Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEF Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEF Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEF Số câu25Quiz ID41018 Làm bài Câu 1 Phương sai (Variance) của một biến ngẫu nhiên thể hiện điều gì A Giá trị trung bình của biến B Độ phân tán của biến so với giá trị trung bình C Giá trị lớn nhất của biến D Tổng xác suất của biến Câu 2 Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) được sử dụng để làm gì A So sánh độ phân tán tương đối của hai tập dữ liệu khác đơn vị B Đo độ lệch chuẩn tuyệt đối C Tính giá trị trung bình D Kiểm tra phân phối chuẩn Câu 3 Khi bậc tự do (degrees of freedom) của phân phối t-Student tăng, hình dáng phân phối sẽ thay đổi thế nào A Tiến dần về phân phối chuẩn tắc B Trở nên dẹt hơn và không đối xứng C Tiến dần về phân phối nhị thức D Không thay đổi hình dáng Câu 4 Trong phân phối nhị thức, tham số 'n' đại diện cho yếu tố gì A Xác suất thành công B Tổng số phép thử độc lập C Số lần thành công mong đợi D Độ lệch chuẩn của biến Câu 5 Đại lượng nào sau đây dùng để đo lường mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình A Độ lệch chuẩn B Số trung vị C Mode D Tần suất Câu 6 Ý nghĩa của giá trị p-value trong kiểm định giả thuyết là gì A Xác suất để giả thuyết không là đúng B Mức ý nghĩa được chọn trước C Xác suất quan sát kết quả mẫu nếu H0 đúng D Độ chính xác của dữ liệu Câu 7 Giá trị kỳ vọng (Expected Value) của một biến ngẫu nhiên là gì A Giá trị trung bình lý thuyết của biến B Giá trị xuất hiện thường xuyên nhất C Giá trị lớn nhất của biến D Tổng của tất cả xác suất Câu 8 Định luật số lớn (Law of Large Numbers) khẳng định điều gì A Giá trị trung bình mẫu hội tụ về giá trị kỳ vọng khi cỡ mẫu lớn B Xác suất luôn tăng khi mẫu lớn C Tổng của các biến ngẫu nhiên luôn bằng 0 D Dữ liệu lớn luôn có phân phối chuẩn Câu 9 Trong lý thuyết xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc là biến như thế nào A Nhận mọi giá trị trong một khoảng liên tục B Nhận các giá trị đếm được hoặc hữu hạn C Không thể xác định được giá trị D Luôn luôn bằng 0 Câu 10 Tần suất (Frequency) trong thống kê mô tả là gì A Số lần một giá trị xuất hiện trong tập dữ liệu B Giá trị trung bình của tập dữ liệu C Độ rộng của khoảng dữ liệu D Tỷ lệ phần trăm tổng quát Câu 11 Kiểm định Chi-bình phương (Chi-square test) thường dùng để kiểm định cái gì A Sự khác biệt giữa hai trung bình B Sự độc lập giữa hai biến định danh C Độ lệch chuẩn của một nhóm D Phân phối của một nhóm nhỏ Câu 12 Trong xác suất có điều kiện, nếu P(A|B) = P(A) thì hai biến cố A và B có mối quan hệ gì A Xung khắc B Độc lập C Phụ thuộc D Bằng nhau Câu 13 Trung vị (Median) của một dãy số liệu được xác định như thế nào A Là giá trị lớn nhất trong dãy B Là giá trị xuất hiện thường xuyên nhất C Là giá trị chia dãy số thành hai phần bằng nhau D Là trung bình cộng của tất cả các phần tử Câu 14 Trong thống kê, đại lượng nào dùng để đo độ nhọn (Kurtosis) của phân phối A Momen bậc 4 B Momen bậc 2 C Giá trị trung bình D Độ lệch chuẩn Câu 15 Để so sánh trung bình của ba nhóm độc lập trở lên, ta dùng kiểm định nào A Kiểm định t-test cho hai mẫu B Kiểm định phân tích phương sai ANOVA C Kiểm định Chi-bình phương D Kiểm định Z-test Câu 16 Khi thực hiện kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I xảy ra khi nào A Chấp nhận giả thuyết H0 trong khi H0 sai B Bác bỏ giả thuyết H0 trong khi H0 đúng C Cả hai giả thuyết H0 và H1 đều đúng D Mẫu dữ liệu quá nhỏ để đưa ra kết luận Câu 17 Hệ số tương quan Pearson đo lường điều gì giữa hai biến số A Mối quan hệ nhân quả B Mức độ phụ thuộc phi tuyến C Mức độ quan hệ tuyến tính D Khoảng cách giữa hai biến Câu 18 Xác suất có điều kiện P(A|B) được tính bằng công thức nào A P(A giao B) chia P(B) B P(A) cộng P(B) C P(A) nhân P(B) D P(A) trừ P(B) Câu 19 Theo lý thuyết xác suất, giá trị của xác suất của một biến cố bất kỳ A, ký hiệu P(A), luôn nằm trong khoảng nào A Khoảng từ -1 đến 1 B Khoảng từ 0 đến 1 C Khoảng từ 0 đến dương vô cùng D Khoảng từ 1 đến 100 Câu 20 Công thức xác suất toàn phần được sử dụng khi nào A Khi tính xác suất của một biến cố dựa trên các hệ đầy đủ B Khi tính xác suất của các biến cố độc lập C Khi chỉ biết xác suất của một biến cố đơn D Khi xác suất bằng 1 Câu 21 Trong thống kê mô tả, số trung bình cộng (mean) có đặc điểm nào sau đây A Luôn bằng giá trị lớn nhất của tập dữ liệu B Chịu ảnh hưởng lớn bởi các giá trị ngoại lai C Không bao giờ nhận giá trị âm D Luôn là một số nguyên Câu 22 Phân phối chuẩn hóa (Standard Normal Distribution) có các tham số nào đặc trưng A Kỳ vọng bằng 1 và phương sai bằng 0 B Kỳ vọng bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 1 C Kỳ vọng bằng 10 và phương sai bằng 10 D Kỳ vọng bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 0 Câu 23 Khoảng tin cậy 95% có ý nghĩa gì trong suy diễn thống kê A Chứa 95% các giá trị quan sát của tổng thể B Có 95% khả năng chứa tham số tổng thể thực sự C Là giá trị chính xác của trung bình tổng thể D Loại bỏ hoàn toàn sai số của mẫu Câu 24 Khi nào thì nên sử dụng kiểm định phi tham số (non-parametric test) A Khi dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn B Khi dữ liệu không thỏa mãn giả định về phân phối chuẩn C Khi cỡ mẫu cực kỳ lớn D Khi muốn tính trung bình cộng Câu 25 Sai số chuẩn (Standard Error) của trung bình mẫu dùng để làm gì A Đo độ phân tán của tổng thể B Ước lượng độ chính xác của trung bình mẫu C Tính giá trị trung bình của mẫu D Kiểm tra lỗi nhập liệu 581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 1 Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê FPTU