Trắc nghiệm Tin học 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tin học 11 Kết nối tri thức KHMT bài 19 Bài toán tìm kiếm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 11 Kết nối tri thức KHMT bài 19 Bài toán tìm kiếm Trắc nghiệm Tin học 11 Kết nối tri thức KHMT bài 19 Bài toán tìm kiếm Số câu25Quiz ID40958 Làm bài Câu 1 Tại sao tìm kiếm nhị phân lại nhanh hơn tìm kiếm tuần tự trên các tập dữ liệu lớn? A Vì nó bỏ qua các phần tử không cần thiết bằng cách chia đôi phạm vi B Vì nó sử dụng các phép toán nhân chia thay vì cộng trừ C Vì nó luôn kiểm tra nhiều phần tử cùng một lúc D Vì nó không cần so sánh giá trị phần tử Câu 2 Với danh sách có n phần tử, số lần so sánh tối đa trong thuật toán tìm kiếm tuần tự là bao nhiêu? A n B n chia 2 C log2 của n D n bình phương Câu 3 Điều kiện tiên quyết để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì? A Danh sách phải có ít hơn 10 phần tử B Danh sách phải chứa toàn số nguyên dương C Danh sách đã được sắp xếp theo một thứ tự nhất định D Danh sách không được chứa các giá trị trùng nhau Câu 4 Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta bắt đầu tìm kiếm từ vị trí nào? A Phần tử cuối cùng của danh sách B Phần tử ở chính giữa danh sách C Một phần tử ngẫu nhiên trong danh sách D Phần tử đầu tiên của danh sách Câu 5 Đầu vào (Input) của bài toán tìm kiếm thường bao gồm những yếu tố nào? A Một danh sách A và giá trị cần tìm x B Chỉ một danh sách các số nguyên C Chỉ một giá trị x duy nhất D Hai danh sách đã được sắp xếp Câu 6 Ưu điểm lớn nhất của thuật toán tìm kiếm tuần tự so với tìm kiếm nhị phân là gì? A Tốc độ tìm kiếm luôn nhanh hơn B Áp dụng được cho mọi danh sách mà không cần sắp xếp C Tiết kiệm bộ nhớ máy tính hơn D Sử dụng ít phép toán so sánh hơn Câu 7 Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, nếu giá trị x lớn hơn phần tử ở giữa (A[mid]), bước tiếp theo ta sẽ làm gì? A Dừng tìm kiếm vì không tìm thấy B Tiếp tục tìm kiếm ở nửa bên trái danh sách C Tiếp tục tìm kiếm ở nửa bên phải danh sách D Kiểm tra lại từ đầu danh sách Câu 8 Trong Python, để kiểm tra sự tồn tại của x trong danh sách A, cú pháp đơn giản nhất là gì? A if x in A B if x existing in A C if A contains x D if search(x, A) Câu 9 Mục tiêu chính của bài toán tìm kiếm trong một danh sách là gì? A Sắp xếp các phần tử theo thứ tự tăng dần B Tìm vị trí của một giá trị x cho trước trong danh sách C Xóa các phần tử trùng lặp trong danh sách D Tính tổng tất cả các phần tử trong danh sách Câu 10 Công thức tính chỉ số giữa (mid) trong thuật toán tìm kiếm nhị phân với phạm vi từ 'left' đến 'right' là gì? A mid = (left + right) * 2 B mid = (left + right) // 2 C mid = right - left D mid = (left * right) // 2 Câu 11 Khi nào thuật toán tìm kiếm tuần tự đạt hiệu quả tốt nhất (ít lần so sánh nhất)? A Khi giá trị x nằm ở giữa danh sách B Khi giá trị x nằm ở cuối danh sách C Khi giá trị x nằm ở đầu danh sách D Khi danh sách đã được sắp xếp Câu 12 Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, nếu tìm thấy giá trị x tại chỉ số i, thuật toán sẽ trả về giá trị nào? A Giá trị x B Chỉ số i C Giá trị True D Số lượng phần tử trong danh sách Câu 13 Trong tình huống nào tìm kiếm tuần tự được ưu tiên sử dụng? A Khi danh sách rất lớn và đã được sắp xếp B Khi danh sách nhỏ hoặc dữ liệu thường xuyên thay đổi chưa kịp sắp xếp C Khi cần tốc độ tìm kiếm tối đa trên dữ liệu tĩnh D Khi tìm kiếm trong hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu khổng lồ Câu 14 Cho dãy A = [3, 5, 8, 12, 15, 18, 20]. Nếu tìm x = 12 bằng tìm kiếm nhị phân, phần tử ở giữa đầu tiên được so sánh là gì? A 8 B 12 C 15 D 5 Câu 15 Với danh sách đã sắp xếp có 1000 phần tử, tìm kiếm nhị phân cần tối đa khoảng bao nhiêu lần so sánh? A 10 lần B 100 lần C 500 lần D 1000 lần Câu 16 Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, điều kiện lặp lại 'left <= right' có ý nghĩa gì? A Đảm bảo phạm vi tìm kiếm vẫn còn ít nhất một phần tử B Đảm bảo danh sách đã được sắp xếp C Để giới hạn số lần lặp không vượt quá n D Để kiểm tra xem phần tử giữa có hợp lệ không Câu 17 Điều gì sẽ xảy ra nếu ta áp dụng tìm kiếm nhị phân trên một danh sách chưa được sắp xếp? A Thuật toán vẫn hoạt động bình thường nhưng chậm hơn B Thuật toán có thể trả về kết quả sai hoặc không tìm thấy C Máy tính sẽ báo lỗi ngay lập tức D Danh sách sẽ tự động được sắp xếp lại trước khi tìm Câu 18 Nhược điểm chính của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì? A Tốn nhiều bộ nhớ hơn tìm kiếm tuần tự B Đòi hỏi danh sách phải được duy trì trạng thái sắp xếp C Không thể tìm kiếm được các giá trị dạng chuỗi ký tự D Khó cài đặt hơn rất nhiều so với các thuật toán khác Câu 19 Tìm kiếm một từ trong cuốn từ điển giấy là ví dụ thực tế gần nhất với thuật toán nào? A Tìm kiếm tuần tự B Tìm kiếm nhị phân C Sắp xếp chọn D Sắp xếp nổi bọt Câu 20 Nếu không tìm thấy giá trị x trong danh sách, các thuật toán tìm kiếm thường trả về giá trị quy ước nào? A 0 B 1 C -1 D n Câu 21 Sự khác biệt cơ bản về cách duyệt giữa tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân là gì? A Tuần tự duyệt từng bước, nhị phân duyệt bằng cách nhảy quãng B Tuần tự duyệt từ giữa, nhị phân duyệt từ đầu C Tuần tự chỉ dùng cho số, nhị phân dùng cho chữ D Tuần tự luôn nhanh hơn nhị phân với danh sách ngắn Câu 22 Thuật toán tìm kiếm nhị phân dựa trên chiến lược thiết kế thuật toán nào? A Quy hoạch động B Tham lam C Chia để trị D Duyệt toàn bộ Câu 23 Nếu một danh sách có 16 phần tử, số lần chia đôi tối đa trong tìm kiếm nhị phân là bao nhiêu? A 2 B 4 C 8 D 16 Câu 24 Độ phức tạp thời gian của thuật toán tìm kiếm nhị phân được ký hiệu là gì? A O(log n) B O(n) C O(1) D O(n bình phương) Câu 25 Độ phức tạp thời gian của thuật toán tìm kiếm tuần tự được ký hiệu là gì? A O(1) B O(log n) C O(n) D O(n log n) Trắc nghiệm Tin học 11 Kết nối tri thức KHMT bài 18 Thực hành mảng một chiều và hai chiều Trắc nghiệm Tin học 11 Kết nối tri thức KHMT bài 20 Thực hành bài toán tìm kiếm