Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng PhápĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp Số câu30Quiz ID11056 Làm bài Câu 1 1. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây là giống đực? A A. Table B B. Chaise C C. Livre D D. Porte Câu 2 2. Chọn tính từ sở hữu thích hợp điền vào chỗ trống: 'C'est ____ livre.' (nói về 'toi' - bạn) A A. mon B B. ton C C. son D D. notre Câu 3 3. Trong tiếng Pháp, cấu trúc đảo ngữ thường được dùng trong trường hợp nào? A A. Văn nói hàng ngày B B. Văn viết trang trọng/trong câu hỏi C C. Tin nhắn D D. Email thân mật Câu 4 4. Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: 'Je vais ____ Paris.' A A. à B B. en C C. au D D. sur Câu 5 5. Cụm từ 'à bientôt' trong tiếng Pháp có nghĩa là gì? A A. Chào tạm biệt B B. Hẹn gặp lại sớm C C. Chúc may mắn D D. Cẩn thận nhé Câu 6 6. Thì quá khứ đơn (passé simple) thường được sử dụng trong văn phong nào? A A. Văn nói hàng ngày B B. Văn viết trang trọng/văn học C C. Tin nhắn D D. Email công việc Câu 7 7. Chọn cách viết đúng của câu 'Hôm nay trời đẹp' trong tiếng Pháp: A A. Il est beau aujourd'hui. B B. C'est beau aujourd'hui. C C. Il fait beau aujourd'hui. D D. Aujourd'hui est beau. Câu 8 8. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi 'Quel âge as-tu ?' A A. Je suis français. B B. J'ai 20 ans. C C. Je vais bien, merci. D D. Je m'appelle Pierre. Câu 9 9. Trong câu 'Il est allé au cinéma hier.', thì của động từ 'aller' là thì gì? A A. Présent B B. Passé composé C C. Futur simple D D. Imparfait Câu 10 10. Động từ 'être' được chia ở ngôi thứ nhất số ít (je) thì có dạng nào? A A. es B B. est C C. suis D D. êtes Câu 11 11. Trong câu hỏi 'Où vas-tu ?', từ 'où' có nghĩa là gì? A A. Khi nào B B. Ở đâu C C. Như thế nào D D. Tại sao Câu 12 12. Chọn cách chia động từ 'manger' (ăn) ở thì tương lai đơn (futur simple) cho ngôi 'nous': A A. mangeons B B. mangerons C C. mangeaient D D. mangions Câu 13 13. Chọn từ đồng nghĩa với 'joli' (xinh xắn, đáng yêu) trong các lựa chọn sau: A A. laid B B. beau C C. vieux D D. nouveau Câu 14 14. Trong câu 'J'aime le chocolat.', từ 'le' đóng vai trò gì? A A. Tính từ sở hữu B B. Mạo từ xác định C C. Đại từ nhân xưng D D. Giới từ Câu 15 15. Chọn câu phủ định đúng của câu 'Il parle français.' A A. Il ne parle pas français. B B. Il pas parle ne français. C C. Ne il parle pas français. D D. Pas il ne parle français. Câu 16 16. Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: 'Le livre est ____ la table.' A A. dans B B. sur C C. sous D D. à côté de Câu 17 17. Trong tiếng Pháp, 'pomme de terre' có nghĩa là gì? A A. Quả táo B B. Quả lê C C. Khoai tây D D. Cà rốt Câu 18 18. Trong tiếng Pháp, 'Qu'est-ce que c'est ?' có nghĩa là gì? A A. Bạn khỏe không? B B. Cái gì đây? C C. Bạn tên là gì? D D. Bạn bao nhiêu tuổi? Câu 19 19. Cách phát âm của chữ 'e' trong âm tiết cuối của từ 'table' là gì? A A. Phát âm rõ ràng như 'ơ' trong tiếng Việt B B. Không phát âm (âm câm) C C. Phát âm như 'e' trong tiếng Anh 'bed' D D. Phát âm như 'ê' trong tiếng Việt Câu 20 20. Phân biệt cách dùng giữa 'savoir' và 'connaître' trong tiếng Pháp: A A. 'Savoir' dùng để chỉ người, 'connaître' dùng để chỉ sự vật. B B. 'Savoir' dùng để chỉ kiến thức, kỹ năng, 'connaître' dùng để chỉ sự quen biết, hiểu biết về người/vật/địa điểm. C C. Cả hai đều có thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp. D D. 'Connaître' dùng trong văn viết, 'savoir' dùng trong văn nói. Câu 21 21. Chọn từ trái nghĩa với 'facile' (dễ) trong các lựa chọn sau: A A. simple B B. difficile C C. rapide D D. amusant Câu 22 22. Trong tiếng Pháp, 'merci beaucoup' có nghĩa là gì? A A. Không có gì B B. Xin lỗi C C. Cảm ơn rất nhiều D D. Chào mừng Câu 23 23. Trong câu điều kiện loại 1 (si + présent, futur simple), mệnh đề 'si' diễn tả điều gì? A A. Một điều kiện không thể xảy ra trong hiện tại. B B. Một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. C C. Một điều kiện đã xảy ra trong quá khứ. D D. Một điều kiện luôn luôn đúng. Câu 24 24. Số '90' trong tiếng Pháp chuẩn được đọc là gì? A A. nonante B B. quatre-vingt-dix C C. quatre-vingts D D. cent Câu 25 25. Trong tiếng Pháp, đại từ nhân xưng 'nous' tương ứng với ngôi nào trong tiếng Việt? A A. Tôi B B. Bạn C C. Chúng tôi/Chúng ta D D. Họ Câu 26 26. Cụm từ 'Bonjour' trong tiếng Pháp có nghĩa là gì? A A. Chào buổi tối B B. Chào buổi sáng/Chào buổi chiều C C. Tạm biệt D D. Chúc ngủ ngon Câu 27 27. Số '70' trong tiếng Pháp được đọc là gì? A A. soixante-dix B B. septante C C. quatre-vingt-dix D D. nonante Câu 28 28. Để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Pháp trang trọng, bạn sẽ dùng mẫu câu nào? A A. Comment vas-tu ? B B. Ça va ? C C. Comment allez-vous ? D D. Quoi de neuf ? Câu 29 29. Tính từ 'grand' (lớn, to) khi đứng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm sẽ có dạng nào? A A. grand B B. grande C C. grands D D. bel Câu 30 30. Cách phát âm đúng của cụm từ 'les amis' là gì? A A. lê-za-mi B B. lê-zami C C. lê-ami D D. lết-za-mi Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết điều khiển tự động Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hô hấp