Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEL Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEL Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEL Số câu25Quiz ID41054 Làm bài Câu 1 Trong lý thuyết xác suất, biến cố nào được gọi là biến cố chắc chắn? A Biến cố có xác suất bằng 0 B Biến cố không thể xảy ra C Biến cố luôn xảy ra trong mọi phép thử D Biến cố có xác suất nhỏ hơn 0.5 Câu 2 Biến ngẫu nhiên rời rạc X được gọi là tuân theo phân phối nhị thức nếu? A Nó đo lường thời gian giữa các sự kiện B Nó đếm số thành công trong n phép thử Bernoulli độc lập C Xác suất tại mọi điểm là như nhau D Giá trị của nó luôn là một số nguyên dương Câu 3 Đặc trưng nào của phân phối chuẩn được xác định bởi độ lệch chuẩn? A Vị trí tâm của phân phối B Mức độ rộng hay hẹp của đường cong chuông C Độ lệch của phân phối D Giá trị lớn nhất của hàm mật độ Câu 4 Kỳ vọng E(X) của một biến ngẫu nhiên X cho biết thông tin gì? A Giá trị trung bình dài hạn của biến ngẫu nhiên B Mức độ phân tán của các giá trị quanh trung bình C Giá trị lớn nhất mà biến ngẫu nhiên có thể đạt được D Xác suất để biến ngẫu nhiên bằng 0 Câu 5 Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I xảy ra khi nào? A Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 sai B Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 đúng C Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 sai D Chấp nhận giả thuyết H1 khi H1 sai Câu 6 Xác suất có điều kiện P(A|B) được tính theo công thức nào? A P(A giao B) / P(B) B P(A) / P(B) C P(A giao B) / P(A) D P(A) nhân P(B) Câu 7 Khoảng tin cậy 95% cho giá trị trung bình tổng thể có ý nghĩa gì? A Xác suất 95% là giá trị trung bình thực nằm trong khoảng đó B 95% dữ liệu nằm trong khoảng đó C 95% các mẫu sẽ có trung bình bằng khoảng này D Xác suất 95% là khoảng này chứa các giá trị sai số Câu 8 Công thức cộng xác suất cho hai biến cố bất kỳ A và B là gì? A P(A hợp B) = P(A) + P(B) B P(A hợp B) = P(A) + P(B) - P(A giao B) C P(A hợp B) = P(A) nhân P(B) D P(A hợp B) = P(A) cộng P(B) cộng P(A giao B) Câu 9 Nếu hệ số tương quan bằng 0, điều này gợi ý gì? A Hai biến hoàn toàn phụ thuộc nhau B Không có mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến C Hai biến có quan hệ tỉ lệ nghịch hoàn hảo D Sai số của mô hình là bằng 0 Câu 10 Mốt (Mode) của dữ liệu là gì? A Giá trị trung bình B Giá trị có tần suất xuất hiện cao nhất C Giá trị nhỏ nhất D Khoảng cách giữa các giá trị Câu 11 Hệ số biến thiên (CV) được tính bằng cách nào? A Độ lệch chuẩn chia trung bình B Trung bình chia độ lệch chuẩn C Phương sai chia trung bình D Trung bình cộng phương sai Câu 12 Phân phối Poisson thường được sử dụng để mô hình hóa hiện tượng nào? A Số lần xuất hiện của một sự kiện trong một khoảng thời gian/không gian nhất định B Số phép thử đến khi có thành công đầu tiên C Thời gian chờ đợi giữa hai lần xuất hiện sự kiện D Chiều cao của một nhóm dân cư Câu 13 Số trung vị (median) của một bộ dữ liệu là gì? A Giá trị xuất hiện nhiều nhất B Giá trị nằm chính giữa khi dữ liệu được sắp xếp C Tổng các giá trị chia cho số phần tử D Giá trị lớn nhất trừ đi giá trị nhỏ nhất Câu 14 Công thức xác suất toàn phần được áp dụng khi nào? A Khi có một hệ đầy đủ các biến cố B Khi hai biến cố xung khắc C Khi các biến cố độc lập D Khi xác định xác suất của một biến cố dựa trên các kịch bản khả dĩ Câu 15 Trong xác suất, hai biến cố A và B độc lập khi nào? A P(A giao B) = P(A) nhân P(B) B P(A giao B) = P(A) + P(B) C P(A|B) = P(A|nghịch đảo B) D P(A) bằng P(B) Câu 16 Phương sai Var(X) của biến ngẫu nhiên X dùng để đo lường điều gì? A Giá trị trung bình của tập dữ liệu B Mức độ phân tán của các giá trị quanh kỳ vọng C Tỉ lệ của các giá trị ngoại lai D Tổng xác suất của biến ngẫu nhiên Câu 17 Định lý giới hạn trung tâm phát biểu rằng tổng của các biến ngẫu nhiên độc lập sẽ có xu hướng phân phối theo dạng nào khi cỡ mẫu đủ lớn? A Phân phối nhị thức B Phân phối Poisson C Phân phối chuẩn D Phân phối đều Câu 18 Phân phối Student (t) khác với phân phối chuẩn tắc Z ở điểm nào chính yếu? A Phân phối t có độ biến thiên cao hơn ở hai đuôi B Phân phối t luôn có trung bình bằng 1 C Phân phối t không đối xứng D Phân phối t không dựa trên mẫu Câu 19 Trong phân phối chuẩn, giá trị trung bình (mean), trung vị (median) và yếu vị (mode) có mối quan hệ gì? A Chúng không bao giờ bằng nhau B Chúng đều bằng nhau C Giá trị trung bình luôn lớn nhất D Yếu vị luôn bằng 0 Câu 20 Trong phân tích hồi quy tuyến tính đơn giản, R-bình phương (R-squared) đại diện cho điều gì? A Tỷ lệ biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập B Tổng sai số của mô hình C Giá trị trung bình của các phần dư D Độ dốc của đường hồi quy Câu 21 Kiểm định giả thuyết H0: μ = μ0 được gọi là gì? A Giả thuyết đối B Giả thuyết không C Ước lượng điểm D Khoảng tin cậy Câu 22 Khi kích thước mẫu tăng lên, sai số chuẩn của trung bình mẫu sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên B Giảm xuống C Không thay đổi D Biến động ngẫu nhiên Câu 23 Hệ số tương quan Pearson đo lường điều gì giữa hai biến? A Mối quan hệ nhân quả B Mối quan hệ tuyến tính C Độ dốc của đường hồi quy D Giá trị trung bình của các biến Câu 24 Nếu hai biến cố A và B xung khắc, điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn? A A giao B bằng tập rỗng B Xác suất của A nhân xác suất của B bằng 0 C A và B độc lập với nhau D Xác suất của A cộng xác suất của B bằng 1 Câu 25 Giá trị p-value trong kiểm định thống kê cho biết điều gì? A Xác suất giả thuyết H0 đúng B Xác suất giả thuyết H1 đúng C Xác suất thu được kết quả cực đoan như mẫu hiện tại nếu H0 đúng D Mức ý nghĩa của bài toán kiểm định Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUF Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê NTT