Trắc nghiệm công nghệ 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 14 Giới thiệu về thủy sản Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 14 Giới thiệu về thủy sản Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 14 Giới thiệu về thủy sản Số câu25Quiz ID44120 Làm bài Câu 1 Tác động của việc chặt phá rừng ngập mặn để làm ao nuôi tôm tự phát là gì? A Làm mất bãi đẻ tự nhiên của nhiều loài thủy sản và gây xói lở bờ biển B Ngăn chặn triệt để hiện tượng xâm nhập mặn vào đất liền C Giúp đa dạng hóa hệ sinh thái ven biển tốt hơn so với để rừng tự nhiên D Cải thiện chất lượng nước biển nhờ diện tích mặt nước nuôi tăng lên Câu 2 Cá rô phi là loại thủy sản có khả năng thích nghi tốt nhất với điều kiện môi trường nào? A Có thể sống được ở cả môi trường nước ngọt và nước lợ nhẹ B Chỉ sống được ở những vùng biển có độ mặn rất cao C Chỉ sống và sinh sản được ở môi trường nước đóng băng D Sống hoàn toàn dựa vào nguồn thức ăn là các loại tảo độc Câu 3 Tại sao việc sử dụng mắt lưới quá nhỏ trong đánh bắt thủy sản lại bị cấm? A Vì lưới nhỏ dễ bị rách khi đánh bắt ở vùng nước sâu B Vì cá lớn sẽ làm rách lưới và tốn chi phí sửa chữa C Vì lưới nhỏ làm giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền D Vì sẽ đánh bắt cả những cá thể con non, làm cạn kiệt nguồn lợi Câu 4 Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của thủy sản đối với đời sống và nền kinh tế? A Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu B Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp C Cung cấp thực phẩm cho con người D Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động Câu 5 Yếu tố nào sau đây từ các khu công nghiệp là mối đe dọa nghiêm trọng nhất đến môi trường sống của thủy sản? A Ánh sáng nhân tạo chiếu xuống mặt nước vào ban đêm B Nước thải chưa qua xử lí xả trực tiếp ra sông, hồ, biển C Khí thải công nghiệp bay vào không khí D Tiếng ồn từ các nhà máy sản xuất Câu 6 Trong ngành công nghiệp chế biến, vỏ tôm và vỏ sò thường được sử dụng làm nguồn nguyên liệu để sản xuất sản phẩm nào? A Dược phẩm và mĩ phẩm B Vật liệu xây dựng C Nhiên liệu đốt cháy D Vải sợi tổng hợp Câu 7 Hoạt động nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp làm suy giảm nghiêm trọng nguồn lợi thủy sản tự nhiên? A Xử lý nước thải sinh hoạt trước khi xả ra sông B Trồng rừng ngập mặn ven biển C Sử dụng xung điện, chất nổ để đánh bắt D Thả cá giống vào các hồ chứa nước Câu 8 Hành động nào của người dân thể hiện ý thức bảo vệ nguồn lợi thủy sản? A Đổ vỏ chai lọ đựng thuốc trừ sâu xuống ao hồ sau khi sử dụng B Đánh bắt cá bằng mìn ở các rạn san hô để thu được nhiều cá C Mua bán các loài động vật thủy sản quý hiếm có tên trong Sách đỏ D Trả lại tự nhiên những cá thể rùa biển mắc vào lưới đánh cá Câu 9 Đâu là một biện pháp hiệu quả giúp phục hồi nguồn lợi thủy sản trong tự nhiên đang bị suy giảm? A Tăng cường số lượng tàu cá công suất nhỏ đánh bắt ven bờ B Thả con giống các loài thủy sản bản địa có giá trị vào vùng nước tự nhiên C Sử dụng lưới kéo đáy để làm sạch nền đáy sông biển D Đổ rác thải sinh hoạt xuống biển để làm thức ăn cho cá Câu 10 Hiện tượng 'thủy triều đỏ' ở biển gây chết thủy sản hàng loạt chủ yếu là do nguyên nhân nào? A Sự bùng phát quá mức của một số loài tảo độc trong môi trường nước B Do tàu thuyền thải một lượng lớn dầu máy ra biển C Do nhiệt độ nước biển giảm đột ngột vào mùa đông D Do lượng phù sa từ các con sông đổ ra biển quá nhiều Câu 11 'Rừng ngập mặn' có vai trò quan trọng như thế nào đối với các loài thủy sản ven biển? A Cung cấp nguồn nước ngọt dồi dào cho các loài cá biển B Là nơi xả rác thải lý tưởng mà không ảnh hưởng đến sinh vật C Là nơi sinh sản, ươm nuôi ấu trùng và cung cấp thức ăn tự nhiên D Tạo ra sóng lớn giúp thủy sản di chuyển nhanh hơn Câu 12 Trong chế biến thức ăn chăn nuôi, bột cá được sử dụng chủ yếu để cung cấp chất dinh dưỡng nào? A Chất xơ B Tinh bột C Chất đạm (protein) D Vitamin C Câu 13 Trong nuôi trồng thủy sản, việc áp dụng mô hình 'VietGAP' (Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt) nhằm mục đích chính là gì? A Sử dụng tối đa các loại thuốc kháng sinh để cá không bị bệnh B Nuôi các giống thủy sản ngoại lai chưa qua kiểm dịch C Tạo ra sản phẩm an toàn, chất lượng và bảo vệ môi trường sinh thái D Chạy theo số lượng để tối đa hóa sản lượng bất chấp chất lượng Câu 14 Đặc trưng nổi bật của nghề nuôi trồng thủy sản ở nước ta là gì? A Chỉ tập trung phát triển nghề nuôi tôm nước lợ để xuất khẩu B Chỉ nuôi các loại cá cảnh phục vụ nhu cầu giải trí trong nước C Hoàn toàn phụ thuộc vào việc khai thác cá tự nhiên ngoài biển D Phát triển đa dạng từ nuôi nước ngọt, nước lợ đến nước mặn Câu 15 Môi trường sống của cá tra và cá ba sa nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là gì? A Nước phèn B Nước ngọt C Nước lợ D Nước mặn Câu 16 Việc lập các khu bảo tồn biển có ý nghĩa lớn nhất đối với vấn đề nào sau đây? A Thúc đẩy du lịch sinh thái trên núi B Giảm thiểu tác động của bão đối với tàu thuyền C Tăng diện tích đất nông nghiệp ven biển D Bảo vệ tính đa dạng sinh học và các hệ sinh thái thủy sản đặc trưng Câu 17 Tại sao phải xử lý bùn đáy ao sau mỗi vụ nuôi trồng thủy sản? A Để thu hồi thức ăn thừa tái sử dụng cho vụ nuôi tiếp theo B Để tăng độ đục của nước, giúp cá tránh được ánh nắng mặt trời C Để loại bỏ mầm bệnh, khí độc tích tụ và cải tạo môi trường ao nuôi D Để bán bùn đáy ao làm thức ăn trực tiếp cho gia súc Câu 18 Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường nước trong ao nuôi thâm canh? A Thay toàn bộ nước trong ao nuôi mỗi ngày một lần B Sử dụng chế phẩm sinh học để xử lý chất thải và thức ăn thừa C Bón thật nhiều phân hóa học để tạo màu nước đẹp D Bơm trực tiếp bùn đáy ao ra hệ thống kênh rạch công cộng Câu 19 Tôm sú và tôm thẻ chân trắng thường được nuôi nhiều nhất ở vùng nước có đặc điểm như thế nào? A Nước suối đầu nguồn B Nước lợ ven biển C Nước mặn ngoài khơi xa D Nước ngọt trên núi cao Câu 20 Nhóm động vật thủy sản nào sau đây thuộc lớp động vật thân mềm có giá trị kinh tế phổ biến ở nước ta? A Ngao, sò, hàu, mực B Tôm sú, tôm thẻ, cua biển C Cá tra, cá ba sa, cá chép D Rong sụn, rong câu, tảo xoắn Câu 21 Nội dung nào sau đây mô tả đúng nhất khái niệm về thủy sản? A Thủy sản chỉ bao gồm các loại cá sống trong môi trường nước ngọt B Thủy sản là tất cả các sinh vật sống ở biển C Thủy sản là thuật ngữ chỉ chung về những nguồn lợi, sản vật đem lại cho con người từ môi trường nước D Thủy sản là các loài động vật được con người nuôi trong ao hồ Câu 22 So với khai thác tự nhiên, nuôi trồng thủy sản có ưu điểm vượt trội nào sau đây? A Không bao giờ bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh và thời tiết cực đoan B Luôn luôn tạo ra sản phẩm có kích thước lớn hơn ngoài tự nhiên C Chủ động được nguồn cung, kiểm soát được chất lượng và kích cỡ sản phẩm D Không tốn chi phí đầu tư ban đầu về con giống và thức ăn Câu 23 Để bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản, pháp luật quy định cấm hành vi nào trong khai thác? A Đánh bắt cá xa bờ bằng tàu vỏ thép B Khai thác thủy sản vào mùa sinh sản C Nuôi thâm canh trong ao đất D Sử dụng lưới có kích thước mắt lưới lớn Câu 24 Đâu là một trong những mặt hàng thủy sản xuất khẩu chủ lực, mang lại giá trị kinh tế cao cho Việt Nam? A Cá rô phi và cá rô đồng B Cá chép và cá trôi C Cua đồng và ốc vặn D Tôm và cá tra Câu 25 Sinh vật thủy sản nào sau đây thực chất là một loại thực vật thủy sinh có giá trị dinh dưỡng cao? A Rong biển B Hải sâm C San hô D Sứa biển Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 12 Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối bài 15 Nuôi cá ao