Trắc nghiệm tin học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Kiểu dữ liệu danh sách Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Kiểu dữ liệu danh sách Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Kiểu dữ liệu danh sách Số câu25Quiz ID44013 Làm bài Câu 1 Cho a = [1, 2, 3, 4, 5]. Kết quả của lệnh a[1:4] là? A [1, 2, 3] B [2, 3, 4] C [1, 2, 3, 4] D [2, 3, 4, 5] Câu 2 Kết quả của lệnh [0] * 3 là gì? A [0, 0, 0] B [3] C [0, 3] D 0 Câu 3 Cho danh sách a = [1, 5, 8, 12]. Chỉ số của phần tử có giá trị 8 là bao nhiêu? A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 4 Kết quả của phép toán [1, 2] + [3, 4] là? A [4, 6] B [1, 2, 3, 4] C [[1, 2], [3, 4]] D [1, 3, 2, 4] Câu 5 Để xóa toàn bộ các phần tử trong danh sách 'a', ta sử dụng phương thức nào? A a.empty() B a.remove_all() C a.clear() D a.delete() Câu 6 Lệnh nào dùng để xóa phần tử tại chỉ số 'i' trong danh sách 'a'? A delete a[i] B remove a[i] C del a[i] D a.clear(i) Câu 7 Lệnh print(list(range(3))) sẽ cho kết quả là? A [0, 1, 2, 3] B [1, 2, 3] C [0, 1, 2] D [1, 2] Câu 8 Lệnh nào sau đây dùng để duyệt qua từng phần tử của danh sách 'a'? A for x in a: B foreach x in a: C while x in a: D for i = 0 to len(a): Câu 9 Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG THỂ là phần tử của một danh sách? A Số nguyên (int) B Xâu ký tự (string) C Một danh sách khác (list) D Mọi kiểu dữ liệu đều có thể là phần tử của danh sách Câu 10 Phương thức pop() không có đối số sẽ thực hiện hành động gì? A Xóa phần tử đầu tiên B Xóa phần tử cuối cùng và trả về giá trị đó C Xóa toàn bộ danh sách D Xóa một phần tử ngẫu nhiên Câu 11 Cho danh sách a = [1, 2, 3] và b = a. Lệnh b.append(4) sẽ làm thay đổi danh sách 'a' như thế nào? A Danh sách 'a' vẫn giữ nguyên [1, 2, 3] B Danh sách 'a' trở thành [1, 2, 3, 4] C Danh sách 'a' trở thành [4] D Lệnh báo lỗi Câu 12 Khẳng định nào sau đây là SAI về kiểu dữ liệu danh sách trong Python? A Danh sách có thể chứa các phần tử có kiểu dữ liệu khác nhau B Danh sách là kiểu dữ liệu có thể thay đổi (mutable) C Các phần tử trong danh sách được sắp xếp theo thứ tự và có chỉ số D Sau khi tạo, không thể thay đổi giá trị của các phần tử trong danh sách Câu 13 Cho danh sách a = [10, 20, 30, 40]. Lệnh a.remove(20) sẽ trả về danh sách 'a' là? A [10, 30, 40] B [20, 30, 40] C [10, 20, 40] D [10, 20, 30] Câu 14 Làm thế nào để truy cập phần tử cuối cùng của danh sách 'a' mà không cần biết độ dài của nó? A a[last] B a[end] C a[-1] D a[0] Câu 15 Làm thế nào để khởi tạo một danh sách rỗng? A a = [] B a = list() C Cả hai cách trên đều đúng D Cả hai cách trên đều sai Câu 16 Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu danh sách (list) được khởi tạo bằng cặp ngoặc nào sau đây? A Cặp ngoặc nhọn {} B Cặp ngoặc tròn () C Cặp ngoặc vuông [] D Cặp ngoặc nhọn Câu 17 Cho x = [1, [2, 3], 4]. Giá trị của x[1][0] là bao nhiêu? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 18 Để lấy số lượng phần tử của danh sách 'a', ta sử dụng hàm nào? A size(a) B count(a) C length(a) D len(a) Câu 19 Cho a = [1, 2, 3]. Sau khi thực hiện lệnh a[0] = 10, giá trị của 'a' là? A [1, 2, 3, 10] B [10, 1, 2, 3] C [10, 2, 3] D [10] Câu 20 Lệnh nào dùng để chèn giá trị 'x' vào vị trí có chỉ số 1 trong danh sách 'a'? A a.append(1, x) B a.insert(x, 1) C a.add(1, x) D a.insert(1, x) Câu 21 Trong Python, điều gì xảy ra nếu ta truy cập a[10] khi danh sách 'a' chỉ có 5 phần tử? A Trả về giá trị None B Trả về phần tử cuối cùng C Chương trình dừng và báo lỗi 'IndexError' D Tự động mở rộng danh sách Câu 22 Cho a = [2, 4, 6]. Lệnh print(a * 2) sẽ in ra? A [4, 8, 12] B [2, 4, 6, 2, 4, 6] C [2, 4, 6, 2] D [4, 4, 12] Câu 23 Phương thức nào dùng để thêm một phần tử vào vị trí cuối cùng của danh sách? A add() B append() C insert() D extend() Câu 24 Để kiểm tra xem giá trị 'x' có nằm trong danh sách 'a' hay không, ta dùng toán tử nào? A exists B in C is D has Câu 25 Cho a = [5, 10, 15, 20]. Lệnh print(a[:2]) sẽ in ra kết quả gì? A [5] B [5, 10] C [10, 15] D [5, 10, 15] Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Câu lệnh lặp while Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách