Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 40 Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 40 Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 40 Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh Số câu25Quiz ID44203 Làm bài Câu 1 Mục tiêu môi trường của phát triển bền vững là gì? A Hạn chế tối đa sự phát triển của các đô thị lớn B Khai thác triệt để tài nguyên để làm giàu nhanh chóng C Ngăn chặn ô nhiễm và suy thoái môi trường D Loại bỏ hoàn toàn các hoạt động sản xuất công nghiệp Câu 2 Mục tiêu quan trọng nhất của việc giảm phát thải khí nhà kính trong tăng trưởng xanh là gì? A Làm cho bầu trời trở nên trong xanh hơn B Giảm bớt chi phí mua nhiên liệu từ nước ngoài C Ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu D Thúc đẩy các ngành giao thông vận tải phát triển Câu 3 Việc chuyển đổi từ sử dụng xe máy chạy xăng sang xe điện là biểu hiện của xu hướng nào? A Hiện đại hóa giao thông nhưng gây ô nhiễm hơn B Xanh hóa giao thông vận tải và giảm phát thải C Thúc đẩy lãng phí nguồn tài nguyên điện năng D Hạn chế sự đi lại của người dân trong đô thị Câu 4 Tại sao năng lượng tái tạo (gió, mặt trời) là ưu tiên hàng đầu của tăng trưởng xanh? A Vì chúng là nguồn năng lượng có thể cạn kiệt nhanh chóng B Vì chúng phát thải ít khí nhà kính và vô tận trong tự nhiên C Vì chi phí lắp đặt thiết bị ban đầu luôn thấp nhất D Vì chúng chỉ hoạt động được vào ban ngày hoặc khi có gió Câu 5 Vấn đề nào là thách thức lớn nhất đối với phát triển bền vững ở các nước đang phát triển? A Sự dư thừa về nguồn vốn đầu tư trong nước B Mâu thuẫn giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường C Diện tích lãnh thổ quá rộng lớn khó quản lý D Trình độ học vấn của người dân đã quá cao Câu 6 Việc bảo tồn các di sản văn hóa có ý nghĩa gì trong phát triển bền vững? A Gây tốn kém ngân sách nhà nước cho việc tu bổ B Cản trở việc xây dựng các công trình giao thông hiện đại C Duy trì bản sắc và sự đa dạng văn hóa cho thế hệ mai sau D Chỉ nhằm mục đích thu hút khách du lịch nước ngoài Câu 7 Mục tiêu về kinh tế của phát triển bền vững hướng tới điều gì? A Tăng trưởng GDP nhanh bằng mọi giá bất chấp ô nhiễm B Tăng trưởng kinh tế ổn định và hiệu quả C Tập trung tối đa vào các ngành công nghiệp nặng D Ngừng hoàn toàn việc khai thác tài nguyên khoáng sản Câu 8 Mối quan hệ giữa tăng trưởng xanh và phát triển bền vững là gì? A Tăng trưởng xanh là mục tiêu cuối cùng, phát triển bền vững là công cụ B Tăng trưởng xanh là một phương thức quan trọng để đạt được phát triển bền vững C Hai khái niệm này hoàn toàn trái ngược và mâu thuẫn với nhau D Tăng trưởng xanh chỉ dành cho nước giàu, phát triển bền vững cho nước nghèo Câu 9 Trong sản xuất nông nghiệp, hoạt động nào sau đây phù hợp với hướng tăng trưởng xanh? A Sử dụng phân bón hữu cơ và kỹ thuật canh tác bền vững B Tăng cường dùng thuốc trừ sâu hóa học để diệt côn trùng C Đốt rừng làm nương rẫy để mở rộng diện tích trồng trọt D Lạm dụng nước ngầm để tưới tiêu trên quy mô lớn Câu 10 Mục tiêu 'Không còn nghèo đói' thuộc danh mục nào của Liên Hợp Quốc? A Các tiêu chuẩn sản xuất công nghiệp quốc tế B Các mục tiêu phát triển bền vững (SDGs) C Các quy định về thương mại tự do toàn cầu D Các thỏa ước quân sự khu vực Câu 11 Tại sao thế giới phải đặt ra vấn đề phát triển bền vững? A Vì các nguồn tài nguyên thiên nhiên đã trở nên dư thừa B Vì các vấn đề môi trường, xã hội đang đe dọa sự phát triển C Vì trình độ khoa học kỹ thuật của con người đang giảm sút D Vì mật độ dân số thế giới đang giảm mạnh ở nhiều nơi Câu 12 Phát triển bền vững là sự kết hợp chặt chẽ, hợp lí và hài hòa giữa các trụ cột chính nào sau đây? A Kinh tế, xã hội và môi trường B Kinh tế, chính trị và quân sự C Công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ D Giáo dục, y tế và văn hóa Câu 13 Kinh tế tuần hoàn đóng góp như thế nào vào tăng trưởng xanh? A Tăng lượng rác thải ra môi trường để tái chế B Giảm việc sử dụng nguyên liệu thô và kéo dài vòng đời sản phẩm C Ngừng hoàn toàn việc sản xuất các sản phẩm công nghiệp D Chỉ tập trung vào việc đốt rác để tạo ra năng lượng Câu 14 Hoạt động nào sau đây thể hiện lối sống xanh của người tiêu dùng? A Ưu tiên sử dụng túi nilon dùng một lần khi mua sắm B Sử dụng các thiết bị điện có nhãn tiết kiệm năng lượng C Thay thế đồ gia dụng thường xuyên dù chưa hỏng D Tăng cường sử dụng phương tiện cá nhân chạy bằng xăng Câu 15 Chỉ số nào sau đây thường được dùng để đánh giá mức độ phát triển bền vững về mặt xã hội? A Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) B Chỉ số phát triển con người (HDI) C Sản lượng điện tiêu thụ bình quân đầu người D Mật độ đường giao thông trên diện tích lãnh thổ Câu 16 Trong các mục tiêu sau, mục tiêu nào thuộc về trụ cột xã hội của phát triển bền vững? A Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên B Nâng cao năng suất lao động xã hội C Đảm bảo công bằng xã hội và xóa đói giảm nghèo D Phát triển công nghệ năng lượng tái tạo Câu 17 Biểu hiện nào sau đây là đặc trưng của mô hình tăng trưởng xanh? A Ưu tiên phát triển các ngành gây phát thải khí nhà kính lớn B Sử dụng năng lượng hóa thạch làm nguồn động lực chính C Tăng cường đầu tư vào các công nghệ ít chất thải D Tập trung sản xuất hàng hóa giá rẻ không quan tâm môi trường Câu 18 Tại sao tăng trưởng xanh lại giúp quốc gia nâng cao năng lực cạnh tranh? A Vì sản phẩm xanh thường có giá thành sản xuất rẻ hơn rất nhiều B Vì đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường khắt khe của thị trường quốc tế C Vì giúp doanh nghiệp không cần phải đóng thuế bảo vệ môi trường D Vì giảm bớt số lượng lao động cần thiết trong quy trình sản xuất Câu 19 Vai trò của cộng đồng địa phương trong phát triển bền vững là gì? A Chỉ đóng vai trò quan sát, không có quyền quyết định B Khai thác tài nguyên tại chỗ để phục vụ nhu cầu cá nhân C Tham gia giám sát và thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường D Phản đối mọi dự án phát triển kinh tế của chính quyền Câu 20 Sự suy giảm đa dạng sinh học ảnh hưởng như thế nào đến phát triển bền vững? A Giúp con người có thêm không gian để xây dựng nhà máy B Làm mất cân bằng sinh thái và đe dọa an ninh lương thực C Tạo điều kiện cho các loài cây trồng biến đổi gen phát triển D Không ảnh hưởng gì đến đời sống kinh tế của con người Câu 21 Theo báo cáo 'Common Future' (1987), phát triển bền vững được định nghĩa là sự phát triển đáp ứng nhu cầu của hiện tại mà không gây trở ngại cho việc gì? A Sự gia tăng quy mô dân số của các quốc gia trong tương lai B Sự ổn định của hệ thống chính trị thế giới C Khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai D Việc khai thác tối đa nguồn tài nguyên thiên nhiên Câu 22 Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 của Việt Nam nhấn mạnh nhiệm vụ nào? A Ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác dầu khí B Chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng xanh hóa các ngành kinh tế C Tập trung tối đa vào sản xuất nông nghiệp truyền thống D Dừng mọi hoạt động xuất khẩu hàng hóa sang nước ngoài Câu 23 Hành động nào sau đây của học sinh góp phần vào phát triển bền vững tại trường học? A Phân loại rác thải tại nguồn và tiết kiệm điện nước B Sử dụng nhiều sách vở in ấn dùng một lần C Sử dụng các thiết bị điện tử liên tục không ngắt nghỉ D Vứt rác ra sân trường để các bác lao công xử lý Câu 24 Nguyên tắc 'Người gây ô nhiễm phải trả tiền' có ý nghĩa gì trong phát triển bền vững? A Khuyến khích các doanh nghiệp gây ô nhiễm nhiều hơn B Tạo nguồn thu cho ngân sách mà không cần xử lý môi trường C Nâng cao trách nhiệm của chủ thể đối với thiệt hại môi trường D Cho phép doanh nghiệp mua quyền được tàn phá thiên nhiên Câu 25 Theo OECD, 'Tăng trưởng xanh' được hiểu là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và phát triển trong khi vẫn đảm bảo điều gì? A Tài sản tự nhiên tiếp tục cung cấp các nguồn lực và dịch vụ môi trường B Tất cả các nguồn năng lượng hóa thạch được khai thác hết C Giá cả hàng hóa tiêu dùng luôn giữ ở mức thấp nhất D Không có sự can thiệp của chính phủ vào thị trường Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 39 Môi trường và tài nguyên thiên nhiên Trắc nghiệm Địa lý 7 chân trời sáng tạo học kì I