Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 Số câu25Quiz ID40974 Làm bài Câu 1 Định lý Bayes cho phép chúng ta tính xác suất nào? A Xác suất của biến cố hợp B Xác suất có điều kiện 'đảo ngược' C Xác suất của biến cố giao D Xác suất của biến cố đối Câu 2 Cho P(A) = 0.5 và P(B|A) = 0.4. Tính P(A∩B). A 0.9 B 0.2 C 0.1 D 0.8 Câu 3 Trong một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một nhóm 3 học sinh. Xác suất để chọn được cả 3 học sinh nam là bao nhiêu? A C(25,3) / C(40,3) B C(15,3) / C(40,3) C P(25,3) / P(40,3) D 25/40 Câu 4 Một hộp có 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lấy lần lượt 2 bi không hoàn lại. Xác suất để bi thứ nhất là xanh và bi thứ hai là đỏ là bao nhiêu? A 4/10 * 6/10 B 4/10 * 6/9 C 4/10 + 6/9 D 6/10 * 4/9 Câu 5 Khi nào thì hai biến cố được gọi là hợp nhau? A Khi chúng không thể xảy ra cùng lúc B Khi cả hai biến cố đều xảy ra C Khi ít nhất một trong hai biến cố xảy ra D Khi chúng là biến cố độc lập Câu 6 Trong một cuộc khảo sát, 60% học sinh thích môn Toán (A) và 40% thích môn Lý (B). 20% học sinh thích cả hai môn. Tính tỷ lệ học sinh không thích môn nào trong hai môn này. A 80% B 40% C 20% D 60% Câu 7 Định nghĩa xác suất hình học thường được áp dụng trong trường hợp nào? A Khi không gian mẫu là hữu hạn đếm được B Khi không gian mẫu là vô hạn và có thể biểu diễn bằng độ dài, diện tích hoặc thể tích C Khi các biến cố là độc lập D Khi các biến cố là xung khắc Câu 8 Cho hai biến cố A và B bất kỳ trong cùng một không gian mẫu. Phát biểu nào sau đây là đúng về công thức cộng xác suất tổng quát? A P(A∪B) = P(A) + P(B) B P(A∪B) = P(A)P(B) C P(A∪B) = P(A) + P(B) - P(A∩B) D P(A∪B) = P(A) + P(B) + P(A∩B) Câu 9 Phép thử ngẫu nhiên là gì? A Phép thử mà kết quả luôn được xác định trước B Phép thử mà kết quả không thể dự đoán chính xác nhưng có thể xác định được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra C Phép thử chỉ có một kết quả duy nhất D Phép thử mà các kết quả không bao giờ lặp lại Câu 10 Khái niệm 'Không gian mẫu' trong xác suất thống kê dùng để chỉ điều gì? A Tập hợp các kết quả thuận lợi cho một biến cố B Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử ngẫu nhiên C Xác suất của một biến cố cụ thể D Kết quả duy nhất của một phép thử Câu 11 Cho A và B là hai biến cố, và P(A) = 0.3, P(B) = 0.6. Nếu A và B là xung khắc, tính P(A∪B). A 0.9 B 0.18 C 0.3 D 0.6 Câu 12 Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, thì xác suất của biến cố giao của chúng P(A∩B) là bao nhiêu? A P(A)P(B) B P(A) + P(B) C 1 D 0 Câu 13 Nếu P(A) = 0.6 và A, B là hai biến cố độc lập với P(B) = 0.5. Tính P(A∩B). A 0.3 B 0.1 C 1.1 D 0.5 Câu 14 Nếu P(A|B) = P(A), thì mối quan hệ giữa A và B là gì? A A và B là biến cố xung khắc B A và B là biến cố phụ thuộc C A và B là biến cố độc lập D A là biến cố con của B Câu 15 Trong công thức xác suất đầy đủ, giả sử {B₁, B₂, ..., Bₙ} là một hệ đầy đủ các biến cố. Khi đó, xác suất của một biến cố A bất kỳ được tính như thế nào? A P(A) = Σ P(A|Bᵢ) B P(A) = Σ P(Bᵢ) C P(A) = Σ P(A|Bᵢ)P(Bᵢ) D P(A) = P(A|B₁) + P(A|B₂) Câu 16 Một hộp chứa 10 sản phẩm, trong đó có 3 sản phẩm lỗi. Chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để cả 2 sản phẩm được chọn đều không lỗi. A 7/15 B 21/45 C 7/30 D 1/15 Câu 17 Trong định nghĩa xác suất cổ điển (Laplace), xác suất của một biến cố A được tính bằng công thức nào? A P(A) = Số trường hợp xảy ra của A / Tổng số trường hợp có thể xảy ra B P(A) = Tần suất tương đối của A C P(A) = 1 - P(A') D P(A) = P(A|B) * P(B) Câu 18 Công thức xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa là gì? A P(A)P(B) B P(A∩B) / P(B) C P(A) + P(B) D P(A) / P(B) Câu 19 Trong lý thuyết xác suất, biến cố chắc chắn là biến cố nào? A Biến cố có xác suất bằng 0 B Biến cố không thể xảy ra C Biến cố luôn xảy ra khi thực hiện phép thử D Biến cố có xác suất nhỏ hơn 1 Câu 20 Cho P(A) = 0.4, P(B) = 0.5 và P(A∩B) = 0.2. Tính P(A∪B). A 0.7 B 0.9 C 0.3 D 0.2 Câu 21 Xác suất thống kê (tần suất tương đối) được định nghĩa dựa trên cơ sở nào? A Sự đồng khả năng của các kết quả B Số lần xảy ra của biến cố trong một chuỗi phép thử lớn C Diện tích của miền thuận lợi trong không gian mẫu D Các tiên đề của Kolmogorov Câu 22 Biến cố đối của biến cố A, ký hiệu là A', là gì? A Biến cố A và một biến cố khác không liên quan B Biến cố A giao với biến cố không thể C Biến cố xảy ra khi và chỉ khi A không xảy ra D Biến cố A hợp với biến cố chắc chắn Câu 23 Hai biến cố A và B được gọi là độc lập thống kê nếu điều kiện nào sau đây được thỏa mãn? A P(A|B) = P(B) B P(A∩B) = 0 C P(A|B) = P(A) D P(A∪B) = P(A) + P(B) Câu 24 Một người bắn bia, xác suất bắn trúng là 0.7. Người đó bắn 2 viên đạn độc lập. Xác suất để người đó bắn trúng cả 2 viên là bao nhiêu? A 0.3 B 0.49 C 1.4 D 0.7 Câu 25 Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 bi. Xác suất lấy được bi đỏ là bao nhiêu? A 3/8 B 5/8 C 1/2 D 5/3 Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 1 Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 3