Trắc nghiệm sinh học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 4 Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 4 Số câu25Quiz ID43910 Làm bài Câu 1 Tế bào gốc có khả năng phân chia và biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau trong cơ thể được gọi là gì? A Tế bào sinh dục chín B Tế bào gốc C Tế bào soma D Tế bào biệt hóa Câu 2 Trong chu kì tế bào, giai đoạn nào chiếm thời gian dài nhất và là lúc tế bào thực hiện các hoạt động trao đổi chất, lớn lên? A Kì đầu B Kì trung gian C Kì cuối D Pha M Câu 3 Bệnh ung thư là ví dụ điển hình của hiện tượng nào sau đây liên quan đến chu kì tế bào? A Tế bào ngừng phân chia vĩnh viễn B Sự kiểm soát chu kì tế bào bị mất hiệu lực dẫn đến tế bào phân chia vô tổ chức C Quá trình giảm phân xảy ra ở các tế bào sinh dưỡng D Tế bào bị chết theo chương trình (apoptosis) quá mức Câu 4 Điểm khác biệt cơ bản về sự sắp xếp nhiễm sắc thể ở kì giữa I của giảm phân so với kì giữa của nguyên phân là gì? A Nhiễm sắc thể không co xoắn B Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo C Nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng đơn lẻ D Nhiễm sắc thể đã dính vào thoi phân bào ở cả hai phía của tâm động Câu 5 Điểm kiểm soát (checkpoint) nào trong chu kì tế bào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tế bào có tiếp tục phân chia hay bước vào trạng thái nghỉ G0? A Điểm kiểm soát G1 B Điểm kiểm soát G2 C Điểm kiểm soát M D Điểm kiểm soát S Câu 6 Trong công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể tạo ra các cây con hoàn chỉnh từ một mảnh mô nhỏ nhờ đặc tính nào của tế bào? A Tính chuyên hóa cao B Tính toàn năng C Khả năng tự dưỡng D Sự phân chia giảm phân Câu 7 Giảm phân là hình thức phân bào đặc trưng của loại tế bào nào sau đây? A Tế bào sinh dưỡng (soma) B Tế bào hợp tử C Tế bào sinh dục chín D Tế bào vi khuẩn Câu 8 Tại sao giảm phân kết hợp với thụ tinh lại là cơ sở của biến dị tổ hợp ở các loài sinh sản hữu tính? A Do sự nhân đôi DNA xảy ra nhiều lần B Do sự phân ly độc lập, trao đổi chéo của NST và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử C Do các tế bào con luôn giữ nguyên bộ NST của bố mẹ D Do quá trình này loại bỏ các gene có hại trong quần thể Câu 9 Ứng dụng nào sau đây KHÔNG dựa trên nguyên lý của công nghệ tế bào? A Sản xuất thuốc kháng sinh từ nấm mốc trong quy mô công nghiệp B Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm bằng nuôi cấy mô C Nhân bản vô tính động vật D Nuôi cấy tế bào gốc để điều trị các tổn thương mô Câu 10 Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo vào kì nào? A Kì đầu B Kì sau C Kì giữa D Kì cuối Câu 11 Cừu Dolly - động vật có vú đầu tiên được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính - có kiểu gene giống hệt với đối tượng nào? A Cừu cho trứng B Cừu mang thai hộ C Cừu cho nhân tế bào tuyến vú D Cả cừu cho trứng và cừu mang thai hộ Câu 12 Tại sao tế bào thực vật không thể phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng sinh chất? A Do tế bào thực vật không có trung thể B Do tế bào thực vật có thành tế bào bằng cellulose cứng chắc C Do tế bào thực vật không có thoi phân bào D Do không bào trung tâm quá lớn cản trở sự thắt lại Câu 13 Trong chu kì tế bào, pha nào là pha chuẩn bị về các loại protein, enzyme và nguyên liệu cho sự nhân đôi DNA? A Pha S B Pha G1 C Pha G2 D Pha M Câu 14 Sự tiếp hợp và có thể xảy ra trao đổi chéo giữa các chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng diễn ra ở kì nào của giảm phân? A Kì đầu I B Kì giữa I C Kì đầu II D Kì giữa II Câu 15 Điều gì xảy ra ở kì sau II của giảm phân? A Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly về hai cực B Các chromatid chị em tách nhau ở tâm động và di chuyển về hai cực C Nhiễm sắc thể nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép D Màng nhân và nhân con biến mất hoàn toàn Câu 16 Ở kì sau của nguyên phân, cấu trúc nào thực hiện việc kéo các chromatid chị em về hai cực của tế bào? A Màng nhân B Các sợi thoi phân bào (vi ống) C Lưới nội chất D Màng sinh chất Câu 17 Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua từ khi được hình thành đến khi có thể phân chia thành tế bào mới được gọi là gì? A Chu kì tế bào B Quá trình nguyên phân C Quá trình giảm phân D Quá trình phân bào Câu 18 Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 tiến hành nguyên phân 3 lần liên tiếp. Số tế bào con được tạo ra sau quá trình này là bao nhiêu? A 6 tế bào B 8 tế bào C 14 tế bào D 16 tế bào Câu 19 Ở tế bào động vật, sự phân chia nhân thường đi kèm với sự phân chia tế bào chất bằng cách nào? A Hình thành vách ngăn từ trung tâm ra ngoài B Màng tế bào thắt lại ở vị trí mặt phẳng xích đạo C Tiêu biến màng nhân để giải phóng tế bào chất D Hình thành thoi phân bào bao quanh tế bào chất Câu 20 Kết quả của quá trình giảm phân từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu là gì? A 2 tế bào con có bộ NST 2n B 4 tế bào con có bộ NST 2n C 2 tế bào con có bộ NST n D 4 tế bào con có bộ NST n Câu 21 Tại sao các tế bào thần kinh ở người trưởng thành thường không có khả năng phân chia? A Vì chúng bị thiếu hụt chất dinh dưỡng B Vì chúng bị mắc kẹt ở pha G0 của chu kì tế bào C Vì chúng không có nhân tế bào D Vì chúng không có thoi phân bào Câu 22 Sự nhân đôi DNA và NST diễn ra ở pha nào của kì trung gian? A Pha G1 B Pha S C Pha G2 D Pha M Câu 23 Trong giảm phân, sự phân ly của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kì nào? A Kì sau I B Kì sau II C Kì giữa I D Kì giữa II Câu 24 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46. Sau khi kết thúc giảm phân I, mỗi tế bào con chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể? A 46 nhiễm sắc thể đơn B 23 nhiễm sắc thể kép C 23 nhiễm sắc thể đơn D 46 nhiễm sắc thể kép Câu 25 Cơ chế nào giúp các tế bào con sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống hệt tế bào mẹ? A Sự tiếp hợp và trao đổi chéo B Sự nhân đôi NST và sự phân ly đồng đều các chromatid về hai cực C Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng D Sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa các nhiễm sắc thể Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 21 Công nghệ tế bào Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 22 Khái quát về vi sinh vật