Trắc nghiệm sinh học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 5 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 5 Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 5 Số câu25Quiz ID43916 Làm bài Câu 1 Nếu một tế bào 2n = 20 trải qua 3 lần nguyên phân liên tiếp thì tổng số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu? A 6 B 8 C 16 D 60 Câu 2 Điểm khác biệt cơ bản trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật so với tế bào động vật là gì? A Hình thành vách ngăn bằng mặt phẳng xích đạo B Màng tế bào thắt lại ở vị trí giữa tế bào C Hình thành vách ngăn ở trung tâm và lan ra ngoài D Không có sự phân chia tế bào chất Câu 3 Ý nghĩa sinh học của quá trình giảm phân kết hợp với thụ tinh và nguyên phân là gì? A Duy trì bộ nhiễm sắc thể ổn định qua các thế hệ và tạo biến dị tổ hợp B Làm tăng nhanh số lượng cá thể trong quần thể bằng hình thức vô tính C Loại bỏ hoàn toàn các gen có hại trong bộ gene của loài D Đảm bảo cho các cá thể con giống hệt bố mẹ về mọi mặt Câu 4 Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 đang ở kỳ giữa của nguyên phân. Số lượng chromatid trong tế bào lúc này là bao nhiêu? A 14 B 28 C 7 D 0 Câu 5 Trong kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào thực vật, việc sử dụng các hormone sinh trưởng nhằm mục đích gì? A Kích thích tế bào phân chia và biệt hóa thành rễ, chồi B Tiêu diệt các loại vi khuẩn gây hại cho mô nuôi C Làm thay đổi bộ nhiễm sắc thể của tế bào D Cung cấp năng lượng chính cho hoạt động của tế bào Câu 6 Kết quả của quá trình nguyên phân từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu là gì? A Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n giống hệt tế bào mẹ B Bốn tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n C Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n D Bốn tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n Câu 7 Trong giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng xảy ra ở giai đoạn nào? A Kỳ đầu I B Kỳ giữa I C Kỳ đầu II D Kỳ sau I Câu 8 Kết quả của quá trình giảm phân từ một tế bào mẹ (2n) tạo ra bao nhiêu tế bào con? A 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n B 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n C 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n D 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n Câu 9 Sự kiện nào sau đây diễn ra ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân? A Thoi phân bào tiêu biến, màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại B Các nhiễm sắc thể kép đóng xoắn để rút ngắn chiều dài C Tâm động của các nhiễm sắc thể kép cùng đính vào thoi phân bào D DNA bắt đầu quá trình tái bản để chuẩn bị cho chu kỳ tiếp theo Câu 10 Cơ sở khoa học của kỹ thuật nhân bản vô tính động vật và nuôi cấy mô tế bào thực vật là gì? A Tính toàn năng của tế bào B Khả năng giảm phân tạo giao tử C Sự thụ tinh giữa trứng và tinh trùng D Sự đột biến gen trong quá trình phân chia Câu 11 Tế bào gốc có đặc điểm cơ bản nào sau đây? A Có khả năng phân chia và biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau B Chỉ có thể phân chia tạo ra các tế bào giống hệt mình C Không có khả năng phân chia trong suốt vòng đời D Chỉ tồn tại ở giai đoạn phôi sớm của động vật Câu 12 Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kỳ nào của giảm phân? A Kỳ sau I B Kỳ sau II C Kỳ giữa I D Kỳ cuối I Câu 13 Sự kiện nào sau đây chỉ xảy ra ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân? A Nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo B Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển về hai cực của tế bào C Màng nhân và nhân con dần biến mất D Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện Câu 14 Trong nguyên phân, các nhiễm sắc tử (chromatid) tách nhau ra ở tâm động và di chuyển về hai cực tế bào vào kỳ nào? A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối Câu 15 Ý nghĩa quan trọng nhất của sự trao đổi chéo và phân ly độc lập trong giảm phân là gì? A Duy trì số lượng nhiễm sắc thể của loài B Tạo ra các biến dị tổ hợp phong phú cho tiến hóa C Làm cho tế bào con giống hệt tế bào mẹ D Giúp tế bào sinh trưởng nhanh chóng Câu 16 Tại sao các tế bào ung thư lại có khả năng di căn đến các cơ quan khác trong cơ thể? A Do chúng mất khả năng kết dính với các tế bào lân cận và xâm nhập vào máu B Do chúng có kích thước quá nhỏ nên dễ dàng di chuyển C Do chúng có khả năng biến thành tế bào gốc vạn năng D Do cơ thể chủ động vận chuyển chúng đi nuôi dưỡng Câu 17 Loại tế bào gốc nào có khả năng biệt hóa thành tất cả các loại tế bào của cơ thể trưởng thành nhưng không thể hình thành nên một cơ thể hoàn chỉnh? A Tế bào gốc toàn năng B Tế bào gốc vạn năng C Tế bào gốc đa năng D Tế bào gốc đơn năng Câu 18 Hoạt động chính xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là gì? A Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng của tế bào B Nhân đôi DNA và các bào quan C Phân chia tế bào chất thành hai tế bào con D Kiểm tra các sai sót sau khi nhân đôi DNA Câu 19 Đặc điểm nào sau đây là điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân II? A Có sự tiếp hợp của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng B Sự tách nhau của các nhiễm sắc tử và di chuyển về hai cực C Làm giảm bộ nhiễm sắc thể đi một nửa D Xảy ra ở các tế bào sinh dục sơ khai Câu 20 Một chu kỳ tế bào bình thường được kiểm soát chặt chẽ bởi các điểm kiểm soát. Điểm kiểm soát nào được coi là quan trọng nhất để quyết định tế bào có tiếp tục nhân đôi DNA hay không? A Điểm kiểm soát G1 B Điểm kiểm soát G2 C Điểm kiểm soát M D Điểm kiểm soát S Câu 21 Bệnh ung thư là kết quả của hiện tượng nào sau đây? A Sự phân chia tế bào bị ngừng trệ hoàn toàn B Sự phân chia tế bào một cách không kiểm soát C Tế bào chết theo chương trình quá nhanh D Tế bào không có khả năng nhân đôi DNA Câu 22 Trong kỳ trung gian, DNA và nhiễm sắc thể được nhân đôi ở pha nào? A Pha G1 B Pha G2 C Pha S D Pha M Câu 23 Chu kỳ tế bào ở sinh vật nhân thực bao gồm hai giai đoạn chính nào sau đây? A Pha G1 và pha G2 B Kỳ trung gian và quá trình phân bào C Pha S và nguyên phân D Giảm phân và thụ tinh Câu 24 Thứ tự các kỳ trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân là gì? A Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ giữa, kỳ cuối B Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối C Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối D Kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối Câu 25 Trong nhân bản vô tính ở động vật, ví dụ như cừu Dolly, đặc điểm di truyền của con con được quy định bởi thành phần nào? A Nhân của tế bào tuyến vú (tế bào cho nhân) B Tế bào chất của tế bào trứng đã hút nhân C Cơ thể của con cừu mẹ mang thai hộ D Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa nhân và tế bào chất Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 27 Ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 29 Virus