hàng. C C. Khi thực hiện xong nghĩa vụ cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách hàng. D D. Khi sản xuất xong hàng hóa. Câu 17 17. Mục đích của việc ghi nhận chi phí khấu hao là gì? A A. Để tích lũy tiền mặt cho việc thay thế tài sản. B B. Để phân bổ chi phí của tài sản dài hạn vào các kỳ sử dụng tài sản đó. C C. Để phản ánh giá trị thị trường hiện tại của tài sản. D D. Để giảm số dư tài khoản Tiền mặt. Câu 18 18. Những loại tài khoản nào thường được kết chuyển (đóng) vào cuối kỳ kế toán? A A. Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu. B B. Doanh thu, Chi phí, Cổ tức∕Rút vốn. C C. Tài sản, Nợ phải trả. D D. Vốn chủ sở hữu, Doanh thu. Câu 19 19. Khi doanh nghiệp phát sinh một khoản chi phí nhưng chưa thanh toán bằng tiền (ghi nợ), giao dịch này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A A. Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu giảm. B B. Nợ phải trả tăng, Vốn chủ sở hữu giảm. C C. Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng. D D. Nợ phải trả tăng, Doanh thu tăng. Câu 20 20. Tại sao các bút toán điều chỉnh lại cần thiết vào cuối kỳ kế toán? A A. Để đảm bảo các tài khoản có số dư bằng không. B B. Để phân bổ doanh thu và chi phí vào đúng kỳ kế toán mà chúng phát sinh. C C. Để ghi nhận tất cả các giao dịch tiền mặt đã xảy ra. D D. Để xác định số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản tài sản. Câu 21 21. Trong giai đoạn giá cả tăng, phương pháp tính giá xuất kho FIFO (Nhập trước - Xuất trước) sẽ cho kết quả Giá vốn hàng bán (Cost of Goods Sold) như thế nào so với phương pháp LIFO (Nhập sau - Xuất trước)? A A. Cao hơn. B B. Thấp hơn. C C. Bằng nhau. D D. Không xác định được. Câu 22 22. Mục đích chính của việc lập Bảng cân đối thử là gì? A A. Để xác định lợi nhuận ròng của doanh nghiệp. B B. Để kiểm tra sự cân bằng giữa tổng số dư Nợ và tổng số dư Có của tất cả các tài khoản trong Sổ cái. C C. Để phân loại tài sản thành ngắn hạn và dài hạn. D D. Để lập các báo cáo tài chính chính thức. Câu 23 23. Khi doanh nghiệp nhận tiền mặt từ khách hàng cho dịch vụ đã cung cấp, bút toán ghi Sổ Nhật ký sẽ là gì? A A. Nợ Doanh thu, Có Tiền mặt. B B. Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu. C C. Nợ Khoản phải thu, Có Doanh thu. D D. Nợ Tiền mặt, Có Khoản phải thu. Câu 24 24. Trong quy tắc ghi kép, ghi Nợ (Debit) làm tăng số dư của loại tài khoản nào? A A. Doanh thu và Chi phí B B. Tài sản và Vốn chủ sở hữu C C. Tài sản và Chi phí D D. Nợ phải trả và Doanh thu Câu 25 25. Kết quả đầu ra chính của quy trình kế toán tài chính được sử dụng bởi các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp là gì? A A. Các báo cáo quản trị nội bộ. B B. Sổ cái tổng hợp. C C. Hệ thống báo cáo tài chính. D D. Bảng cân đối thử. Câu 26 26. Theo phương pháp dự phòng (Allowance Method) cho nợ khó đòi, bút toán xóa sổ một khoản nợ cụ thể được coi là không thể thu hồi sẽ ảnh hưởng như thế nào đến tổng tài sản và lợi nhuận ròng? A A. Tổng tài sản giảm, Lợi nhuận ròng giảm. B B. Tổng tài sản tăng, Lợi nhuận ròng không đổi. C C. Tổng tài sản không đổi, Lợi nhuận ròng không đổi. D D. Tổng tài sản giảm, Lợi nhuận ròng không đổi. Câu 27 27. Mục đích chính của kế toán tài chính là gì? A A. Cung cấp thông tin cho nhà quản lý nội bộ ra quyết định. B B. Cung cấp thông tin cho các đối tượng bên ngoài ra quyết định. C C. Kiểm soát hoạt động sản xuất của doanh nghiệp. D D. Xác định lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp. Câu 28 28. Sự khác biệt cơ bản giữa kế toán dồn tích (Accrual Basis) và kế toán tiền mặt (Cash Basis) liên quan đến ghi nhận doanh thu là gì? A A. Kế toán dồn tích ghi nhận doanh thu khi nhận tiền, kế toán tiền mặt ghi nhận khi cung cấp dịch vụ∕hàng hóa. B B. Kế toán dồn tích ghi nhận doanh thu khi cung cấp dịch vụ∕hàng hóa, kế toán tiền mặt ghi nhận khi nhận tiền. C C. Cả hai phương pháp đều ghi nhận doanh thu khi nhận tiền. D D. Cả hai phương pháp đều ghi nhận doanh thu khi cung cấp dịch vụ∕hàng hóa. Câu 29 29. Khi doanh nghiệp nhận tiền mặt từ khách hàng cho dịch vụ sẽ được cung cấp trong tương lai (Doanh thu chưa thực hiện), giao dịch này ảnh hưởng đến phương trình kế toán và các tài khoản liên quan như thế nào? A A. Tài sản tăng (Tiền mặt), Doanh thu tăng. B B. Tài sản tăng (Tiền mặt), Nợ phải trả tăng (Doanh thu chưa thực hiện). C C. Tài sản giảm (Tiền mặt), Vốn chủ sở hữu giảm. D D. Nợ phải trả tăng (Doanh thu chưa thực hiện), Doanh thu tăng. Câu 30 30. Trên Bảng cân đối kế toán, tài sản thường được trình bày theo thứ tự nào? A A. Theo thứ tự giá trị giảm dần. B B. Theo thứ tự thanh khoản giảm dần. C C. Theo thứ tự thời gian mua sắm. D D. Theo thứ tự giá trị tăng dần. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực vật dược Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giáo dục học đại cương