Trắc nghiệm Địa lí 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 8: Thực hành: Xác định các trung tâm công nghiệp chính ở nước ta Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 8: Thực hành: Xác định các trung tâm công nghiệp chính ở nước ta Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 8: Thực hành: Xác định các trung tâm công nghiệp chính ở nước ta Số câu25Quiz ID44562 Làm bài Câu 1 Trung tâm công nghiệp nào sau đây được xem là 'cửa ngõ ra biển' quan trọng nhất của các tỉnh phía Bắc? A Quảng Ninh B Ninh Bình C Hải Phòng D Thái Bình Câu 2 Trung tâm công nghiệp Hạ Long gắn liền với loại tài nguyên khoáng sản nào? A Dầu mỏ B Bô-xít C Than đá D Quặng sắt Câu 3 Trung tâm công nghiệp Biên Hòa nằm ở tỉnh nào? A Bình Phước B Đồng Nai C Tây Ninh D Bà Rịa - Vũng Tàu Câu 4 Trung tâm công nghiệp nào nổi tiếng là 'thành phố dệt' truyền thống của miền Bắc nước ta? A Thái Nguyên B Việt Trì C Nam Định D Hạ Long Câu 5 Sự phân bố các trung tâm công nghiệp ở nước ta có đặc điểm gì nổi bật? A Phân bố đồng đều khắp các vùng B Tập trung chủ yếu ở các vùng núi cao C Phân bố không đều, tập trung ở đồng bằng và ven biển D Chỉ có ở khu vực phía Nam Câu 6 Nhân tố quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ trở thành vùng có các trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là gì? A Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú B Khí hậu ôn hòa, ít thiên tai C Vị trí thuận lợi, hạ tầng tốt và thu hút mạnh đầu tư D Có diện tích rừng lớn nhất Câu 7 Trung tâm công nghiệp Thủ Dầu Một thuộc tỉnh nào? A Đồng Nai B Bình Dương C Long An D Tây Ninh Câu 8 Trung tâm công nghiệp Vũng Tàu phát triển mạnh nhất ngành công nghiệp nào dựa trên lợi thế tài nguyên tại chỗ? A Sản xuất giấy B Khai thác và chế biến dầu khí C Dệt may và da giày D Sản xuất vật liệu xây dựng Câu 9 Trung tâm công nghiệp nào sau đây là đầu mối công nghiệp quan trọng nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A Quy Nhơn B Nha Trang C Phan Thiết D Đà Nẵng Câu 10 Trên bản đồ, ký hiệu nào được dùng phổ biến nhất để thể hiện quy mô của một trung tâm công nghiệp? A Hình tam giác B Hình vuông C Hình tròn với kích thước khác nhau D Màu sắc đậm nhạt Câu 11 Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam? A Biên Hòa B Thủ Dầu Một C Vũng Tàu D Huế Câu 12 Vùng nào có mật độ các trung tâm công nghiệp tập trung cao nhất nước ta? A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 13 Ngành công nghiệp nào thường xuất hiện ở hầu hết các trung tâm công nghiệp lớn tại Việt Nam? A Khai thác dầu khí B Luyện kim đen C Chế biến lương thực, thực phẩm D Đóng tàu Câu 14 Vai trò của việc 'Xác định các trung tâm công nghiệp trên bản đồ' trong bài thực hành là giúp học sinh: A Học thuộc lòng tọa độ của các nhà máy B Nhận biết quy mô, vị trí và cơ cấu ngành công nghiệp từng vùng C Biết cách vẽ bản đồ từ giấy trắng D Tính toán lợi nhuận của các tập đoàn Câu 15 Việc xác định các ngành công nghiệp của một trung tâm trên bản đồ dựa vào yếu tố nào? A Màu sắc của hình tròn B Tên của trung tâm công nghiệp C Các ký hiệu icon ngành đặt bên trong hoặc xung quanh vòng tròn D Độ dày của đường biên giới tỉnh Câu 16 Sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau theo thứ tự quy mô từ lớn đến nhỏ: TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Hải Phòng. A TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ B Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ C TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Hải Phòng D Cần Thơ, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh Câu 17 Dựa vào bản đồ công nghiệp, tiêu chí chính để phân cấp quy mô các trung tâm công nghiệp ở nước ta là gì? A Diện tích đất quy hoạch công nghiệp B Giá trị sản xuất công nghiệp C Số lượng các ngành công nghiệp D Số lượng công nhân đang làm việc Câu 18 Các trung tâm công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thường phát triển dựa trên lợi thế nào? A Nguồn nguyên liệu khoáng sản và thủy điện B Thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn C Nguồn lao động trình độ cao dồi dào D Gần các cửa ngõ hàng hải quốc tế Câu 19 Đặc điểm chung nổi bật của các trung tâm công nghiệp ven biển như Hải Phòng, Đà Nẵng, Vũng Tàu là gì? A Chuyên về khai thác khoáng sản B Gắn liền với các thành phố cảng và đầu mối giao thông C Chỉ phát triển ngành dệt may D Nằm xa các nguồn cung cấp năng lượng Câu 20 Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A Cần Thơ B Vũng Tàu C Nha Trang D Biên Hòa Câu 21 Trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có quy mô 'Rất lớn' (trên 120 nghìn tỉ đồng) ở nước ta? A Hải Phòng B Đà Nẵng C Cần Thơ D TP. Hồ Chí Minh Câu 22 Trung tâm công nghiệp nào sau đây là trung tâm công nghiệp lớn nhất ở khu vực miền Bắc? A Thanh Hóa B Hải Phòng C Hà Nội D Nam Định Câu 23 Trung tâm công nghiệp Thái Nguyên nổi tiếng với ngành công nghiệp đặc trưng nào? A Sản xuất hàng tiêu dùng B Luyện kim đen C Chế biến thủy hải sản D Sản xuất ô tô Câu 24 Trong các trung tâm công nghiệp sau, trung tâm nào có quy mô nhỏ hơn so với các trung tâm còn lại? A Hà Nội B TP. Hồ Chí Minh C Vinh D Hải Phòng Câu 25 Cơ cấu ngành công nghiệp của trung tâm Hà Nội có đặc điểm gì? A Chỉ tập trung vào công nghiệp nặng B Rất đa dạng với nhiều ngành công nghệ cao và hàng tiêu dùng C Chủ yếu là khai thác khoáng sản D Chuyên môn hóa hẹp vào ngành đóng tàu Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 7: Công nghiệp Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 9: Dịch vụ