Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHN Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHN Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHN Số câu25Quiz ID41032 Làm bài Câu 1 Giả sử trọng lượng của một loại trái cây tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 200g và độ lệch chuẩn là 20g. Nếu chọn ngẫu nhiên một trái, xác suất để trái đó có trọng lượng nằm trong khoảng từ 180g đến 220g là bao nhiêu? A Khoảng 68.27% B Khoảng 95.45% C Khoảng 99.73% D Khoảng 50% Câu 2 Kỳ vọng (Expected Value) của một biến ngẫu nhiên rời rạc X được tính bằng công thức nào? A E(X) = Σ [x * P(X=x)] B E(X) = Σ [P(X=x)] C E(X) = Σ [x] D E(X) = sqrt(Σ [(x - μ)^2 * P(X=x)]) Câu 3 Trong một cuộc khảo sát, 60% cử tri ủng hộ một ứng cử viên. Nếu lấy mẫu ngẫu nhiên 200 cử tri, xác suất có ít nhất 130 người ủng hộ ứng cử viên đó có thể được xấp xỉ bằng phân phối chuẩn. Với μ = np và σ = sqrt(np(1-p)), giá trị nào cần được sử dụng cho phép hiệu chỉnh liên tục? A 130.5 B 129.5 C 129 D 130 Câu 4 Số lượng cuộc gọi điện thoại đến một tổng đài trong một phút được mô hình hóa bằng phân phối Poisson với trung bình là 3 cuộc gọi mỗi phút. Tính xác suất có đúng 2 cuộc gọi đến tổng đài trong một phút? A (3 * e^(-3)) / 2 B (3^2 * e^(-3)) / 2! C e^(-3) D (2^3 * e^(-2)) / 3! Câu 5 Hệ số tương quan Pearson (r) đo lường điều gì giữa hai biến định lượng? A Nguyên nhân và kết quả giữa hai biến B Sự phân tán của một biến C Sự khác biệt về trung bình giữa hai biến D Cường độ và chiều hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến Câu 6 Một nhà nghiên cứu muốn kiểm tra xem có mối liên hệ nào giữa giới tính (Nam/Nữ) và sở thích đọc sách (Có/Không) của sinh viên hay không. Dữ liệu được thu thập từ một mẫu lớn sinh viên. Phương pháp kiểm định thống kê nào là phù hợp nhất để phân tích dữ liệu này? A Kiểm định Chi-bình phương về tính độc lập B Kiểm định t hai mẫu độc lập C Phân tích hồi quy tuyến tính D Phân tích phương sai (ANOVA) Câu 7 Biến 'trình độ học vấn' (ví dụ: cấp 1, cấp 2, cấp 3, đại học, sau đại học) là loại dữ liệu nào? A Dữ liệu định danh (Nominal) B Dữ liệu thứ bậc (Ordinal) C Dữ liệu khoảng (Interval) D Dữ liệu tỷ lệ (Ratio) Câu 8 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, giá trị p-value (giá trị P) có ý nghĩa gì? A Xác suất giả thuyết không (H0) là đúng B Xác suất quan sát được dữ liệu mẫu nếu giả thuyết không (H0) là đúng C Xác suất mắc lỗi loại I D Xác suất giả thuyết đối (H1) là đúng Câu 9 Một nhà sản xuất tuyên bố thời lượng pin trung bình của sản phẩm là 10 giờ. Một kỹ sư kiểm tra 25 sản phẩm và thấy thời lượng pin trung bình là 9.5 giờ với độ lệch chuẩn mẫu là 1.5 giờ. Nếu kỹ sư muốn kiểm định xem thời lượng pin thực sự khác 10 giờ hay không ở mức ý nghĩa 5%, anh ấy nên sử dụng phương pháp kiểm định nào? A Kiểm định z một mẫu (One-sample z-test) B Phân tích phương sai (ANOVA) C Kiểm định Chi-bình phương (Chi-square test) D Kiểm định t một mẫu (One-sample t-test) Câu 10 Một sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 10 câu, mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có 1 lựa chọn đúng. Nếu sinh viên đó chọn ngẫu nhiên các câu trả lời mà không biết gì, xác suất để sinh viên trả lời đúng chính xác 7 câu là bao nhiêu? A C(10, 7) * (0.25)^7 B C(10, 7) * (0.75)^7 * (0.25)^3 C (0.25)^7 * (0.75)^3 D C(10, 7) * (0.25)^7 * (0.75)^3 Câu 11 Phương pháp lấy mẫu nào sau đây đảm bảo mỗi phần tử trong quần thể có cùng xác suất được chọn vào mẫu? A Lấy mẫu thuận tiện B Lấy mẫu định mức C Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản D Lấy mẫu có chủ đích Câu 12 Trong thống kê, đâu là sự khác biệt cơ bản giữa tham số (parameter) và thống kê (statistic)? A Tham số là biến định tính, thống kê là biến định lượng B Tham số được tính toán từ mẫu, thống kê được tính toán từ quần thể C Tham số mô tả quần thể, còn thống kê mô tả mẫu D Tham số chỉ áp dụng cho dữ liệu lớn, thống kê cho dữ liệu nhỏ Câu 13 Một hộp có 10 bóng đèn, trong đó có 3 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 4 bóng đèn từ hộp. Xác suất để trong 4 bóng lấy ra có đúng 1 bóng hỏng là bao nhiêu? A C(3, 1) / C(10, 4) B (3/10) * (7/9) * (6/8) * (5/7) C [C(3, 1) * C(7, 3)] / C(10, 4) D C(10, 4) * (0.3)^1 * (0.7)^3 Câu 14 Đại lượng nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các giá trị ngoại lai (outliers)? A Số trung bình cộng (Mean) B Trung vị (Median) C Mode (Yếu vị) D Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) Câu 15 Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A A và B là hai biến cố xung khắc B P(A ∩ B) = P(A) * P(B) C P(A ∪ B) = P(A) + P(B) D P(A) + P(B) = 1 Câu 16 Một nhà nghiên cứu muốn so sánh hiệu quả của ba phương pháp giảng dạy khác nhau đối với điểm thi của sinh viên. Anh ấy chia sinh viên thành ba nhóm, mỗi nhóm áp dụng một phương pháp. Phương pháp thống kê nào phù hợp nhất để kiểm định xem có sự khác biệt đáng kể về điểm trung bình giữa ba nhóm hay không? A Phân tích hồi quy bội B Kiểm định t độc lập C Phân tích phương sai một yếu tố (One-way ANOVA) D Kiểm định Chi-bình phương Câu 17 Một nhà nghiên cứu muốn ước tính chiều cao trung bình của sinh viên VNUHN. Anh ấy lấy một mẫu ngẫu nhiên lớn gồm 100 sinh viên. Theo Định lý giới hạn trung tâm, phân phối mẫu của chiều cao trung bình này sẽ có đặc điểm gì? A Sẽ luôn là phân phối đều B Sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn, bất kể phân phối của chiều cao sinh viên trong tổng thể C Chỉ xấp xỉ phân phối chuẩn nếu chiều cao sinh viên trong tổng thể cũng tuân theo phân phối chuẩn D Sẽ có cùng phân phối với chiều cao sinh viên trong tổng thể Câu 18 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, lỗi loại I là gì? A Không bác bỏ giả thuyết không (H0) khi H0 là đúng B Không bác bỏ giả thuyết không (H0) khi H0 là sai C Bác bỏ giả thuyết không (H0) khi H0 là đúng D Bác bỏ giả thuyết đối (H1) khi H1 là đúng Câu 19 Cho hai biến cố A và B với P(B) > 0. Xác suất có điều kiện của A với điều kiện B đã xảy ra, ký hiệu P(A|B), được định nghĩa là gì? A P(A) * P(B) B P(A ∩ B) / P(B) C P(A ∪ B) / P(B) D P(A) / P(B) Câu 20 Một bệnh hiếm gặp ảnh hưởng đến 1% dân số. Một xét nghiệm có độ nhạy 95% (khả năng phát hiện bệnh khi có bệnh) và độ đặc hiệu 90% (khả năng cho kết quả âm tính khi không có bệnh). Nếu một người có kết quả xét nghiệm dương tính, xác suất thực sự mắc bệnh của người đó là bao nhiêu? A Khoảng 1% B Khoảng 90% C Khoảng 95% D Khoảng 8.76% Câu 21 Mục đích chính của việc xây dựng khoảng tin cậy cho một tham số quần thể là gì? A Đưa ra một giá trị duy nhất (điểm ước lượng) cho tham số quần thể B Luôn xác định chính xác giá trị thực của tham số quần thể C Kiểm định giả thuyết về tham số quần thể D Cung cấp một dải giá trị ước lượng cho tham số quần thể, kèm theo mức độ tin cậy Câu 22 Một khoảng tin cậy 95% cho chiều cao trung bình của sinh viên VNUHN là [165 cm, 175 cm]. Phát biểu nào sau đây là giải thích chính xác nhất về khoảng tin cậy này? A Có 95% khả năng chiều cao trung bình mẫu nằm trong khoảng [165 cm, 175 cm] B Nếu chọn một sinh viên ngẫu nhiên, có 95% khả năng sinh viên đó có chiều cao trong khoảng [165 cm, 175 cm] C Có 95% khả năng khoảng này chứa chiều cao trung bình thực của tất cả sinh viên VNUHN D 95% sinh viên có chiều cao nằm trong khoảng [165 cm, 175 cm] Câu 23 Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc (hay loại trừ lẫn nhau) nếu: A P(A) + P(B) = 1 B P(A ∩ B) = P(A) * P(B) C A ∪ B = Ω (không gian mẫu) D A ∩ B = Ø (tập rỗng) Câu 24 Hai nhóm sinh viên A và B có điểm trung bình thi cuối kỳ đều là 7.5. Tuy nhiên, nhóm A có độ lệch chuẩn điểm là 0.5, trong khi nhóm B có độ lệch chuẩn là 1.5. Điều này cho thấy điều gì về sự phân tán điểm của hai nhóm? A Điểm số của nhóm B ít phân tán hơn nhóm A B Điểm số của nhóm A cao hơn nhóm B C Không thể so sánh sự phân tán chỉ bằng độ lệch chuẩn D Điểm số của nhóm A ít phân tán hơn nhóm B Câu 25 Biến ngẫu nhiên là gì trong lý thuyết xác suất? A Một biến luôn thay đổi theo thời gian B Một hàm số gán một giá trị số cho mỗi kết quả của không gian mẫu C Một biến có giá trị không thể dự đoán được D Một biến chỉ có thể nhận hai giá trị 0 hoặc 1 Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê CTU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUHCM