Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 3 Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 3 Số câu25Quiz ID40976 Làm bài Câu 1 Cho biến ngẫu nhiên X ~ B(20, 0.1). Tính P(X=0). A 0.9^20 B 0.1^20 C 1 - 0.9^20 D 20 * 0.1 * 0.9^19 Câu 2 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của phân phối Nhị thức? A Số lần thử n là cố định B Các phép thử độc lập với nhau C Mỗi phép thử chỉ có hai kết quả (thành công hoặc thất bại) D Xác suất thành công thay đổi sau mỗi lần thử Câu 3 Nếu X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập, thì Var(X - Y) bằng gì? A Var(X) - Var(Y) B Var(X) + Var(Y) C |Var(X) - Var(Y)| D 0 Câu 4 Cho biến ngẫu nhiên X ~ N(10; 4). Giá trị '4' trong ký hiệu này đại diện cho cái gì? A Kỳ vọng B Độ lệch chuẩn C Phương sai D Trung vị Câu 5 Nếu Var(X) = 9, thì độ lệch chuẩn của X là bao nhiêu? A 81 B 4.5 C 3 D 9 Câu 6 Phân phối Mũ (Exponential Distribution) thường được dùng để mô hình hóa đại lượng nào? A Số lỗi trên một sản phẩm B Thời gian chờ cho đến khi sự kiện tiếp theo xảy ra trong một quá trình Poisson C Số lần thành công trong n phép thử D Điểm thi của một lớp học lớn Câu 7 Trọng lượng của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung bình 500g và độ lệch chuẩn 10g. Một sản phẩm được coi là đạt tiêu chuẩn nếu có trọng lượng từ 480g đến 520g. Tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn tương ứng với xác suất nào sau đây? A P(480 ≤ X ≤ 520) B P(X 520) C P(X = 500) D 1 - P(X < 520) Câu 8 Một tổng đài điện thoại nhận trung bình 3 cuộc gọi mỗi phút. Tính xác suất để trong một phút nào đó tổng đài không nhận được cuộc gọi nào (làm tròn 3 chữ số thập phân). A 0.250 B 0.150 C 0.050 D 0.950 Câu 9 Hàm phân phối tích lũy F(x) của một biến ngẫu nhiên X được định nghĩa là gì? A F(x) = P(X > x) B F(x) = P(X = x) C F(x) = P(X ≤ x) D F(x) = P(X < x) Câu 10 Đối với phân phối chuẩn tắc Z ~ N(0, 1), xác suất P(Z > 0) bằng bao nhiêu? A 1 B 0 C 0.5 D Không thể xác định Câu 11 Trong điều kiện nào phân phối Poisson có thể được dùng để xấp xỉ cho phân phối Nhị thức B(n, p)? A n lớn và p lớn B n nhỏ và p gần 0.5 C n lớn và p rất nhỏ D n bất kỳ và p = 0.5 Câu 12 Nếu X là một biến ngẫu nhiên liên tục, thì xác suất P(X = c) với c là một hằng số bất kỳ bằng bao nhiêu? A 1 B 0.5 C Phụ thuộc vào c D 0 Câu 13 Một xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu là 0.8. Người này bắn 10 phát độc lập. Gọi X là số phát bắn trúng. X tuân theo quy luật phân phối nào? A Phân phối Nhị thức B(10; 0.8) B Phân phối Poisson P(8) C Phân phối Siêu bội H(N, M, 10) D Phân phối Chuẩn N(8; 1.6) Câu 14 Quy tắc '68-95-99.7' trong phân phối chuẩn nói rằng khoảng bao nhiêu phần trăm dữ liệu nằm trong khoảng 1 độ lệch chuẩn so với giá trị trung bình (μ ± σ)? A Khoảng 95% B Khoảng 99.7% C Khoảng 50% D Khoảng 68% Câu 15 Cho biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối đều trên đoạn [a, b]. Kỳ vọng E(X) của nó là gì? A b - a B (a + b) / 2 C (b - a)^2 / 12 D b / a Câu 16 Một biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Nhị thức B(n, p) có kỳ vọng E(X) và phương sai Var(X) được tính như thế nào? A E(X) = np; Var(X) = np(1-p) B E(X) = p; Var(X) = p(1-p) C E(X) = np; Var(X) = np D E(X) = n/p; Var(X) = n(1-p)/p^2 Câu 17 Cho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 5 và E(X^2) = 29. Tính phương sai Var(X). A 24 B 4 C 54 D sqrt(4) Câu 18 Một biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x) = 2x trong khoảng [0, 1] và f(x) = 0 ở ngoài khoảng đó. Tính xác suất P(0 < X < 0.5). A 0.5 B 1 C 0.25 D 0.75 Câu 19 Tuổi thọ của một loại bóng đèn (tính bằng giờ) là biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Mũ với tham số λ = 0.001. Kỳ vọng (tuổi thọ trung bình) của bóng đèn này là bao nhiêu giờ? A 100 giờ B 1000 giờ C 0.001 giờ D 10 giờ Câu 20 Cho X là biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất: x=1, p=0.2; x=2, p=0.5; x=3, p=0.3. Kỳ vọng E(X) là: A 2 B 2.1 C 2.5 D 1.9 Câu 21 Mốt (Mode) của một biến ngẫu nhiên là gì? A Giá trị có xác suất xảy ra cao nhất B Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên C Giá trị chia phân phối xác suất thành hai phần bằng nhau D Giá trị lớn nhất mà biến ngẫu nhiên có thể nhận Câu 22 Đối với một biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất là f(x), tính chất nào sau đây luôn đúng? A 0 ≤ f(x) ≤ 1 với mọi x B Tích phân từ -∞ đến +∞ của f(x)dx = 1 C E(X) = Tích phân từ -∞ đến +∞ của f(x)dx D Tích phân từ -∞ đến +∞ của f(x)dx = 0 Câu 23 Một hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm để kiểm tra. Gọi X là số phế phẩm trong 4 sản phẩm lấy ra. X tuân theo phân phối nào? A Nhị thức B(4; 0.3) B Siêu bội H(10, 3, 4) C Poisson P(1.2) D Đều Câu 24 Cho X ~ N(μ, σ^2). Phép biến đổi nào sau đây sẽ cho ra một biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc N(0, 1)? A Z = (X - σ) / μ B Z = X - μ C Z = (X - μ) / σ^2 D Z = (X - μ) / σ Câu 25 Phân phối Poisson thường được sử dụng để mô tả hiện tượng nào sau đây? A Số lần tung một đồng xu để nhận được mặt sấp đầu tiên B Cân nặng của một nhóm người được chọn ngẫu nhiên C Số lần thành công trong một dãy n phép thử Bernoulli độc lập D Số sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian nhất định Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 Trắc nghiệm Xác suất thống kê Đại học Hutech