Trắc nghiệm tin học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách Số câu25Quiz ID44014 Làm bài Câu 1 Giá trị của biểu thức '3 in [1, 2, [3, 4]]' là gì? A True B Error C None D False Câu 2 Cho 'A = [10, 20, 30]'. Sau lệnh 'A.insert(-1, 5)', danh sách A trở thành? A [10, 20, 30, 5] B [5, 10, 20, 30] C [10, 5, 20, 30] D [10, 20, 5, 30] Câu 3 Nếu thực hiện lệnh 'A.append([2, 3])' trên danh sách 'A = [1]', kết quả thu được của A là gì? A [1, 2, 3] B [1, [2, 3]] C [[1], 2, 3] D [2, 3, 1] Câu 4 Lệnh nào sau đây xóa phần tử cuối cùng của danh sách A mà không dùng phương thức pop()? A A.remove(-1) B del A[len(A) - 1] C A.clear() D del A[0] Câu 5 Cho 'A = [1, 2, 3, 4]'. Kết quả của lệnh 'A.pop(2)' là gì? A Danh sách A trở thành [1, 2, 4] B Danh sách A trở thành [1, 3, 4] C Danh sách A trở thành [1, 2, 3] D Danh sách A trở thành [2, 3, 4] Câu 6 Cách viết nào dưới đây tương đương với lệnh 'A.append(x)'? A A.insert(0, x) B A.insert(1, x) C A.insert(len(A), x) D A.insert(-1, x) Câu 7 Trong ngôn ngữ lập trình Python, lệnh nào được sử dụng để thêm một phần tử vào vị trí cuối cùng của danh sách? A phương thức append() B phương thức add() C phương thức insert() D phương thức extend() Câu 8 Cú pháp đúng để kiểm tra xem ký tự 'h' có nằm trong danh sách 'KyTu' hay không là gì? A 'h' in KyTu B KyTu in 'h' C in('h', KyTu) D KyTu.has('h') Câu 9 Điều gì xảy ra khi thực hiện lệnh 'A.remove(x)' mà giá trị x không tồn tại trong danh sách A? A Danh sách A giữ nguyên và không có thông báo gì B Chương trình dừng lại và thông báo lỗi ValueError C Giá trị None được trả về D Phần tử đầu tiên của danh sách bị xóa Câu 10 Lệnh nào sau đây dùng để nối tất cả các phần tử của danh sách B vào cuối danh sách A để tạo thành một danh sách phẳng? A A.add(B) B A.append(B) C A.insert(B) D A.extend(B) Câu 11 Trong Python, kết quả trả về của lệnh 'print(A.append(5))' là gì? A None B 5 C Danh sách A mới D True Câu 12 Khi sử dụng lệnh 'A.remove(x)', nếu trong danh sách A có nhiều phần tử có giá trị bằng x thì lệnh này sẽ thực hiện như thế nào? A Xóa tất cả các phần tử có giá trị bằng x B Xóa phần tử có giá trị bằng x ở vị trí cuối cùng C Xóa phần tử có giá trị bằng x đầu tiên tìm thấy tính từ trái sang phải D Báo lỗi vì có nhiều phần tử trùng giá trị Câu 13 Để làm rỗng danh sách 'L' mà vẫn giữ nguyên biến 'L' trong bộ nhớ, ta dùng lệnh nào? A L.clear() B del L C L.remove() D L.pop(all) Câu 14 Kết quả của biểu thức 'x in A' trong Python thuộc kiểu dữ liệu nào? A Kiểu số nguyên (int) B Kiểu logic (bool) C Kiểu danh sách (list) D Kiểu xâu ký tự (str) Câu 15 Kết quả của lệnh 'del A[3]' khi danh sách 'A = [1, 2, 3]' là gì? A Xóa phần tử cuối cùng B Báo lỗi IndexError: list assignment index out of range C Danh sách giữ nguyên D Báo lỗi IndexError: list assignment index out of range Câu 16 Lệnh nào dùng để thêm phần tử '5' vào vị trí đầu tiên của danh sách 'A = [10, 20]'? A A.append(5) B A.insert(1, 5) C A.insert(0, 5) D A.extend(5) Câu 17 Sự khác biệt cơ bản giữa lệnh 'del A[i]' và lệnh 'A.remove(x)' là gì? A Cả hai lệnh đều xóa theo giá trị của phần tử B Cả hai lệnh đều xóa theo chỉ số của phần tử C Lệnh 'del' xóa theo giá trị còn 'remove' xóa theo chỉ số D Lệnh 'del' xóa theo chỉ số còn 'remove' xóa theo giá trị đầu tiên tìm thấy Câu 18 Sự khác biệt khi thêm danh sách B vào danh sách A giữa lệnh 'A.extend(B)' và 'A = A + B' là gì? A Không có sự khác biệt nào B 'extend' tạo danh sách mới còn '+' thay đổi danh sách cũ C 'extend' thay đổi trực tiếp danh sách A còn '+' tạo ra một đối tượng danh sách mới rồi gán lại D 'extend' chỉ thêm được một phần tử còn '+' thêm được nhiều phần tử Câu 19 Hàm nào được sử dụng để xác định số lượng phần tử hiện có trong một danh sách? A len() B count() C size() D length() Câu 20 Lệnh 'A.insert(1, 5)' trong Python thực hiện công việc gì với danh sách A? A Chèn giá trị 1 vào vị trí có chỉ số 5 B Chèn giá trị 5 vào vị trí có chỉ số 1 C Thay thế phần tử tại chỉ số 1 bằng số 5 D Xóa phần tử tại chỉ số 1 và thêm số 5 vào cuối Câu 21 Lệnh 'x = A.pop()' thực hiện công việc gì nếu không truyền tham số vào trong ngoặc? A Xóa và trả về giá trị của phần tử cuối cùng trong danh sách A B Xóa và trả về giá trị của phần tử đầu tiên trong danh sách A C Chỉ xóa phần tử cuối cùng mà không trả về giá trị D Xóa toàn bộ danh sách A Câu 22 Cho đoạn mã: 'A = [1, 2, 3]; del A[1]; A.append(4)'. Sau khi thực hiện, danh sách A là? A [1, 2, 4] B [1, 3, 4] C [2, 3, 4] D [1, 4] Câu 23 Cho danh sách 'A = [1, 2, 1, 3]'. Sau khi thực hiện lệnh 'A.remove(1)', danh sách A trở thành? A [2, 1, 3] B [1, 2, 3] C [2, 3] D [1, 2, 1, 3] Câu 24 Sau khi thực hiện lệnh 'A.clear()', giá trị của hàm 'len(A)' sẽ là bao nhiêu? A 0 B 1 C None D Báo lỗi vì danh sách không tồn tại Câu 25 Cho 'A = [1, 2]'. Sau lệnh 'B = A + [3, 4]', danh sách B có kết quả là gì? A [1, 2, [3, 4]] B [[1, 2], 3, 4] C [1, 2, 3, 4] D [7, 3, 4] Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Kiểu dữ liệu danh sách Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Xâu kí tự