Trắc nghiệm Địa lí 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 8 chân trời bài 13 Đặc điểm của sinh vật và vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 8 chân trời bài 13 Đặc điểm của sinh vật và vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học Trắc nghiệm Địa lý 8 chân trời bài 13 Đặc điểm của sinh vật và vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học Số câu25Quiz ID44476 Làm bài Câu 1 Việc mở rộng diện tích các khu dân cư và khu công nghiệp thường đi kèm với thách thức gì đối với sinh vật? A Mở rộng thêm không gian sống cho các loài thú lớn B Chia cắt và thu hẹp môi trường sống tự nhiên của các loài sinh vật C Làm giảm nhiệt độ môi trường, giúp sinh vật dễ chịu hơn D Tăng cường sự trao đổi gen giữa các quần thể động vật khác nhau Câu 2 Hành động nào sau đây của cá nhân góp phần trực tiếp vào việc bảo vệ đa dạng sinh học? A Mua bán và sử dụng các sản phẩm làm từ ngà voi, sừng tê giác B Không tiêu thụ và tham gia tố giác các hành vi buôn bán động vật hoang dã trái phép C Phóng sinh các loài sinh vật ngoại lai vào môi trường tự nhiên D Tăng cường sử dụng các loại thuốc trừ sâu hóa học trong làm vườn Câu 3 Sự phong phú về nguồn gen của các giống cây trồng bản địa như lúa, ngô, đậu ở Việt Nam có ý nghĩa gì? A Chỉ có giá trị về mặt lịch sử, không còn giá trị kinh tế B Đảm bảo an ninh lương thực và là nguyên liệu cho chọn tạo giống thích ứng biến đổi khí hậu C Gây khó khăn cho việc áp dụng máy móc hiện đại vào sản xuất D Làm giảm sức cạnh tranh của nông sản Việt Nam trên trường quốc tế Câu 4 Tại sao các khu dự trữ sinh quyển thế giới tại Việt Nam cần được quản lý theo mô hình đa mục tiêu? A Để tập trung hoàn toàn vào việc khai thác tài nguyên gỗ B Nhằm kết hợp giữa bảo tồn thiên nhiên với phát triển kinh tế xã hội bền vững C Để biến các khu rừng này thành khu vui chơi giải trí hiện đại D Nhằm mục đích cách ly hoàn toàn con người ra khỏi khu vực bảo tồn Câu 5 Vì sao Việt Nam được đánh giá là một trong những quốc gia có tính đa dạng sinh học cao nhất thế giới? A Vì có diện tích lãnh thổ lớn nhất khu vực Đông Nam Á B Do sự phong phú về địa hình, khí hậu và vị trí tiếp giáp giữa các luồng sinh vật C Do tất cả các loài sinh vật trên thế giới đều tập trung tại đây D Vì không chịu tác động của các hoạt động kinh tế con người Câu 6 Hệ sinh thái nào sau đây thuộc nhóm hệ sinh thái nhân tạo? A Rừng ngập mặn Cần Giờ B Vườn quốc gia Cúc Phương C Đồng ruộng và hồ thủy điện D Rạn san hô ở vịnh Hạ Long Câu 7 Vấn đề nào sau đây là hệ quả nghiêm trọng nhất của việc suy giảm đa dạng sinh học? A Làm tăng diện tích đất trống đồi trọc ở vùng đồng bằng B Mất cân bằng sinh thái và giảm khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu C Khiến cho giá thành các mặt hàng nông sản trên thị trường giảm mạnh D Làm thay đổi vị trí địa lý của các tỉnh thành ven biển Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng tự nhiên ở Việt Nam trong những thập kỷ qua? A Do các hiện tượng thiên tai như động đất và núi lửa phun trào B Khai thác quá mức, chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cháy rừng C Do sự phát triển tự nhiên của các loài động vật ăn cỏ D Quá trình đô thị hóa diễn ra đồng đều ở tất cả các vùng núi cao Câu 9 Đa dạng sinh học ở Việt Nam được thể hiện rõ nét nhất qua những khía cạnh nào sau đây? A Đa dạng về thành phần loài, đa dạng về nguồn gen và đa dạng về hệ sinh thái B Đa dạng về số lượng cá thể trong một loài và diện tích rừng tự nhiên C Sự phong phú về các loại đất đai và các vùng khí hậu trên cả nước D Số lượng các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên được thành lập Câu 10 Loại rừng nào thường được tìm thấy ở những vùng núi đá vôi có điều kiện thổ nhưỡng đặc biệt? A Rừng rậm nhiệt đới quanh năm xanh tốt B Rừng trên núi đá vôi với nhiều loài cây chịu hạn và ưa kiềm C Rừng ngập mặn với hệ rễ hình nôm D Rừng lá kim ôn đới Câu 11 Trong các hoạt động sau, hoạt động nào gây tổn hại nghiêm trọng nhất đến đa dạng sinh học biển? A Sử dụng tàu thuyền công suất nhỏ để đánh bắt gần bờ B Đánh bắt bằng chất độc, thuốc nổ và lưới có mắt quá nhỏ C Tổ chức các tour du lịch lặn biển ngắm san hô có hướng dẫn D Nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch tại các đầm phá Câu 12 Đâu là một ví dụ điển hình về loài động vật đặc hữu, quý hiếm tại Việt Nam đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng? A Chim sẻ ngô B Sao la C Chuột đồng D Lợn rừng Câu 13 Ô nhiễm môi trường nước ảnh hưởng đến đa dạng sinh học thủy sinh như thế nào? A Làm tăng tốc độ sinh trưởng của tất cả các loài cá quý hiếm B Gây suy giảm nguồn thức ăn, làm biến đổi môi trường sống và gây chết hàng loạt sinh vật C Giúp các rạn san hô phát triển nhanh chóng và bền vững hơn D Làm nước trong hơn, thuận lợi cho việc quang hợp của rong biển Câu 14 Đặc điểm nào của vị trí địa lý giúp Việt Nam có sự đa dạng sinh học cao? A Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến và là nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật B Nằm xa các đại dương nên khí hậu khô hạn, thuận lợi cho sinh vật sa mạc C Nằm ở vùng ôn đới với bốn mùa rõ rệt trong năm D Có địa hình bằng phẳng chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ Câu 15 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh nào chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị sinh học cao nhất ở Việt Nam? A Rừng thưa lá rộng (rừng khộp) B Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh C Rừng trên núi đá vôi D Rừng ôn đới trên núi cao Câu 16 Tại sao việc bảo tồn đa dạng nguồn gen lại có ý nghĩa quan trọng đối với nông nghiệp Việt Nam? A Để thay thế hoàn toàn các giống cây trồng nhập khẩu từ nước ngoài B Giúp lai tạo ra các giống cây trồng, vật nuôi mới có năng suất và khả năng chống chịu tốt C Nhằm mục đích xuất khẩu toàn bộ các nguồn gen quý hiếm ra thị trường quốc tế D Để giảm bớt diện tích đất canh tác nông nghiệp ở các vùng nông thôn Câu 17 Sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam không biểu hiện ở khía cạnh nào dưới đây? A Sự gia tăng số lượng các loài ngoại lai xâm hại B Suy giảm số lượng cá thể của nhiều loài động vật hoang dã C Mất đi các nguồn gen bản địa quý hiếm D Thu hẹp diện tích các hệ sinh thái tự nhiên Câu 18 Vai trò quan trọng nhất của các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia là gì? A Cung cấp gỗ và lâm sản cho hoạt động xuất khẩu B Bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái và các loài sinh vật quý hiếm C Tạo ra quỹ đất để xây dựng các khu đô thị mới D Tăng cường khai thác khoáng sản dưới tán rừng Câu 19 Biến đổi khí hậu gây ra tác động tiêu cực nào sau đây đối với sinh vật ở nước ta? A Làm cho tất cả các loài thực vật phát triển nhanh hơn bình thường B Làm thay đổi vùng phân bố, lịch trình di cư và gây nguy cơ tuyệt chủng cho nhiều loài C Giúp các loài sinh vật nhiệt đới dễ dàng thích nghi với cái lạnh cực đoan D Làm tăng độ phì nhiêu của đất rừng ở mọi nơi Câu 20 Các rạn san hô ở vùng biển nước ta có ý nghĩa như thế nào đối với đa dạng sinh học biển? A Là nơi cung cấp nước ngọt cho các loài sinh vật biển B Là nơi cư trú, kiếm ăn và sinh sản của rất nhiều loài sinh vật biển C Làm tăng độ mặn của nước biển để bảo vệ bờ biển D Ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng thủy triều dâng cao Câu 21 Nhóm sinh vật nào ở Việt Nam có số lượng loài phong phú nhất hiện nay theo các khảo sát? A Động vật có vú B Thực vật và vi sinh vật C Bò sát và lưỡng cư D Các loài chim di cư Câu 22 Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở Việt Nam có đặc điểm nổi bật nào sau đây? A Chỉ xuất hiện ở các vùng núi cao phía Bắc B Có diện tích đứng thứ hai trên thế giới C Nghèo nàn về thành phần loài thực vật và động vật D Phân bố chủ yếu ở vùng Tây Nguyên và ven biển miền Trung Câu 23 Biện pháp nào mang tính pháp lý cao nhất trong việc bảo tồn đa dạng sinh học tại Việt Nam? A Tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về thiên nhiên cho học sinh B Xây dựng và thực thi Luật Đa dạng sinh học C Khuyến khích người dân trồng cây xanh xung quanh nhà D Sử dụng các sản phẩm thay thế đồ nhựa dùng một lần Câu 24 Sách Đỏ Việt Nam được xuất bản nhằm mục đích chính là gì? A Giới thiệu các địa điểm du lịch sinh thái hấp dẫn B Danh lục các loài động, thực vật quý hiếm đang bị đe dọa tuyệt chủng để bảo vệ C Hướng dẫn cách khai thác lâm sản mang lại hiệu quả kinh tế cao D Liệt kê các loài sinh vật mới được nhập khẩu từ nước ngoài Câu 25 Khu vực nào ở Việt Nam nổi tiếng với hệ sinh thái rừng thưa lá rộng (rừng khộp)? A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên C Vùng núi Tây Bắc D Duyên hải Nam Trung Bộ Trắc nghiệm Địa lý 8 chân trời bài 12 Sử dụng hợp lý tài nguyên đất Trắc nghiệm Địa lý 8 chân trời bài 14 Vị trí địa lý biển Đông, các vùng biển của Việt Nam