Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 35 Địa lý ngành bưu chính viễn thông Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 35 Địa lý ngành bưu chính viễn thông Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 35 Địa lý ngành bưu chính viễn thông Số câu25Quiz ID44199 Làm bài Câu 1 Sự phân bố của các cơ sở bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào yếu tố nào sau đây? A Sự phân bố các nguồn tài nguyên khoáng sản B Sự phân bố dân cư và mạng lưới quần cư C Sự phân bố của các loại đất trồng trọt D Hướng chảy của các con sông lớn Câu 2 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng dịch vụ của ngành bưu chính? A Sự phát triển của mạng lưới giao thông vận tải B Trữ lượng nước ngọt tại địa phương C Sự phân bố của các mỏ dầu khí D Độ cao của các đỉnh núi trong khu vực Câu 3 Ngành bưu chính viễn thông góp phần vào việc thực hiện nhiệm vụ nào sau đây về mặt xã hội? A Gia tăng khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư B Nâng cao dân trí và hội nhập quốc tế C Hạn chế sự giao lưu giữa các nền văn hóa D Chỉ phục vụ nhu cầu của giới thượng lưu Câu 4 Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến việc truyền dẫn tín hiệu viễn thông không dây? A Trữ lượng khoáng sản trong lòng đất B Địa hình và các hiện tượng thời tiết cực đoan C Độ phì nhiêu của các loại đất ven biển D Hướng chảy của các dòng hải lưu Câu 5 Việc sử dụng các vệ tinh nhân tạo trong ngành viễn thông có ý nghĩa quan trọng nhất là gì? A Giúp con người quan sát được các hành tinh xa xôi B Đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt trên phạm vi toàn cầu C Thay thế hoàn toàn các trạm phát sóng trên mặt đất D Sản xuất năng lượng điện từ ánh sáng mặt trời Câu 6 Đặc điểm nào sau đây là đặc thù của quá trình sản xuất trong ngành bưu chính viễn thông? A Sản phẩm được tạo ra trước khi tiêu dùng B Có sự tham gia trực tiếp của máy móc cơ khí C Sản xuất và tiêu thụ diễn ra đồng thời D Quá trình sản xuất tách rời mạng lưới tiêu thụ Câu 7 Ngành bưu chính viễn thông có ảnh hưởng tích cực đến bảo vệ môi trường thông qua việc A sử dụng nhiều thiết bị điện tử có tuổi thọ ngắn B phát triển các dịch vụ trực tuyến giúp giảm đi lại C tăng cường sử dụng túi nilon để đóng gói bưu phẩm D xây dựng thêm nhiều trạm phát sóng tại các khu bảo tồn Câu 8 Mạng lưới bưu chính trên thế giới có đặc điểm là A chỉ tập trung ở các thành phố lớn B rộng khắp để phục vụ nhu cầu xã hội C ngày càng bị thu hẹp do không có người dùng D chỉ hoạt động ở các nước có khí hậu ôn hòa Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu khiến ngành viễn thông phát triển mạnh mẽ ở các đô thị là do A các đô thị có diện tích đất đai rộng lớn B nhu cầu thông tin cao và hạ tầng kỹ thuật tốt C đô thị là nơi có nhiều tài nguyên khoáng sản D đô thị thường nằm xa các tuyến giao thông chính Câu 10 Sự phát triển của Internet đã có tác động như thế nào đến ngành bưu chính truyền thống? A Làm cho ngành bưu chính biến mất hoàn toàn B Làm giảm nhu cầu gửi thư tay nhưng tăng dịch vụ giao hàng C Khiến cho bưu chính không còn cần đến bưu cục D Tăng cường việc gửi thư bằng giấy giữa các quốc gia Câu 11 Mạng lưới viễn thông trên thế giới hiện nay có đặc điểm phân bố như thế nào? A Phát triển đồng đều ở tất cả các quốc gia B Tập trung chủ yếu ở các quốc gia đang phát triển C Phát triển mạnh nhất ở các quốc gia có thu nhập cao D Chỉ phát triển tại các quốc gia nằm ở khu vực xích đạo Câu 12 Đâu là một thách thức lớn về môi trường do ngành viễn thông gây ra? A Gây ra hiện tượng xói mòn đất nghiêm trọng B Rác thải điện tử từ các thiết bị lỗi thời C Làm cạn kiệt nguồn nước ngầm trong khu vực D Gây ra sự sụt lún địa hình tại các thành phố Câu 13 Ngành viễn thông có vai trò quan trọng như thế nào đối với nền kinh tế? A Chỉ có tác dụng trong lĩnh vực giải trí B Tiết kiệm thời gian và tăng tốc độ trao đổi thông tin C Thay thế hoàn toàn ngành giao thông vận tải D Tập trung chủ yếu vào việc vận chuyển hàng hóa nặng Câu 14 Tiêu chí quan trọng nhất để đánh giá trình độ phát triển của ngành bưu chính là gì? A Số lượng lao động trong ngành B Số lượng máy điện thoại bình quân C Tỷ lệ người dùng mạng internet D Số lượng thư tín và bưu phẩm bình quân Câu 15 Công nghệ nào sau đây đang trở thành hạ tầng quan trọng nhất của xã hội số? A Công nghệ in ấn sách báo truyền thống B Mạng viễn thông di động thế hệ mới (5G) C Công nghệ sản xuất xe đạp điện D Công nghệ đóng gói bao bì bằng nhựa Câu 16 Xu hướng phát triển nổi bật hiện nay của ngành bưu chính trên thế giới là gì? A Chuyển từ dịch vụ truyền thống sang logistics và thương mại điện tử B Giảm dần số lượng các bưu cục tại địa phương C Ngừng sử dụng các phương tiện vận chuyển bằng đường bộ D Hạn chế tối đa việc ứng dụng công nghệ thông tin Câu 17 Sự khác biệt cơ bản giữa Bưu chính và Viễn thông là gì? A Bưu chính dùng máy tính, Viễn thông dùng điện thoại B Bưu chính vận chuyển vật thể, Viễn thông truyền tín hiệu C Bưu chính chỉ hoạt động ban ngày, Viễn thông hoạt động ban đêm D Bưu chính không cần hạ tầng, Viễn thông cần hạ tầng Câu 18 Sản phẩm của ngành bưu chính viễn thông mang tính chất nào sau đây? A Là các vật thể hữu hình có thể lưu kho B Là sự vận chuyển tin tức và các bưu phẩm C Là nguyên liệu thô cho các ngành sản xuất D Là các thiết bị phần cứng của máy tính Câu 19 Trong kỷ nguyên công nghệ 4.0, yếu tố nào đóng vai trò quyết định đến sự phát triển đột phá của ngành viễn thông? A Số lượng nhân công trình độ thấp B Sự dồi dào của nguồn vốn vay nước ngoài C Trình độ khoa học công nghệ và hạ tầng số D Vị trí địa lý gần các cảng biển lớn Câu 20 Trong tổ chức lãnh thổ kinh tế, ngành bưu chính viễn thông đóng vai trò là A ngành sản xuất trực tiếp ra của cải vật chất B mối liên kết giữa các vùng sản xuất và thị trường C ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP D ngành khai thác triệt để các nguồn tài nguyên Câu 21 Vai trò của ngành viễn thông trong an ninh quốc phòng là gì? A Chỉ dùng để thông báo tin tức thời tiết cho binh sĩ B Đảm bảo thông tin chỉ huy và quản lý vùng trời, vùng biển C Cung cấp các loại vũ khí hạng nặng cho quân đội D Thay thế hoàn toàn lực lượng quân đội tại biên giới Câu 22 Tổ chức quốc tế nào sau đây điều phối các tiêu chuẩn về viễn thông toàn cầu? A Liên minh Bưu chính Quốc tế (UPU) B Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) C Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) D Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) Câu 23 Yếu tố nào sau đây là rào cản lớn nhất đối với sự phát triển viễn thông ở các nước nghèo? A Sự thiếu hụt về nguồn tài nguyên khoáng sản B Hạ tầng kỹ thuật lạc hậu và thiếu nguồn vốn C Khí hậu quá nóng hoặc quá lạnh quanh năm D Sự dư thừa về nguồn lao động phổ thông Câu 24 Đặc điểm sản phẩm của ngành viễn thông là A mang tính phi vật thể B có hình dáng và kích thước cụ thể C tồn tại dưới dạng bán thành phẩm D có thể tái chế sau khi sử dụng Câu 25 Chỉ số nào sau đây thường được dùng để đánh giá mức độ phổ cập của dịch vụ điện thoại? A Số lượng máy điện thoại sản xuất trong một năm B Số lượng thuê bao điện thoại trên 100 dân C Giá thành của một chiếc điện thoại thông minh D Số lượng cửa hàng bán điện thoại di động Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 34 Địa lý ngành giao thông vận tải Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 36 Địa lý ngành du lịch