Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 19 Quy mô dân số, gia tăng dân số, và cơ cấu dân số thế giới Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 19 Quy mô dân số, gia tăng dân số, và cơ cấu dân số thế giới Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 19 Quy mô dân số, gia tăng dân số, và cơ cấu dân số thế giới Số câu25Quiz ID44186 Làm bài Câu 1 Ở các nước phát triển, cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế thường có đặc điểm là A Tỉ trọng lao động khu vực III rất cao B Tỉ trọng lao động khu vực I dẫn đầu C Tỉ trọng lao động khu vực II chiếm tuyệt đối D Cân bằng giữa cả ba khu vực kinh tế Câu 2 Dân số thế giới tăng hay giảm là do sự tổng hòa của hai quá trình A Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học B Sinh thô và tử thô ở các nước phát triển C Nhập cư và xuất cư tại các vùng đô thị D Sinh thô và nhập cư trên quy mô toàn cầu Câu 3 Đơn vị dùng để tính tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô là A Phần trăm (%) B Phần mười (%) C Người/km2 D Phần nghìn (o/oo) Câu 4 Một quốc gia có tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 là 40% và nhóm tuổi trên 65 là 5% thì được xếp vào loại A Cơ cấu dân số trẻ B Cơ cấu dân số già C Cơ cấu dân số ổn định D Cơ cấu dân số trung gian Câu 5 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa A Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô B Tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư C Tỉ suất sinh thô và tỉ suất nhập cư D Tỉ suất tử thô và tỉ suất xuất cư Câu 6 Gia tăng dân số cơ học là sự chênh lệch giữa A Số người đến và số người đi khỏi một nơi B Số trẻ em sinh ra và số người tử vong C Số người nhập cư và số người sinh ra D Số người xuất cư và số người tử vong Câu 7 Kiểu tháp dân số mở rộng thường có đặc điểm hình dạng là A Đáy rộng, đỉnh tháp nhọn B Đáy hẹp, đỉnh tháp rộng C Đáy và đỉnh tháp bằng nhau D Đáy thu hẹp lại so với thân tháp Câu 8 Dân số một quốc gia được coi là có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi từ 65 trở lên chiếm A Trên 10 % B Dưới 7 % C Từ 7 % đến 10 % D Trên 15 % Câu 9 Một khu vực có tỉ suất sinh thô là 20 o/oo và tỉ suất tử thô là 8 o/oo thì tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là A 1,2 % B 2,8 % C 12 % D 0,12 % Câu 10 Nhân tố nào sau đây không tác động trực tiếp đến cơ cấu dân số theo giới? A Trình độ phát triển của khoa học kĩ thuật B Các cuộc chiến tranh kéo dài C Đặc điểm di cư của các luồng dân cư D Trình độ phát triển kinh tế - xã hội Câu 11 Trong các nhân tố sau, nhân tố nào thuộc về tâm lý xã hội ảnh hưởng đến mức sinh? A Quan niệm về gia đình có nhiều con cháu B Chính sách thưởng tiền khi sinh thêm con C Các tiến bộ trong việc chẩn đoán thai nhi D Trình độ phát triển y tế của địa phương Câu 12 Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm còn sống so với A Tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ B Dân số trung bình ở cùng thời điểm C Tổng số người trong độ tuổi lao động D Số phụ nữ đã kết hôn trong năm đó Câu 13 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp làm cho dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XX? A Sự giảm nhanh của tỉ suất tử thô B Sự tăng vọt của tỉ suất nhập cư toàn cầu C Sự bùng nổ của tỉ suất sinh ở các nước giàu D Việc mở rộng diện tích cư trú của con người Câu 14 Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội của các nước có cơ cấu dân số già là A Thiếu hụt nguồn lao động trong tương lai B Thừa nguồn lao động và thất nghiệp cao C Khó khăn trong việc thực hiện kế hoạch hóa D Tỉ lệ trẻ em đến trường vượt quá khả năng Câu 15 Trong cơ cấu dân số theo lao động, khu vực III bao gồm các ngành nghề thuộc A Dịch vụ B Công nghiệp và xây dựng C Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản D Khai thác tài nguyên thiên nhiên Câu 16 Theo số liệu của Liên hợp quốc, dân số thế giới chính thức đạt mốc 8 tỉ người vào thời gian nào sau đây? A Tháng 11 năm 2021 B Tháng 11 năm 2022 C Tháng 11 năm 2023 D Tháng 11 năm 2020 Câu 17 Gia tăng dân số cơ học có ý nghĩa quan trọng nhất đối với A Từng quốc gia và từng khu vực cụ thể B Quy mô dân số của toàn thế giới C Cơ cấu sinh học của toàn nhân loại D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của toàn cầu Câu 18 Cơ cấu dân số theo độ tuổi có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc A Lập kế hoạch phát triển kinh tế và nguồn lao động B Xác định mật độ dân số của một vùng C Phân bố lại dân cư giữa các khu vực D Tính toán tỉ lệ gia tăng cơ học Câu 19 Cơ cấu dân số theo giới tính phản ánh tương quan giữa A Số nam so với số nữ B Số người già so với trẻ em C Số lao động so với phụ thuộc D Số dân thành thị so với nông thôn Câu 20 Nhóm tuổi nào sau đây được quy định là nhóm tuổi dưới lao động theo tiêu chuẩn của Liên hợp quốc? A Từ 0 đến 14 tuổi B Từ 0 đến 15 tuổi C Từ 0 đến 16 tuổi D Từ 0 đến 18 tuổi Câu 21 Tỉ số giới tính thường cao ở các quốc gia có hiện tượng nào sau đây? A Tâm lý trọng nam khinh nữ vẫn còn nặng nề B Có nhiều luồng nữ giới di cư đến tìm việc C Tỉ lệ nam giới tử vong do chiến tranh cao D Tuổi thọ trung bình của phụ nữ cao hơn nam Câu 22 Tháp dân số kiểu thu hẹp phản ánh đặc điểm nào sau đây của dân số? A Tỉ suất sinh thấp, dân số có xu hướng già hóa B Tỉ suất sinh rất cao, dân số trẻ C Tỉ suất tử vong rất cao ở mọi lứa tuổi D Nguồn lao động dự trữ dồi dào trong tương lai Câu 23 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường được đánh giá qua chỉ số nào? A Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học trung bình B Số lượng các trường đại học và cao đẳng C Tỉ lệ người dân sử dụng internet hàng ngày D Tổng số vốn đầu tư cho giáo dục hàng năm Câu 24 Trên phạm vi toàn thế giới, gia tăng dân số thực tế phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây? A Gia tăng dân số tự nhiên B Gia tăng dân số cơ học C Dòng người di cư quốc tế D Chính sách dân số toàn cầu Câu 25 Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định nhất đến tỉ suất tử thô của một quốc gia trong điều kiện hòa bình? A Trình độ phát triển kinh tế và y tế B Phong tục tập quán và tâm lý xã hội C Đặc điểm sinh học của con người D Chính sách dân số của quốc gia Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 18 Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới Trắc nghiệm địa lý 10 kết nối bài 20 Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới