Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thị trường tài chínhTrắc nghiệm Thị trường tài chính HCMUT Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Thị trường tài chính HCMUT Trắc nghiệm Thị trường tài chính HCMUT Số câu25Quiz ID40038 Làm bài Câu 1 Đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi so với cổ phiếu phổ thông là gì? A Luôn có quyền biểu quyết cao hơn B Được nhận cổ tức cố định và ưu tiên thanh lý trước cổ phiếu phổ thông C Không bao giờ bị lỗ khi giá thị trường giảm D Bắt buộc phải được chuyển đổi thành trái phiếu sau 1 năm Câu 2 Hoạt động 'Bán khống' (Short selling) chứng khoán được thực hiện khi nhà đầu tư: A Kỳ vọng giá chứng khoán sẽ tăng B Kỳ vọng giá chứng khoán sẽ giảm C Muốn nhận cổ tức của công ty D Muốn nắm quyền kiểm soát công ty Câu 3 Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các công cụ tài chính có đặc điểm nào sau đây? A Các công cụ nợ có kỳ hạn trên 1 năm B Các công cụ nợ ngắn hạn có kỳ hạn dưới 1 năm C Chỉ bao gồm các loại cổ phiếu niêm yết D Các loại trái phiếu chính phủ dài hạn Câu 4 Thị trường Eurodollar là nơi giao dịch các khoản tiền gửi bằng đồng USD tại: A Các ngân hàng nằm trong lãnh thổ Hoa Kỳ B Các ngân hàng nằm ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ C Chỉ tại các ngân hàng ở khu vực Châu Âu D Ngân hàng Trung ương Hoa Kỳ (FED) Câu 5 Trái phiếu không lãi suất (Zero-coupon bond) sinh lời cho nhà đầu tư bằng cách nào? A Trả lãi định kỳ hàng tháng B Bán với giá thấp hơn mệnh giá và hoàn trả bằng mệnh giá khi đáo hạn C Được chuyển đổi thành cổ phiếu với giá ưu đãi D Được Chính phủ hoàn thuế 100% thu nhập đầu tư Câu 6 Hợp đồng tương lai (Futures) khác với hợp đồng kỳ hạn (Forwards) ở điểm nào? A Hợp đồng tương lai không được chuẩn hóa B Hợp đồng tương lai được giao dịch trên sàn tập trung C Hợp đồng kỳ hạn có tính thanh khoản cao hơn D Hợp đồng tương lai chỉ có kỳ hạn dưới 1 tháng Câu 7 Nếu một trái phiếu có giá bán bằng đúng mệnh giá, thì: A Lãi suất đáo hạn (YTM) lớn hơn lãi suất cuống phiếu B Lãi suất đáo hạn (YTM) nhỏ hơn lãi suất cuống phiếu C Lãi suất đáo hạn (YTM) bằng đúng lãi suất cuống phiếu D Trái phiếu đó không trả lãi cuống phiếu Câu 8 Thị trường hiệu quả dạng vừa (Semi-strong form) khẳng định giá chứng khoán phản ánh: A Chỉ những thông tin giao dịch trong quá khứ B Tất cả các thông tin công khai trên thị trường C Tất cả thông tin bao gồm cả thông tin nội bộ D Chỉ những thông tin về báo cáo tài chính năm trước Câu 9 Thương phiếu (Commercial Paper) là công cụ nợ ngắn hạn thường do đối tượng nào phát hành? A Các doanh nghiệp nhỏ mới thành lập B Các tập đoàn có uy tín tín dụng cao C Chính quyền địa phương để xây cầu D Cá nhân có thu nhập thấp Câu 10 Loại rủi ro nào có thể được giảm thiểu thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư? A Rủi ro hệ thống B Rủi ro thị trường C Rủi ro phi hệ thống D Rủi ro lãi suất toàn cầu Câu 11 Trong mối quan hệ giữa lãi suất thị trường và giá trái phiếu, điều nào sau đây là chính xác? A Giá trái phiếu tỷ lệ thuận với lãi suất thị trường B Giá trái phiếu và lãi suất thị trường không có mối quan hệ C Giá trái phiếu tỷ lệ nghịch với lãi suất thị trường D Lãi suất tăng làm giá trái phiếu tăng theo tỷ lệ tương ứng Câu 12 Trong mô hình tăng trưởng Gordon, giá cổ phiếu sẽ tăng khi: A Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu tăng lên B Tốc độ tăng trưởng cổ tức dự kiến tăng lên C Cổ tức kỳ tới dự kiến giảm xuống D Lãi suất phi rủi ro trên thị trường tăng Câu 13 Thị trường thứ cấp đóng vai trò gì đối với các chứng khoán đã phát hành? A Giúp tổ chức phát hành huy động thêm vốn mới trực tiếp B Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán C Xóa bỏ hoàn toàn rủi ro cho nhà đầu tư D Ấn định giá cố định cho chứng khoán suốt đời Câu 14 Công cụ nào sau đây thuộc thị trường tiền tệ? A Trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 5 năm B Cổ phiếu ưu đãi của ngân hàng C Tín phiếu kho bạc D Hợp đồng quyền chọn cổ phiếu Câu 15 Nghiệp vụ thị trường mở (OMO) là công cụ của Ngân hàng Trung ương dùng để: A Kiểm soát giá cả của tất cả hàng hóa tiêu dùng B Điều tiết cung tiền thông qua việc mua bán giấy tờ có giá C Thay đổi trực tiếp thuế thu nhập doanh nghiệp D Quản lý nhân sự của các ngân hàng thương mại Câu 16 Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tác động dự kiến là: A Lượng tiền cung ứng tăng lên B Khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại giảm xuống C Lãi suất thị trường sẽ có xu hướng giảm D Các ngân hàng sẽ có nhiều vốn để đầu tư chứng khoán hơn Câu 17 Chức năng quan trọng nhất của các trung gian tài chính là gì? A Chỉ cung cấp dịch vụ két sắt lưu giữ tiền mặt B Biến đổi các nguồn vốn nhỏ lẻ thành các khoản đầu tư lớn C Phát hành tiền giấy vào lưu thông thay cho Ngân hàng Trung ương D Đảm bảo lợi nhuận 100% cho mọi nhà đầu tư Câu 18 Một nhà đầu tư mua quyền chọn mua (Call Option) khi họ kỳ vọng giá tài sản cơ sở sẽ: A Giảm mạnh trong tương lai B Đi ngang không thay đổi C Tăng lên trong tương lai D Biến động cực kỳ hỗn loạn Câu 19 Hệ số Beta (β) trong mô hình CAPM đo lường loại rủi ro nào? A Rủi ro riêng biệt của doanh nghiệp B Rủi ro hệ thống của chứng khoán so với thị trường C Rủi ro vỡ nợ của tổ chức phát hành D Rủi ro thanh khoản của cổ phiếu Câu 20 Theo Hiệu ứng Fisher, lãi suất danh nghĩa bằng: A Lãi suất thực trừ đi tỷ lệ lạm phát kỳ vọng B Lãi suất thực cộng với tỷ lệ lạm phát kỳ vọng C Lãi suất thực nhân với tỷ lệ lạm phát thực tế D Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng chia cho lãi suất thực Câu 21 Trong cấu trúc rủi ro của lãi suất, các trái phiếu có cùng kỳ hạn nhưng có lãi suất khác nhau chủ yếu do: A Sự khác biệt về rủi ro vỡ nợ, tính thanh khoản và thuế B Sự khác biệt duy nhất về mệnh giá trái phiếu C Màu sắc của tờ chứng chỉ trái phiếu D Tên của người đại diện tổ chức phát hành Câu 22 Chỉ số P/E (Price-to-Earnings) được sử dụng để đánh giá điều gì? A Tổng giá trị tài sản ròng của công ty B Mức giá nhà đầu tư sẵn sàng trả cho mỗi đồng lợi nhuận C Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu D Khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp Câu 23 Thị trường OTC (Over-the-Counter) có đặc điểm khác biệt nào so với sở giao dịch chứng khoán? A Giao dịch được thực hiện qua mạng lưới viễn thông phi tập trung B Bắt buộc phải có địa điểm giao dịch tập trung C Chỉ dành cho các công ty lớn nhất thế giới D Mọi giao dịch đều phải qua đấu giá công khai Câu 24 Thị trường sơ cấp là nơi diễn ra hoạt động nào sau đây? A Mua bán lại các chứng khoán đã lưu hành B Các nhà đầu tư cá nhân giao dịch với nhau C Tổ chức phát hành bán chứng khoán mới ra thị trường D Giao dịch các công cụ phái sinh để phòng ngừa rủi ro Câu 25 Chứng chỉ tiền gửi (CD) là công cụ nợ do đối tượng nào sau đây phát hành? A Kho bạc Nhà nước B Ngân hàng thương mại C Công ty cổ phần sản xuất D Các quỹ đầu tư mạo hiểm Trắc nghiệm Thị trường tài chính NEU Trắc nghiệm Thị trường tài chính HUST