Trắc nghiệm địa lí 11 cánh diềuTrắc nghiệm Địa lý 11 Cánh diều bài 11 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế khu vực Đông Nam Á Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 11 Cánh diều bài 11 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế khu vực Đông Nam Á Trắc nghiệm Địa lý 11 Cánh diều bài 11 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế khu vực Đông Nam Á Số câu25Quiz ID44153 Làm bài Câu 1 Khu vực Đông Nam Á hải đảo thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa do nằm trên khu vực nào? A Vành đai lửa Thái Bình Dương B Vành đai động đất Đại Tây Dương C Khu vực nội chí tuyến D Vùng ổn định của vỏ Trái Đất Câu 2 Khu vực Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa hai đại dương nào sau đây? A Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương D Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương Câu 3 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế chung của các nước Đông Nam Á hiện nay là gì? A Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ B Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ C Chỉ tập trung phát triển các ngành khai khoáng D Chuyển từ kinh tế thị trường sang kinh tế tập trung Câu 4 Loại thiên tai nào thường xuyên gây thiệt hại lớn cho các nước Đông Nam Á lục địa và Phi-líp-pin vào mùa mưa? A Bão và lũ lụt B Hạn hán kéo dài C Sương muối và băng giá D Bão cát Câu 5 Loại đất nào chiếm diện tích khá lớn ở Đông Nam Á, rất thuận lợi để trồng cây công nghiệp? A Đất feralit hình thành trên đá ba-zan B Đất phù sa ngọt C Đất xám bạc màu D Đất phèn, đất mặn Câu 6 Đặc điểm cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á hiện nay là gì? A Cơ cấu dân số già B Đang trong thời kỳ cơ cấu dân số vàng nhưng có xu hướng già hóa C Tỉ lệ trẻ em ngày càng tăng nhanh D Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động rất thấp Câu 7 Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa mang đặc điểm của kiểu khí hậu nào sau đây? A Khí hậu nhiệt đới gió mùa B Khí hậu ôn đới hải dương C Khí hậu cận nhiệt địa trung hải D Khí hậu xích đạo Câu 8 Tại sao việc bảo vệ rừng nhiệt đới ở Đông Nam Á lại có ý nghĩa quan trọng đối với toàn cầu? A Để cung cấp toàn bộ gỗ cho thế giới B Góp phần điều hòa khí hậu và bảo tồn đa dạng sinh học C Để mở rộng diện tích đất canh tác lúa gạo D Để ngăn chặn hiện tượng núi lửa phun trào Câu 9 Quốc gia nào ở Đông Nam Á có số dân theo Hồi giáo đông nhất thế giới? A Ma-lay-xi-a B In-đô-nê-xi-a C Thái Lan D Việt Nam Câu 10 Tại sao Đông Nam Á được coi là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới? A Do nằm biệt lập giữa các đại dương B Do vị trí cầu nối và lịch sử giao lưu thương mại lâu đời C Do khu vực này chỉ có một dân tộc duy nhất sinh sống D Do các quốc gia Đông Nam Á không có nền văn hóa bản địa Câu 11 Kiểu khí hậu nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á hải đảo và phía nam bán đảo Mã Lai? A Khí hậu nhiệt đới gió mùa B Khí hậu cận nhiệt đới C Khí hậu xích đạo D Khí hậu hoang mạc Câu 12 Sông Mê Công chảy qua quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á? A In-đô-nê-xi-a B Phi-líp-pin C Campuchia D Bru-nây Câu 13 Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về quá trình đô thị hóa ở Đông Nam Á? A Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh và xuất hiện nhiều siêu đô thị B Đô thị hóa diễn ra rất chậm C Dân cư tập trung chủ yếu ở các thị trấn nhỏ D Tỉ lệ dân thành thị đã đạt mức bão hòa Câu 14 Ngành công nghiệp nào sau đây đang phát triển mạnh và trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á nhờ thu hút vốn đầu tư nước ngoài? A Luyện kim đen B Công nghiệp điện tử - tin học C Sản xuất máy bay D Công nghiệp đóng tàu vũ trụ Câu 15 Ngành dịch vụ nào mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho các nước như Thái Lan, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a? A Dịch vụ tài chính quốc tế B Du lịch C Vận tải hàng không vũ trụ D Dịch vụ bảo hiểm Câu 16 Hai quốc gia nào dẫn đầu khu vực Đông Nam Á về xuất khẩu gạo hiện nay? A Việt Nam và Thái Lan B In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin C Ma-lay-xi-a và Xin-ga-po D Lào và Mi-an-ma Câu 17 Thách thức lớn nhất đối với sự phát triển bền vững của nông nghiệp Đông Nam Á là gì? A Thiếu hụt lao động trong nông nghiệp B Biến đổi khí hậu và thiên tai C Sự dư thừa diện tích đất canh tác D Không có thị trường tiêu thụ sản phẩm Câu 18 Nguồn tài nguyên khoáng sản nào có trữ lượng lớn và đang được khai thác mạnh mẽ tại thềm lục địa của nhiều nước Đông Nam Á? A Vàng và kim cương B Dầu mỏ và khí tự nhiên C Sắt và mangan D Than đá và bô-xít Câu 19 Đặc điểm nào sau đây đúng với quy mô dân số của khu vực Đông Nam Á? A Dân số ít và đang giảm mạnh B Quy mô dân số lớn và đang tăng C Dân số tập trung chủ yếu ở vùng núi D Dân số ổn định, không có sự biến động Câu 20 Về mặt địa lý, khu vực Đông Nam Á đóng vai trò là cầu nối giữa hai lục địa nào? A Lục địa Á - Âu và lục địa Phi B Lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a C Lục địa Bắc Mỹ và lục địa Nam Mỹ D Lục địa Á - Âu và lục địa Nam Cực Câu 21 Sản phẩm cây công nghiệp nào sau đây Đông Nam Á chiếm tỉ trọng lớn nhất trong sản lượng của thế giới? A Lúa mì và lúa mạch B Cao su và hồ tiêu C Củ cải đường D Nho và ô liu Câu 22 Đặc điểm nổi bật của các dãy núi ở khu vực Đông Nam Á lục địa là gì? A Chủ yếu chạy theo hướng đông - tây B Chạy theo hướng bắc - nam hoặc tây bắc - đông nam C Các dãy núi thấp và bằng phẳng D Chủ yếu là các dãy núi trẻ chạy theo hướng vòng cung Câu 23 Kiểu rừng phổ biến và có giá trị đa dạng sinh học cao nhất ở Đông Nam Á là gì? A Rừng lá kim B Rừng ngập mặn C Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh D Rừng thưa rụng lá Câu 24 Biển có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của phần lớn các quốc gia Đông Nam Á? A Chỉ có vai trò cung cấp nguồn hải sản B Hạn chế việc giao lưu với các nước trong khu vực C Cơ sở để phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển D Làm cho khí hậu trở nên khắc nghiệt và khô hạn hơn Câu 25 Đảo nào sau đây của In-đô-nê-xi-a có mật độ dân số tập trung cao nhất thế giới? A Đảo Su-ma-tra B Đảo Ca-li-man-tan C Đảo Gia-va D Đảo Xu-la-vê-di Trắc nghiệm Địa lý 7 kết nối bài chủ đề 2 Đô thị lịch sử và hiện tại Trắc nghiệm Địa lý 11 cánh diều bài 12 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á