Trắc nghiệm địa lí 6 chân trời sáng tạo[Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến và tọa độ địa lý Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến và tọa độ địa lý [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến và tọa độ địa lý Số câu25Quiz ID44248 Làm bài Câu 1 Hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu có công dụng quan trọng nhất là gì? A Trang trí cho quả Địa Cầu thêm đẹp mắt B Xác định vị trí của mọi địa điểm trên bề mặt Trái Đất C Giúp đo đạc độ cao của các ngọn núi chính xác hơn D Phân chia ranh giới giữa các lục địa và đại dương Câu 2 Nếu vẽ các vĩ tuyến cách nhau 1 độ từ cực Bắc đến cực Nam (tính cả vĩ tuyến gốc) thì có bao nhiêu đường? A 180 vĩ tuyến B 360 vĩ tuyến C 181 vĩ tuyến D 91 vĩ tuyến Câu 3 Kinh tuyến gốc là kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich thuộc quốc gia nào? A Pháp B Hoa Kỳ C Anh D Đức Câu 4 Vĩ độ của một điểm được hiểu là gì? A Khoảng cách từ điểm đó đến kinh tuyến gốc B Khoảng cách từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc C Khoảng cách từ điểm đó đến điểm cực Nam D Độ dài của vòng tròn vĩ tuyến đi qua điểm đó Câu 5 Trong cách ghi tọa độ địa lý của một điểm, thông số nào thường được viết ở phía trên? A Vĩ độ B Kinh độ C Tên điểm D Độ cao Câu 6 Khi một người di chuyển dọc theo một kinh tuyến từ cực Bắc xuống cực Nam, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi? A Kinh độ B Vĩ độ C Độ dài của đường đi D Hướng đi của kim la bàn Câu 7 Vĩ tuyến là gì trên quả Địa Cầu? A Những nửa đường tròn nối hai cực Bắc và Nam B Những vòng tròn vuông góc với các kinh tuyến C Những đường thẳng nối liền cực Đông và cực Tây D Những đường nối liền các lục địa trên thế giới Câu 8 Đặc điểm về độ dài của tất cả các kinh tuyến trên quả Địa Cầu là gì? A Càng xa kinh tuyến gốc càng ngắn dần B Tất cả các kinh tuyến đều có độ dài bằng nhau C Các kinh tuyến ở bán cầu Đông dài hơn bán cầu Tây D Độ dài của kinh tuyến tăng dần khi về phía hai cực Câu 9 Một tàu biển đang ở vị trí có vĩ độ 0 độ và kinh độ 0 độ, tàu đó đang ở vị trí nào đặc biệt? A Điểm cực Bắc của Trái Đất B Điểm cực Nam của Trái Đất C Giao điểm giữa Xích đạo và kinh tuyến gốc D Giao điểm giữa Xích đạo và kinh tuyến 180 độ Câu 10 Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến đường nào? A Vĩ tuyến gốc B Kinh tuyến 180 độ C Kinh tuyến gốc D Đường Xích đạo Câu 11 Bán cầu Nam là phần bề mặt quả Địa Cầu giới hạn từ đâu đến đâu? A Từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 180 độ B Từ cực Bắc đến cực Nam C Từ Xích đạo đến cực Nam D Từ vĩ tuyến 23 độ 27 phút Nam đến cực Nam Câu 12 Càng đi từ Xích đạo về phía hai cực, độ dài của các vĩ tuyến thay đổi như thế nào? A Độ dài tăng dần lên B Độ dài không bao giờ thay đổi C Độ dài ngắn dần lại D Độ dài chỉ thay đổi ở bán cầu Bắc Câu 13 Theo quy ước, các kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc được gọi là gì? A Kinh tuyến Bắc B Kinh tuyến Tây C Kinh tuyến Đông D Kinh tuyến Nam Câu 14 Kinh tuyến là gì trên quả Địa Cầu? A Những vòng tròn song song với đường Xích đạo B Những nửa đường tròn nối liền hai cực Bắc và Nam C Những đường thẳng chạy dài từ Đông sang Tây D Những vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu theo chiều ngang Câu 15 Một điểm nằm trên kinh tuyến 105 độ về phía tay phải của kinh tuyến gốc có kinh độ là bao nhiêu? A 105 độ Đ B 105 độ B C 105 độ T D 105 độ N Câu 16 Tọa độ địa lý của một điểm A nằm trên vĩ tuyến 10 độ Bắc và kinh tuyến 20 độ Đông được viết như thế nào? A A (20 độ Đ, 10 độ B) B A (10 độ B, 20 độ Đ) C A (10 độ N, 20 độ T) D A (20 độ B, 10 độ Đ) Câu 17 Nếu vẽ các kinh tuyến cách nhau 1 độ thì trên quả Địa Cầu sẽ có bao nhiêu đường kinh tuyến? A 180 kinh tuyến B 360 kinh tuyến C 90 kinh tuyến D 361 kinh tuyến Câu 18 Đường vĩ tuyến nào chia quả Địa Cầu thành bán cầu Bắc và bán cầu Nam? A Vĩ tuyến gốc B Kinh tuyến gốc C Vĩ tuyến 90 độ B D Vĩ tuyến 23 độ 27 phút B Câu 19 Nếu một điểm nằm trên vĩ tuyến 20 độ ở bán cầu Bắc, vĩ độ của điểm đó được ghi là gì? A 20 độ Đ B 20 độ T C 20 độ N D 20 độ B Câu 20 Các vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc được gọi là gì? A Vĩ tuyến Bắc B Vĩ tuyến Nam C Vĩ tuyến Đông D Vĩ tuyến Tây Câu 21 Vĩ tuyến nào có độ dài lớn nhất trên quả Địa Cầu? A Vĩ tuyến 90 độ B Vĩ tuyến 66 độ 33 phút C Vĩ tuyến gốc (Xích đạo) D Vĩ tuyến 23 độ 27 phút Câu 22 Kinh tuyến nằm đối diện với kinh tuyến gốc trên quả Địa Cầu là kinh tuyến nào? A Kinh tuyến 90 độ B Kinh tuyến 180 độ C Kinh tuyến 360 độ D Kinh tuyến 0 độ Câu 23 Phần bề mặt quả Địa Cầu nằm giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến 180 độ về phía tay trái (phía Tây) thuộc bán cầu nào? A Bán cầu Tây B Bán cầu Đông C Bán cầu Bắc D Bán cầu Nam Câu 24 Vĩ tuyến gốc (Xích đạo) có số độ là bao nhiêu? A 180 độ B 90 độ C 45 độ D 0 độ Câu 25 Kinh tuyến gốc có số độ là bao nhiêu? A 0 độ B 90 độ C 180 độ D 360 độ [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài mở đầu: Tại sao cần học địa lý [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 2: Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng