Trắc nghiệm Tin học 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Kết nối Bài 14 SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Kết nối Bài 14 SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Kết nối Bài 14 SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc Số câu25Quiz ID40914 Làm bài Câu 1 Chức năng chính của ngôn ngữ SQL trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì? A Soạn thảo văn bản và trình chiếu B Lập trình các trò chơi điện tử C Tạo, thao tác và truy xuất dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ D Thiết kế giao diện người dùng cho ứng dụng di động Câu 2 Sự khác biệt cơ bản giữa lệnh DROP và lệnh DELETE trong SQL là gì? A DROP dùng cho hàng, DELETE dùng cho bảng B DROP xóa toàn bộ cấu trúc bảng, DELETE chỉ xóa dữ liệu bên trong bảng C DELETE xóa vĩnh viễn, DROP có thể khôi phục dễ dàng D Không có sự khác biệt, hai lệnh này có thể dùng thay thế nhau Câu 3 Cụm từ SQL là viết tắt của thuật ngữ nào sau đây trong lĩnh vực cơ sở dữ liệu? A Structured Query Language B Simple Query Language C Standard Query Language D Sequential Query Language Câu 4 Tại sao SQL được coi là ngôn ngữ mang tính khai báo (declarative)? A Vì người dùng phải khai báo mọi biến trước khi sử dụng B Vì người dùng chỉ cần mô tả kết quả muốn có mà không cần chỉ ra các bước thực hiện chi tiết C Vì nó yêu cầu khai báo cấu trúc bảng trước khi nhập dữ liệu D Vì nó luôn bắt đầu bằng từ khóa khai báo 'DECLARE' Câu 5 Trong SQL, để thêm một bản ghi mới vào bảng, ta sử dụng cú pháp nào? A ADD NEW INTO TableName B INSERT INTO TableName VALUES (...) C CREATE ROW IN TableName D PUT INTO TableName Câu 6 Để thay đổi tên của một cột hoặc thêm một cột mới vào bảng hiện có, ta sử dụng lệnh nào? A RESTRUCTURE TABLE B UPDATE TABLE C ALTER TABLE D CHANGE TABLE Câu 7 Phép toán logic nào được dùng trong mệnh đề WHERE để kết hợp nhiều điều kiện mà chỉ cần một trong các điều kiện đó đúng? A AND B NOT C OR D BOTH Câu 8 Trong hầu hết các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (như MySQL), các từ khóa của SQL (SELECT, FROM, WHERE...) có đặc điểm gì về chữ hoa/chữ thường? A Bắt buộc phải viết hoàn toàn bằng chữ hoa B Bắt buộc phải viết hoàn toàn bằng chữ thường C Không phân biệt chữ hoa và chữ thường (case-insensitive) D Chỉ chữ cái đầu tiên của từ khóa mới được viết hoa Câu 9 Để lọc các bản ghi thỏa mãn một điều kiện cụ thể trong câu lệnh SELECT, ta sử dụng mệnh đề nào? A ORDER BY B GROUP BY C WHERE D FROM Câu 10 Khi muốn chọn ra các bản ghi mà một cột có giá trị rỗng (không có dữ liệu), ta dùng điều kiện nào? A ColumnName = 0 B ColumnName IS NULL C ColumnName = EMPTY D ColumnName IS BLANK Câu 11 Câu lệnh nào sau đây dùng để tạo một bảng mới trong cơ sở dữ liệu? A NEW TABLE TableName B GENERATE TABLE TableName C CREATE TABLE TableName D MAKE TABLE TableName Câu 12 Đâu là thứ tự đúng của các mệnh đề trong một câu lệnh truy vấn SELECT cơ bản? A SELECT, WHERE, FROM, ORDER BY B SELECT, FROM, ORDER BY, WHERE C SELECT, FROM, WHERE, ORDER BY D FROM, SELECT, WHERE, ORDER BY Câu 13 Để tìm kiếm một mẫu văn bản trong một cột (ví dụ tên bắt đầu bằng chữ 'A'), SQL sử dụng toán tử và ký tự đại diện nào? A LIKE và ký tự % B MATCH và ký tự * C EQUAL và ký tự ? D FIND và ký tự # Câu 14 Trong câu lệnh SELECT, ký tự '*' (dấu sao) có ý nghĩa gì? A Chọn tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu B Chỉ chọn cột đầu tiên của bảng C Chọn tất cả các cột của bảng đang truy vấn D Xóa tất cả các bản ghi trong bảng Câu 15 Từ khóa DESC khi đặt sau một cột trong mệnh đề ORDER BY có ý nghĩa gì? A Mô tả chi tiết về cột đó B Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần C Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần D Ẩn cột đó khỏi kết quả hiển thị Câu 16 Mệnh đề FROM trong câu lệnh SELECT có vai trò gì? A Xác định các điều kiện lọc dữ liệu B Xác định bảng hoặc các bảng chứa dữ liệu cần truy xuất C Xác định các cột sẽ hiển thị ở kết quả D Xác định thứ tự sắp xếp của dữ liệu Câu 17 Lệnh SQL nào được sử dụng để sửa đổi dữ liệu đã có trong một bảng? A CHANGE B MODIFY C UPDATE D ALTER Câu 18 Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để lấy dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng trong SQL? A INSERT B SELECT C UPDATE D DELETE Câu 19 Trong các nhóm ngôn ngữ sau, SQL thuộc loại ngôn ngữ nào? A Ngôn ngữ lập trình bậc cao B Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc C Ngôn ngữ đánh dấu văn bản D Ngôn ngữ máy Câu 20 Lệnh 'DELETE FROM TableName' mà không có mệnh đề WHERE sẽ gây ra hậu quả gì? A Xóa cấu trúc của bảng khỏi cơ sở dữ liệu B Xóa toàn bộ các bản ghi (hàng) có trong bảng đó C Báo lỗi cú pháp vì thiếu điều kiện lọc D Chỉ xóa bản ghi đầu tiên của bảng Câu 21 Phát biểu nào sau đây về từ khóa DISTINCT trong lệnh SELECT là chính xác nhất? A Dùng để sắp xếp các hàng theo thứ tự bảng chữ cái B Dùng để loại bỏ các hàng trùng lặp hoàn toàn trong kết quả truy vấn C Dùng để chọn ra các hàng có giá trị rỗng (NULL) D Dùng để giới hạn số lượng hàng trả về là 10 hàng Câu 22 Để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của một cột, ta sử dụng mệnh đề nào? A SORT BY B ARRANGE BY C ORDER BY D ALIGN BY Câu 23 Nhóm lệnh nào trong SQL được sử dụng để định nghĩa cấu trúc của cơ sở dữ liệu như tạo bảng hoặc xóa bảng? A DML (Data Manipulation Language) B DCL (Data Control Language) C DDL (Data Definition Language) D TCL (Transaction Control Language) Câu 24 Trong mệnh đề WHERE, để tìm kiếm các giá trị nằm trong một khoảng (bao gồm cả giá trị đầu và cuối), ta dùng toán tử nào? A AMONG B BETWEEN C IN RANGE D WITHIN Câu 25 Dấu chấm phẩy (;) thường xuất hiện ở cuối các câu lệnh SQL nhằm mục đích gì? A Để ngăn cách các cột trong một bảng B Để đánh dấu sự kết thúc của một câu lệnh SQL và cho phép thực hiện nhiều lệnh cùng lúc C Để chú thích rằng câu lệnh này cực kỳ quan trọng D Đây là ký tự bắt buộc để định dạng dữ liệu kiểu chuỗi Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Kết nối Bài 13 Cơ sở dữ liệu quan hệ Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Kết nối Bài 15 Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu