Trắc nghiệm lịch sử 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Lịch sử 10 chân trời sáng tạo bài 18 Văn minh Đại Việt Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Lịch sử 10 chân trời sáng tạo bài 18 Văn minh Đại Việt Trắc nghiệm Lịch sử 10 chân trời sáng tạo bài 18 Văn minh Đại Việt Số câu25Quiz ID44074 Làm bài Câu 1 Tác phẩm lịch sử nào được coi là bộ quốc sử chính thống đầu tiên của nước ta theo mô hình biên niên ký? A Đại Việt sử lược B Đại Việt sử ký của Lê Văn Hưu C Đại Việt sử ký toàn thư của Ngô Sĩ Liên D Khâm định Việt sử Thông giám cương mục Câu 2 Hệ thống đê điều ở vùng đồng bằng Bắc Bộ có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh Đại Việt? A Là công trình quân sự vĩ đại nhất để ngăn chặn quân xâm lược đường thủy B Giúp ổn định sản xuất nông nghiệp và bảo vệ đời sống cư dân trước thiên tai C Chỉ có tác dụng làm đường giao thông cho các phương tiện vận tải bộ D Là biểu tượng của sự thống trị của giai cấp phong kiến đối với nông dân Câu 3 Đặc điểm nào thể hiện tính nhân văn của văn minh Đại Việt trong đối ngoại? A Luôn chủ động gây chiến để mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài B Thực hiện chính sách nhu viễn, hòa hiếu sau khi đã chiến thắng ngoại xâm C Cắt đứt mọi quan hệ bang giao với các nước có tư tưởng khác biệt D Từ bỏ hoàn toàn chủ quyền để đổi lấy sự bình yên cho nhân dân Câu 4 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ nhất về khái niệm văn minh Đại Việt? A Là nền văn minh phát triển rực rỡ từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XIX trên cơ sở kế thừa văn minh Văn Lang - Âu Lạc B Là tên gọi khác của văn minh sông Hồng thời kỳ độc lập tự chủ của các triều đại phong kiến C Là sự kết hợp giữa văn hóa Champa và văn hóa Sa Huỳnh dưới thời các chúa Nguyễn ở Đàng Trong D Là nền văn minh do người Hán truyền bá vào Việt Nam sau một nghìn năm Bắc thuộc Câu 5 Loại hình nghệ thuật dân gian nào thường được biểu diễn trong các lễ hội làng quê Đại Việt? A Múa ba lê và nhạc kịch phương Tây B Hát chèo, hát ả đào và múa rối nước C Nghi lễ hiến tế động vật theo kiểu Ấn Độ giáo D Các buổi ngâm thơ bằng tiếng Hán của giới thượng lưu Câu 6 Sự phát triển của thương mại quốc tế tại các đô thị như Hội An, Phố Hiến từ thế kỷ XVI minh chứng cho điều gì? A Nền kinh tế Đại Việt bắt đầu chuyển sang kinh tế công nghiệp B Sự mở cửa và hội nhập của Đại Việt vào hệ thống thương mại toàn cầu C Sự sụp đổ hoàn toàn của nền kinh tế nông nghiệp truyền thống D Chính sách cấm vận thương mại của các triều đại phong kiến đã thất bại Câu 7 Nhà bác học nào thời Lê Trung hưng đã để lại khối lượng tác phẩm đồ sộ trên nhiều lĩnh vực như lịch sử, địa lý, triết học? A Nguyễn Trãi B Lê Quý Đôn C Ngô Sĩ Liên D Phan Huy Chú Câu 8 Trong các bộ luật thời Đại Việt, bộ luật nào được coi là tiến bộ nhất vì bảo vệ quyền lợi của phụ nữ? A Hình thư thời Lý B Hình luật thời Trần C Quốc triều hình luật (Luật Hồng Đức) thời Lê Sơ D Hoàng Việt luật lệ (Luật Gia Long) thời Nguyễn Câu 9 Sự xuất hiện của các 'phường' trong đô thị Thăng Long phản ánh điều gì về kinh tế Đại Việt? A Sự chuyên môn hóa cao của các ngành nghề thủ công nghiệp B Sự thống trị của các tập đoàn tư bản nước ngoài tại kinh đô C Nền kinh tế hoàn toàn tự cung tự cấp ở khu vực thành thị D Việc cấm đoán mua bán của nhà nước đối với các mặt hàng thiết yếu Câu 10 Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là biểu tượng độc đáo của sự kết hợp giữa kiến trúc và tư tưởng Phật giáo thời Lý? A Chùa Một Cột (Liên Hoa Đài) B Tháp Báo Thiên C Thành nhà Hồ D Kinh thành Huế Câu 11 Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Phật giáo trong đời sống chính trị thời Lý - Trần? A Phật giáo là công cụ duy nhất để cai trị và quản lý đất nước B Các nhà sư thường tham gia bàn luận việc nước và có uy tín lớn với triều đình C Nhà nước ra lệnh cấm đoán Nho giáo để đề cao tuyệt đối Phật giáo D Phật giáo chỉ phát triển trong nhân dân và bị triều đình xa lánh Câu 12 Lễ tịch điền được các vị vua Đại Việt thực hiện nhằm mục đích gì? A Khẳng định quyền sở hữu tuyệt đối của vua đối với mọi mảnh đất B Khuyến khích nhân dân chăm lo sản xuất nông nghiệp C Tế lễ các vị thần linh để cầu mong chiến thắng quân xâm lược D Phô trương sự giàu sang và quyền uy của hoàng gia Câu 13 Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nho giáo đạt đến vị trí độc tôn trong xã hội Đại Việt? A Vua Lý Thái Tổ cho xây dựng Văn Miếu năm 1070 B Nhà Trần thực hiện chính sách 'Tam giáo đồng nguyên' C Nhà Lê Sơ đẩy mạnh thi cử, dùng Nho học làm tiêu chuẩn tuyển chọn quan lại D Các chúa Nguyễn cho phép giáo sĩ phương Tây vào truyền đạo Câu 14 Ai là người có công lớn trong việc chế tạo súng thần cơ và đóng thuyền chiến lớn thời nhà Hồ? A Trần Hưng Đạo B Hồ Quý Ly C Hồ Nguyên Trừng D Lương Thế Vinh Câu 15 Việc sáng tạo ra chữ Nôm có ý nghĩa quan trọng nhất như thế nào đối với văn minh Đại Việt? A Khẳng định ý thức tự cường và sự phát triển của văn hóa dân tộc B Giúp người Việt thoát khỏi sự ảnh hưởng hoàn toàn của văn hóa Trung Hoa C Thay thế hoàn toàn chữ Hán trong các văn bản hành chính của triều đình D Tạo điều kiện để phổ cập giáo dục cho toàn thể tầng lớp nhân dân lao động Câu 16 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của nghệ thuật điêu khắc thời Trần? A Mang phong cách thanh thoát, nhẹ nhàng hơn thời Lý B Thể hiện vẻ đẹp khỏe khoắn, hào hùng gắn liền với hào khí Đông A C Chịu ảnh hưởng đậm nét của nghệ thuật Phục hưng phương Tây D Chỉ tập trung vào các chủ đề về cung đình và nghi lễ nhà vua Câu 17 Thành tựu nào của văn minh Đại Việt đã được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới? A Hệ thống đê điều sông Hồng B Quần thể di tích Cố đô Huế C Tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du D Kỹ thuật đúc súng thần cơ thời nhà Hồ Câu 18 Làng xã Đại Việt có vai trò quan trọng như thế nào trong việc bảo tồn văn minh dân tộc? A Là đơn vị hành chính duy nhất không chịu sự quản lý của vua B Là nơi lưu giữ các phong tục, tập quán và lối sống truyền thống của người Việt C Là pháo đài quân sự tách biệt hoàn toàn với triều đình trung ương D Là nơi thực hiện chính sách đồng hóa văn hóa của các triều đại phương Bắc Câu 19 Yếu tố cốt lõi nào giúp văn minh Đại Việt có sức sống mãnh liệt và không bị đồng hóa sau 1000 năm Bắc thuộc? A Sự áp đặt hoàn toàn các giá trị văn hóa từ Trung Hoa vào đời sống B Tinh thần yêu nước, ý thức tự cường và sự bảo tồn các giá trị văn hóa bản địa C Việc sử dụng chữ Hán làm ngôn ngữ giao tiếp phổ biến trong nhân dân D Sự che chở của các tôn giáo ngoại nhập như Hồi giáo và Thiên Chúa giáo Câu 20 Chế độ 'Ngụ binh ư nông' thời Đại Việt mang lại lợi ích chủ yếu nào cho đất nước? A Tập trung toàn bộ sức dân vào việc khai hoang vùng đất phía Nam B Đảm bảo lực lượng lao động nông nghiệp đồng thời giữ vững quốc phòng C Giảm bớt sự lệ thuộc của triều đình vào tầng lớp quý tộc quân phiệt D Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong nhân dân Câu 21 Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu cho thời kỳ phát triển của văn minh Đại Việt? A Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 của Ngô Quyền B Lý Công Uẩn dời đô về Thăng Long năm 1010 C Nguyễn Huệ đại phá quân Thanh năm 1789 D Nhà Nguyễn thống nhất đất nước năm 1802 Câu 22 Sự ra đời của chữ Quốc ngữ từ thế kỷ XVII có vai trò lịch sử như thế nào? A Trở thành văn tự chính thức của triều đình nhà Nguyễn ngay từ đầu B Tiện lợi cho việc truyền đạo và sau này trở thành công cụ phát triển văn hóa C Xóa bỏ hoàn toàn vị thế của chữ Hán và chữ Nôm trong xã hội phong kiến D Là kết quả của quá trình đồng hóa văn hóa của thực dân Pháp Câu 23 Điểm khác biệt cơ bản về giáo dục thời Lê Sơ so với thời Lý - Trần là gì? A Chủ yếu dạy về võ thuật để bảo vệ đất nước B Giáo dục Nho học chiếm vị trí độc tôn và quy củ hơn C Phật giáo vẫn đóng vai trò chủ đạo trong nội dung giảng dạy D Cho phép tất cả mọi người, kể cả người nước ngoài tham gia thi cử Câu 24 Tại sao Thăng Long được chọn làm trung tâm của văn minh Đại Việt suốt nhiều thế kỷ? A Vì đây là vùng đất cao ráo, bằng phẳng, là long mạch của cả nước B Vì địa thế hiểm trở, dễ phòng thủ khi có quân địch tấn công C Vì đây là nơi duy nhất có thể phát triển các làng nghề thủ công D Vì Thăng Long gần biên giới phía Bắc, thuận tiện cho việc cống nạp Câu 25 Danh y nào được mệnh danh là 'Ông thánh thuốc Nam' trong lịch sử văn minh Đại Việt? A Lê Hữu Trác (Hải Thượng Lãn Ông) B Tuệ Tĩnh C Lương Thế Vinh D Chu Văn An Trắc nghiệm Lịch sử 10 chân trời sáng tạo bài 17 Văn minh Phù Nam Trắc nghiệm Lịch sử 10 chân trời sáng tạo bài 19 Các dân tộc trên đất nước Việt Nam