Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHCM Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHCM Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHCM Số câu25Quiz ID41034 Làm bài Câu 1 Giá trị p-value trong kiểm định giả thuyết thống kê có ý nghĩa gì? A Là xác suất bác bỏ giả thuyết null khi giả thuyết null là đúng B Là xác suất giả thuyết null là đúng C Là mức ý nghĩa của kiểm định D Là xác suất giả thuyết thay thế là đúng Câu 2 Khi so sánh hai trung bình tổng thể bằng kiểm định t, giả định nào sau đây thường được đặt ra? A Các mẫu được lấy độc lập từ các tổng thể có phân phối chuẩn B Phương sai của hai tổng thể phải bằng nhau C Kích thước của hai mẫu phải bằng nhau D Các trung bình mẫu phải bằng nhau Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng về kỳ vọng E(X) của một biến ngẫu nhiên X? A E(X) là giá trị trung bình lý thuyết của biến ngẫu nhiên B E(X) luôn là một giá trị mà biến ngẫu nhiên có thể nhận C E(X) là thước đo độ phân tán của biến ngẫu nhiên D E(X) là giá trị xuất hiện nhiều nhất của biến ngẫu nhiên Câu 4 Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về mẫu ngẫu nhiên đơn giản? A Mọi phần tử trong tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu là như nhau và độc lập B Chỉ những phần tử có đặc điểm nổi bật mới được chọn C Các phần tử được chọn theo một quy luật có sẵn D Mẫu được chọn theo sự tiện lợi của người nghiên cứu Câu 5 Hàm mật độ xác suất f(x) của một biến ngẫu nhiên liên tục X phải thỏa mãn điều kiện nào? A Tích phân từ -∞ đến +∞ của f(x)dx = 1 và f(x) ≥ 0 B Tích phân từ -∞ đến +∞ của f(x)dx = 0 C f(x) luôn bằng 1 D f(x) có thể nhận giá trị âm Câu 6 Hệ số tương quan Pearson (r) đo lường điều gì giữa hai biến định lượng? A Mức độ và chiều hướng của mối quan hệ tuyến tính B Nguyên nhân và kết quả giữa hai biến C Mức độ phân tán của dữ liệu D Sự khác biệt về giá trị trung bình Câu 7 Cho hai biến cố A và B là độc lập. Phát biểu nào sau đây về xác suất có điều kiện là đúng? A P(A|B) = P(A) B P(A|B) = P(A) * P(B) C P(A|B) = P(B|A) D P(A|B) = P(A) + P(B) Câu 8 Trong thống kê, đại lượng nào dùng để đo mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình? A Độ lệch chuẩn B Trung vị C Yếu vị D Kỳ vọng Câu 9 Phân phối nào mô tả số lần xảy ra một sự kiện trong một khoảng thời gian hoặc không gian cố định, nếu các sự kiện xảy ra độc lập với một tốc độ trung bình không đổi? A Phân phối Poisson B Phân phối nhị thức C Phân phối chuẩn D Phân phối đồng phục Câu 10 Công thức Bayes được sử dụng để tính toán xác suất nào? A Xác suất hậu nghiệm B Xác suất tiên nghiệm C Xác suất biên D Xác suất hợp Câu 11 Để kiểm định giả thuyết về phương sai của một tổng thể có phân phối chuẩn, người ta sử dụng phân phối nào? A Phân phối Chi-bình phương B Phân phối Student's t C Phân phối chuẩn (Z) D Phân phối F Câu 12 Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu rằng, khi kích thước mẫu đủ lớn, phân phối của các trung bình mẫu sẽ xấp xỉ theo phân phối nào, bất kể phân phối gốc của tổng thể? A Phân phối chuẩn B Phân phối Poisson C Phân phối mũ D Phân phối Bernoulli Câu 13 Một biến ngẫu nhiên rời rạc X có hàm phân phối xác suất P(X=x_i) = C * x_i cho x_i = 1, 2, 3. Giá trị của hằng số C là bao nhiêu? A 1/6 B 1/3 C 1/2 D 1 Câu 14 Để ước lượng khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể khi phương sai tổng thể chưa biết và kích thước mẫu nhỏ (n < 30), người ta thường sử dụng phân phối nào? A Phân phối Student's t B Phân phối chuẩn (Z) C Phân phối Chi-bình phương D Phân phối F Câu 15 Một biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Bernoulli với tham số p = 0.3. Kỳ vọng E(X) của biến ngẫu nhiên này là bao nhiêu? A 0.3 B 0.7 C 0.21 D 1 Câu 16 Một nhà máy sản xuất bóng đèn có tỷ lệ bóng hỏng là 5%. Nếu chọn ngẫu nhiên 10 bóng đèn, xác suất để có đúng 1 bóng hỏng là bao nhiêu (sử dụng phân phối nhị thức)? A C(10, 1) * (0.05)^1 * (0.95)^9 B C(10, 1) * (0.95)^1 * (0.05)^9 C (0.05)^1 * (0.95)^9 D 1 - (0.95)^10 Câu 17 Giá trị Z-score chuẩn hóa biến ngẫu nhiên X (phân phối chuẩn) bằng công thức nào? A Z = (X - μ) / σ B Z = (X - σ) / μ C Z = (μ - X) / σ D Z = X * μ * σ Câu 18 Nếu một biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x) = 1/2 cho 0 ≤ x ≤ 2 và 0 ở các trường hợp khác, thì kỳ vọng E(X) là bao nhiêu? A 1 B 1/2 C 2 D 0 Câu 19 Trong một phân phối đối xứng, mối quan hệ giữa trung bình, trung vị và yếu vị là gì? A Trung bình = Trung vị = Yếu vị B Trung bình < Trung vị < Yếu vị C Trung bình > Trung vị > Yếu vị D Không có mối quan hệ cố định Câu 20 Một mẫu gồm 100 sinh viên được chọn từ VNUHCM, chiều cao trung bình là 165 cm với độ lệch chuẩn mẫu là 5 cm. Sai số chuẩn của trung bình mẫu là bao nhiêu? A 0.5 cm B 5 cm C 1 cm D 16.5 cm Câu 21 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, lỗi loại I (Type I error) xảy ra khi nào? A Bác bỏ giả thuyết null khi nó là đúng B Chấp nhận giả thuyết null khi nó là sai C Bác bỏ giả thuyết thay thế khi nó là đúng D Chấp nhận giả thuyết thay thế khi nó là sai Câu 22 Trong phân tích hồi quy tuyến tính đơn, hệ số xác định R^2 (R bình phương) có ý nghĩa gì? A Tỷ lệ phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập B Độ dốc của đường hồi quy C Điểm cắt của đường hồi quy trên trục tung D Mức độ tương quan giữa hai biến Câu 23 Trong một phép thử có N kết cục đồng khả năng, nếu biến cố A có n kết cục thuận lợi, xác suất của biến cố A được tính theo công thức cổ điển nào? A P(A) = n/N B P(A) = N/n C P(A) = n*N D P(A) = n + N Câu 24 Nếu P(A) = 0.6, P(B) = 0.5 và P(A ∩ B) = 0.3, thì P(A ∪ B) bằng bao nhiêu? A 0.8 B 0.1 C 0.9 D 0.7 Câu 25 Luật số lớn (Law of Large Numbers) phát biểu rằng, khi số lượng phép thử tăng lên, tần suất tương đối của một biến cố sẽ tiến về đâu? A Xác suất lý thuyết của biến cố đó B 0.5 C 1 D Giá trị trung bình của các kết quả Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHN Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê NEU