Trắc nghiệm Tin học 11 cánh diềuTrắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài 1 Bài toán quản lý và cơ sở dữ liệu Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài 1 Bài toán quản lý và cơ sở dữ liệu Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài 1 Bài toán quản lý và cơ sở dữ liệu Số câu25Quiz ID43988 Làm bài Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng về cơ sở dữ liệu (CSDL) A CSDL chỉ dành cho các hệ thống máy tính lớn B CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan, được tổ chức có cấu trúc C CSDL là một loại phần cứng máy tính D CSDL không cần bảo mật vì chỉ chứa thông tin công khai Câu 2 Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu A Tăng cường tính độc lập giữa dữ liệu và chương trình B Loại bỏ hoàn toàn lỗi do người dùng nhập liệu C Hệ thống tự động sửa chữa phần cứng hỏng D Không cần bảo trì hệ thống định kỳ Câu 3 Tại sao việc sử dụng CSDL lại an toàn hơn hệ thống tệp A CSDL có cơ chế phân quyền chi tiết cho người dùng B CSDL làm cho máy tính không thể bị virus C CSDL chỉ chạy trên hệ điều hành cũ D CSDL không cho phép ai truy cập vào Câu 4 Tính sẵn sàng của dữ liệu nghĩa là gì A Dữ liệu luôn được truy cập khi cần thiết B Dữ liệu được lưu trữ trên một đĩa cứng C Dữ liệu không bao giờ thay đổi D Dữ liệu chỉ được truy cập vào ban đêm Câu 5 Khi nói đến tính toàn vẹn của dữ liệu, ta đang nói đến điều gì A Tính chính xác và hợp lệ của dữ liệu B Số lượng bản sao dự phòng C Tốc độ đường truyền internet D Độ phân giải của hình ảnh lưu trong CSDL Câu 6 Trong bài toán quản lý thư viện, 'mượn sách' là loại dữ liệu gì A Dữ liệu tĩnh không bao giờ thay đổi B Dữ liệu nghiệp vụ phản ánh sự kiện phát sinh C Dữ liệu phần cứng của máy tính D Dữ liệu về cấu hình hệ thống Câu 7 Một hệ quản trị CSDL tiêu biểu không bao gồm thành phần nào sau đây A Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu B Ngôn ngữ thao tác dữ liệu C Phần cứng dùng để lắp ráp máy tính D Bộ máy xử lý truy vấn Câu 8 Tại sao việc dùng tệp truyền thống lại khó chia sẻ dữ liệu giữa các ứng dụng A Mỗi ứng dụng thường có cấu trúc tệp riêng biệt B Các tệp truyền thống thường quá nhỏ C Dữ liệu trong tệp không thể đọc được bằng máy tính D Dữ liệu tệp truyền thống chỉ có thể lưu trên đĩa mềm Câu 9 Trong bài toán quản lý, bước đầu tiên để xây dựng CSDL là gì A Khảo sát và xác định yêu cầu dữ liệu B Mua máy tính mới đắt tiền C Viết mã nguồn ứng dụng D In các báo cáo ra giấy Câu 10 Thành phần nào sau đây không thuộc hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) A Công cụ quản lý bộ nhớ RAM vật lý B Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu C Các công cụ quản trị hệ thống D Công cụ cập nhật dữ liệu Câu 11 Tính độc lập dữ liệu là gì A Khả năng thay đổi chương trình mà không ảnh hưởng cấu trúc dữ liệu B Việc lưu trữ dữ liệu tại nhiều máy tính khác nhau C Khả năng tự động xóa dữ liệu cũ D Việc đặt tên tệp theo ý muốn cá nhân Câu 12 Dữ liệu nào sau đây được coi là thông tin trong bài toán quản lý học sinh A Số lượng quạt trong lớp học B Họ tên và ngày sinh của học sinh C Giá bán của một chiếc máy tính D Màu sơn của tường trường học Câu 13 Dữ liệu dư thừa trong bài toán quản lý dẫn đến hệ quả tiêu cực nào A Làm tăng tính bảo mật của toàn hệ thống B Dễ gây sai lệch thông tin khi cập nhật không đồng nhất C Giúp hệ thống chạy nhanh hơn đáng kể D Tự động phân loại dữ liệu theo ý muốn Câu 14 Việc kiểm soát dữ liệu trong DBMS mang lại lợi ích gì A Đảm bảo tính an toàn và toàn vẹn của thông tin B Giúp màn hình hiển thị dữ liệu nhanh hơn C Giảm dung lượng ổ đĩa một cách thần kỳ D Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu dùng bàn phím Câu 15 Vai trò của người quản trị CSDL (DBA) là gì A Lập trình ứng dụng di động B Thiết kế, vận hành và bảo trì hệ thống CSDL C Sửa chữa phần cứng máy tính D Tiếp thị sản phẩm cho khách hàng Câu 16 Tại sao cần phải có cấu trúc cho dữ liệu trong cơ sở dữ liệu A Để máy tính dễ dàng truy xuất và xử lý thông tin B Để làm cho dữ liệu trông đẹp hơn C Để tăng kích thước tệp tin lên D Để tránh việc người dùng xem được dữ liệu Câu 17 Tại sao cần tránh sự dư thừa dữ liệu A Để tiết kiệm bộ nhớ và tránh sai lệch thông tin B Để làm cho chương trình chạy chậm lại C Để tăng độ khó cho người lập trình D Để mất nhiều thời gian nhập liệu hơn Câu 18 Ứng dụng nào sau đây thường dùng cơ sở dữ liệu A Phần mềm quản lý bán hàng B Máy tính bỏ túi đơn giản C Phần mềm viết chữ đơn thuần D Đồng hồ treo tường kỹ thuật số Câu 19 Một tệp dữ liệu thường gặp vấn đề gì khi số lượng thông tin tăng quá lớn A Tốc độ truy xuất và khả năng kiểm soát dữ liệu bị suy giảm B Màu sắc giao diện của phần mềm bị thay đổi C Dữ liệu tự động được định dạng lại đẹp hơn D Máy tính sẽ tự động nâng cấp dung lượng ổ cứng Câu 20 Mục tiêu chính của việc xây dựng cơ sở dữ liệu trong bài toán quản lý là gì A Tăng cường khả năng giải trí đa phương tiện B Hỗ trợ lưu trữ, tìm kiếm và cập nhật thông tin hiệu quả C Thay thế hoàn toàn vai trò của con người trong điều hành D Tăng dung lượng phần cứng của máy chủ lưu trữ Câu 21 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có khả năng gì đối với các truy vấn của người dùng A Xử lý và phản hồi dữ liệu theo yêu cầu B Tự động tắt máy khi gặp truy vấn khó C Thay đổi câu hỏi của người dùng D Làm cho máy tính nóng lên Câu 22 Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa hệ quản trị CSDL và hệ thống tệp là gì A Hệ quản trị CSDL giúp quản lý tập trung và giảm dư thừa B Hệ quản trị CSDL yêu cầu ít bộ nhớ hơn C Hệ quản trị CSDL không cần người quản trị D Hệ quản trị CSDL có thể chạy trên máy tính không có RAM Câu 23 Tính nhất quán của dữ liệu được đảm bảo thông qua yếu tố nào A Việc giảm thiểu sự trùng lặp và kiểm soát cập nhật B Việc tăng cường số lượng bản sao dữ liệu C Việc sử dụng các font chữ giống nhau D Việc lưu trữ dữ liệu tại nhiều vị trí địa lý khác nhau Câu 24 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) cung cấp công cụ gì để bảo vệ dữ liệu A Cơ chế phân quyền truy cập và kiểm soát người dùng B Công cụ kiểm tra nhiệt độ CPU C Phần mềm diệt virus tự động D Công cụ điều chỉnh độ sáng màn hình Câu 25 Bài toán quản lý thường yêu cầu thực hiện những thao tác cơ bản nào đối với dữ liệu A Chỉnh sửa mã nguồn của phần mềm B Thêm, xóa, cập nhật và tra cứu thông tin C Thay đổi kiến trúc của hệ điều hành D Quét virus cho toàn bộ máy tính Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài Phòng tránh lừa đảo và ứng xử văn hóa trên mạng Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài 2 Bảng và khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ