Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Công nghiệp Hà Nội Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Công nghiệp Hà Nội Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Công nghiệp Hà Nội Số câu25Quiz ID40370 Làm bài Câu 1 Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền và cung tiền sẽ thay đổi như thế nào? A Cả hai đều tăng B Số nhân tiền tăng và cung tiền giảm C Cả hai đều giảm D Số nhân tiền giảm và cung tiền tăng Câu 2 Thị trường tài chính nơi các chứng khoán mới phát hành được bán lần đầu cho người mua gọi là gì? A Thị trường thứ cấp B Thị trường sơ cấp C Thị trường OTC D Thị trường niêm yết Câu 3 Hiện tượng những người có rủi ro cao nhất thường là những người tích cực tìm kiếm khoản vay nhất gọi là gì? A Rủi ro đạo đức B Lựa chọn đối nghịch C Lợi thế quy mô D Đa dạng hóa rủi ro Câu 4 Bộ phận nào trong Cán cân thanh toán ghi chép các giao dịch về hàng hóa, dịch vụ và thu nhập từ đầu tư? A Cán cân vốn B Cán cân tài chính C Cán cân vãng lai D Sai số sai sót Câu 5 Sau khi nhận được khoản vay, người đi vay sử dụng vốn vào các mục đích rủi ro hơn cam kết ban đầu được gọi là gì? A Lựa chọn đối nghịch B Chi phí giao dịch C Rủi ro đạo đức D Tỷ lệ dự trữ bắt buộc Câu 6 Lãi suất làm cho giá trị hiện tại của các khoản thu nhập trong tương lai bằng với giá trị hôm nay của công cụ nợ được gọi là gì? A Lãi suất đơn B Lãi suất hoàn vốn C Lãi suất thực D Lãi suất danh nghĩa Câu 7 Công cụ nào của Chính sách tiền tệ được coi là linh hoạt nhất và được Ngân hàng Trung ương sử dụng phổ biến nhất? A Hạn mức tín dụng B Nghiệp vụ thị trường mở C Dự trữ bắt buộc D Chính sách chiết khấu Câu 8 Loại thuế nào sau đây được tính trực tiếp vào giá cả hàng hóa, dịch vụ và người tiêu dùng là người chịu thuế cuối cùng? A Thuế thu nhập doanh nghiệp B Thuế thu nhập cá nhân C Thuế gián thu D Thuế tài sản Câu 9 Khoản mục nào sau đây thuộc bên Nguồn vốn (Nợ phải trả) trên Bảng cân đối kế toán của một Ngân hàng thương mại? A Tiền gửi của khách hàng B Tiền mặt tại quỹ C Các khoản cho vay D Chứng khoán đầu tư Câu 10 Thành phần nào sau đây thuộc khối lượng tiền mở rộng (M2) nhưng không thuộc khối lượng tiền hẹp (M1)? A Tiền mặt lưu thông B Tiền gửi không kỳ hạn C Tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn D Tiền gửi thanh toán Câu 11 Công cụ tài chính nào sau đây cho biết người nắm giữ là chủ sở hữu của một phần tài sản trong công ty phát hành? A Trái phiếu Chính phủ B Cổ phiếu C Tín phiếu Kho bạc D Trái phiếu doanh nghiệp Câu 12 Đặc tính nào phản ánh mức độ dễ dàng và nhanh chóng của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt với chi phí thấp? A Tính lỏng B Tính sinh lời C Tính rủi ro D Tính thời hạn Câu 13 Trong điều kiện lạm phát không dự kiến trước được, đối tượng nào sau đây thường có lợi? A Người cho vay với lãi suất cố định B Người đi vay với lãi suất cố định C Người hưởng lương cố định D Người giữ tiền mặt Câu 14 Chế độ tỷ giá hối đoái hiện nay của Việt Nam là gì? A Thả nổi hoàn toàn B Cố định hoàn toàn C Thả nổi có điều tiết D Bản vị vàng Câu 15 Chức năng nào của tiền tệ giúp tách rời thời gian giữa hành vi bán và hành vi mua hàng hóa? A Phương tiện lưu thông B Phương tiện cất trữ C Thước đo giá trị D Phương tiện thanh toán Câu 16 Tổng lượng tiền mặt trong lưu thông và tiền dự trữ tại hệ thống ngân hàng được gọi là gì? A Cung tiền M1 B Cung tiền M2 C Tiền mạnh (MB) D Tiền gửi thanh toán Câu 17 Hình thức tín dụng nào dựa trên việc các doanh nghiệp bán chịu hàng hóa cho nhau? A Tín dụng nhà nước B Tín dụng thương mại C Tín dụng ngân hàng D Tín dụng thuê mua Câu 18 Theo hiệu ứng Fisher, nếu tỷ lệ lạm phát dự kiến tăng lên thì lãi suất danh nghĩa sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm xuống B Không đổi C Tăng lên D Bằng không Câu 19 Loại tiền nào sau đây không có giá trị nội tại và được lưu hành dựa trên sự tín nhiệm của người dân đối với Chính phủ? A Tiền vàng B Tiền pháp định C Tiền hàng hóa D Tiền bằng bạc Câu 20 Trong hệ thống tài chính, phương thức dẫn vốn thông qua các định chế tài chính trung gian được gọi là gì? A Tài chính trực tiếp B Tài chính tự cung tự cấp C Tài chính gián tiếp D Tài chính công Câu 21 Cơ quan nào có quyền độc quyền phát hành tiền pháp định tại Việt Nam? A Bộ Tài chính B Ngân hàng Nhà nước Việt Nam C Kho bạc Nhà nước D Ngân hàng thương mại nhà nước Câu 22 Tình trạng tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách nhà trong một năm tài chính gọi là gì? A Thăng dư ngân sách B Cân bằng ngân sách C Bội chi ngân sách nhà nước D Tích lũy ngân sách Câu 23 Trong cấu trúc rủi ro của lãi suất, rủi ro nào phát sinh khi người đi vay không có khả năng thanh toán lãi hoặc vốn gốc đúng hạn? A Rủi ro tỷ giá B Rủi ro vỡ nợ C Rủi ro thanh khoản D Rủi ro lạm phát Câu 24 Loại lạm phát phát sinh khi chi phí sản xuất đầu vào của doanh nghiệp tăng cao làm cho mức giá chung tăng lên gọi là gì? A Lạm phát cầu kéo B Lạm phát ỳ C Lạm phát chi phí đẩy D Lạm phát tiền tệ Câu 25 Thị trường giao dịch các công cụ tài chính có thời hạn thanh toán trên một năm được gọi là gì? A Thị trường tiền tệ B Thị trường liên ngân hàng C Thị trường vốn D Thị trường mở Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Bách khoa Hà Nội Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM