Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệ581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 4 581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 4 Số câu25Quiz ID40450 Làm bài Câu 1 Chính sách tiền tệ thắt chặt thường được áp dụng khi nền kinh tế gặp phải tình trạng gì? A Suy thoái kinh tế trầm trọng B Lạm phát cao vượt ngưỡng mục tiêu C Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng đột biến D Thâm hụt ngân sách chính phủ Câu 2 Tại sao ngân hàng trung ương cần độc lập với chính phủ? A Để tăng doanh thu cho ngân sách B Để tránh áp lực điều hành tiền tệ vì mục tiêu chính trị ngắn hạn C Để tự do phát hành tiền cho mọi chi tiêu D Để không phải báo cáo về tình hình tài chính Câu 3 Công cụ nào được xem là nợ của ngân hàng trung ương đối với nền kinh tế? A Tiền mặt đang lưu thông B Tài sản cố định của ngân hàng C Vốn điều lệ của chính phủ D Cổ phiếu của các ngân hàng thương mại Câu 4 Số nhân tiền tệ phản ánh điều gì trong hệ thống tài chính? A Mối quan hệ giữa tiền mặt và ngoại tệ B Khả năng mở rộng cung tiền từ một đơn vị tiền cơ sở C Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế hàng năm D Số lượng ngân hàng thương mại trong nước Câu 5 Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tác động trực tiếp đến nền kinh tế là gì? A Làm tăng khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại B Làm giảm khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại C Làm tăng lãi suất huy động vốn không kỳ hạn D Làm giảm áp lực lạm phát thông qua tăng thuế Câu 6 Thị trường vốn khác thị trường tiền tệ chủ yếu ở yếu tố nào? A Loại tiền tệ sử dụng B Thời hạn của các công cụ tài chính C Cơ quan quản lý trực tiếp D Đối tượng tham gia thị trường Câu 7 Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào? A Ngân hàng và doanh nghiệp B Chính phủ và dân cư C Các doanh nghiệp với nhau D Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại Câu 8 Vàng đóng vai trò gì trong hệ thống tài chính hiện đại? A Đơn vị thanh toán bắt buộc trong mọi giao dịch B Tài sản dự trữ và kênh trú ẩn an toàn C Công cụ điều tiết lãi suất chính thức D Phương tiện lưu thông thay thế tiền giấy Câu 9 Cấu trúc của hệ thống tài chính bao gồm những thành phần nào? A Thị trường tài chính và các định chế tài chính B Ngân hàng và nhà đầu tư cá nhân C Chính phủ và các công ty đa quốc gia D Sở giao dịch chứng khoán và kho bạc Câu 10 Khi đồng nội tệ bị mất giá, điều gì thường xảy ra với hoạt động xuất khẩu? A Xuất khẩu trở nên kém cạnh tranh hơn B Xuất khẩu có xu hướng tăng nhờ lợi thế giá C Không có ảnh hưởng đến xuất khẩu D Nhập khẩu tăng mạnh làm giảm xuất khẩu Câu 11 Tín dụng ngân hàng khác tín dụng thương mại ở đặc điểm nào? A Không cần thế chấp tài sản B Dựa trên sự tin tưởng giữa các doanh nghiệp C Là quan hệ giữa ngân hàng và khách hàng D Không phát sinh lãi suất Câu 12 Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi nào? A Chi phí sản xuất đầu vào tăng mạnh B Tổng cầu vượt quá tổng cung trong nền kinh tế C Chính phủ tăng thuế thu nhập doanh nghiệp D Giá trị đồng nội tệ tăng cao Câu 13 Lãi suất thực tế được xác định bằng công thức nào sau đây? A Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát B Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa nhân tỷ lệ lạm phát D Lãi suất chiết khấu cộng tỷ lệ dự trữ Câu 14 Chỉ số CPI phản ánh điều gì trong nền kinh tế? A Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng B Tổng sản lượng quốc gia trong một năm C Tỷ lệ nợ công trên GDP D Lợi nhuận bình quân của doanh nghiệp Câu 15 Chức năng của trung gian tài chính là gì? A Sản xuất hàng hóa và dịch vụ B Chuyển vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn C Quản lý ngân sách nhà nước D Phát hành tiền giấy Câu 16 Trong hệ thống tài chính, chức năng quan trọng nhất của thị trường tiền tệ là gì? A Cung cấp vốn dài hạn cho doanh nghiệp B Điều tiết cung cầu vốn ngắn hạn C Xác định giá cổ phiếu trên thị trường D Thực hiện các giao dịch hoán đổi ngoại tệ Câu 17 Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là gì? A Giá trị của một đồng tiền được tính bằng tỷ lệ lạm phát B Giá của một đơn vị ngoại tệ tính bằng nội tệ C Tỷ lệ trao đổi hàng hóa giữa hai quốc gia D Tỷ giá đã điều chỉnh theo sức mua tương đương Câu 18 Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ thường bao gồm điều gì? A Tối đa hóa lợi nhuận ngân hàng B Ổn định giá cả và tăng trưởng kinh tế C Gia tăng cung tiền mặt lưu thông D Kiểm soát thuế thu nhập cá nhân Câu 19 Trái phiếu chính phủ được coi là tài sản ít rủi ro nhất vì lý do gì? A Có lãi suất cao nhất thị trường B Được chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán C Dễ dàng chuyển đổi thành cổ phiếu D Thời hạn ngắn hạn Câu 20 Công cụ nào sau đây thường được ngân hàng trung ương sử dụng để can thiệp trực tiếp vào thanh khoản ngắn hạn? A Nghiệp vụ thị trường mở B Phát hành cổ phiếu phổ thông C Cho vay vốn đầu tư dài hạn D Mua bán bất động sản công Câu 21 Tâm lý đầu cơ tiền tệ thường dẫn đến hệ quả gì? A Giảm lạm phát bền vững B Sự biến động mạnh của tỷ giá hối đoái C Ổn định thị trường chứng khoán D Tăng trưởng kinh tế ổn định Câu 22 Lãi suất danh nghĩa khác lãi suất thực tế ở điểm nào? A Chưa loại bỏ yếu tố lạm phát B Đã loại bỏ yếu tố rủi ro C Là lãi suất vay chính phủ D Không thay đổi theo thời gian Câu 23 Lãi suất chiết khấu là lãi suất mà ngân hàng trung ương áp dụng cho đối tượng nào? A Doanh nghiệp vay vốn kinh doanh B Ngân hàng thương mại khi vay vốn từ ngân hàng trung ương C Chính phủ khi phát hành trái phiếu D Người gửi tiết kiệm tại ngân hàng Câu 24 Tỷ giá hối đoái thả nổi được xác định bởi yếu tố nào? A Chính phủ quy định cố định B Quan hệ cung và cầu trên thị trường C Sản lượng vàng dự trữ quốc gia D Giá của kim loại quý Câu 25 Thẻ tín dụng hoạt động dựa trên nguyên tắc nào? A Ngân hàng cho khách hàng vay trước trả sau B Trừ trực tiếp từ tài khoản thanh toán của khách hàng C Sử dụng tiền gửi của người khác D Phát hành bởi các công ty phi tài chính 581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 3 581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 5