Trắc nghiệm sinh học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 19 Quá trình phân bào Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 19 Quá trình phân bào Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 19 Quá trình phân bào Số câu25Quiz ID43908 Làm bài Câu 1 Trong toàn bộ quá trình giảm phân (bao gồm cả giảm phân I và giảm phân II), vật chất di truyền (ADN) được tế bào nhân đôi bao nhiêu lần? A 2 lần B 3 lần C Không nhân đôi D 1 lần Câu 2 Đối với cơ thể đa bào, ý nghĩa sinh học chủ yếu của quá trình nguyên phân là gì? A Tạo ra sự đa dạng di truyền cho thế hệ con lai B Giảm một nửa số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dục C Giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển và tái tạo các mô bị tổn thương D Hình thành các giao tử phục vụ cho quá trình thụ tinh Câu 3 Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật là gì? A Tế bào động vật thắt màng tế bào từ ngoài vào trong, tế bào thực vật hình thành vách ngăn từ trong ra ngoài B Tế bào động vật hình thành vách ngăn, tế bào thực vật thắt màng tế bào C Cả hai đều hình thành vách ngăn xenlulozo nhưng ở vị trí khác nhau D Tế bào động vật phân chia nhanh hơn tế bào thực vật do không có màng sinh chất Câu 4 Vai trò quan trọng nhất của sự phân ly độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên các nhiễm sắc thể trong giảm phân là gì? A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật sinh sản hữu tính B Đảm bảo số lượng tế bào con sinh ra không bị biến đổi C Giữ nguyên vẹn tuyệt đối bộ gen của loài qua các thế hệ D Sửa chữa các đột biến gen phát sinh trong pha S của kỳ trung gian Câu 5 Sự trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở giai đoạn nào của quá trình giảm phân? A Kỳ giữa I B Kỳ đầu II C Kỳ giữa II D Kỳ đầu I Câu 6 Cấu trúc nào trong tế bào có vai trò như một hệ thống neo giữ và kéo các nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực trong quá trình phân bào? A Nhân con B Thoi phân bào C Màng sinh chất D Lưới nội chất Câu 7 Các tế bào thần kinh ở người trưởng thành thường không phân chia nữa mà tồn tại ở trạng thái chuyên hóa cao. Theo sinh học tế bào, chúng đang dừng lại ở pha nào của chu kỳ? A Pha S B Pha G2 C Pha M D Pha G1 (chuyển sang pha G0) Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi mô tả về thời gian của kỳ trung gian so với toàn bộ chu kỳ tế bào? A Chiếm thời gian rất ngắn so với quá trình phân bào B Bằng chính xác thời gian diễn ra quá trình phân bào C Chiếm phần lớn thời gian của toàn bộ chu kỳ tế bào D Chỉ kéo dài khoảng vài giây ở mọi loại tế bào động vật Câu 9 Sự kiện nào đánh dấu sự kết thúc việc phân chia nhân ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân? A Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại B Màng nhân và nhân con tái xuất hiện, nhiễm sắc thể dãn xoắn C Thoi phân bào bắt đầu hình thành từ trung thể D Tâm động tách đôi để nhiễm sắc thể di chuyển Câu 10 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Trong một tế bào đang ở kỳ sau của nguyên phân, số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái của chúng là gì? A 24 nhiễm sắc thể kép B 48 nhiễm sắc thể kép C 48 nhiễm sắc thể đơn D 24 nhiễm sắc thể đơn Câu 11 Sự kiện nào sau đây diễn ra trong kỳ sau của giảm phân I? A Các nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động thành các nhiễm sắc thể đơn B Các nhiễm sắc thể kép tương đồng di chuyển độc lập về hai cực của tế bào C Các nhiễm sắc thể đơn di chuyển về hai cực của tế bào D Màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại bao bọc nhiễm sắc thể Câu 12 Nguyên nhân cốt lõi dẫn đến sự hình thành khối u ung thư là do đâu? A Tế bào không thể bước vào kỳ trung gian B Tế bào bị kìm hãm ở điểm kiểm soát G1 quá lâu C Sự mất kiểm soát chu kỳ tế bào khiến tế bào phân chia liên tục D Tế bào bị đột biến không thể tiến hành quá trình giảm phân Câu 13 Trong chu kỳ tế bào, quá trình nhân đôi ADN và nhiễm sắc thể diễn ra chủ yếu ở pha nào? A Pha G1 B Pha S C Pha G2 D Pha M Câu 14 Chức năng chính của điểm kiểm soát thoi phân bào (điểm kiểm soát M) diễn ra vào cuối kỳ giữa là gì? A Kiểm tra xem toàn bộ phân tử ADN đã được nhân đôi hoàn toàn hay chưa B Đảm bảo tất cả các nhiễm sắc thể đã gắn chính xác vào thoi phân bào trước khi phân ly C Kích hoạt quá trình nhân đôi trung thể tại màng nhân D Đánh giá kích thước tế bào trước khi diễn ra sự chia tế bào chất Câu 15 Bản chất sự phân ly nhiễm sắc thể của quá trình giảm phân II có sự tương đồng lớn nhất với quá trình nào sau đây? A Giảm phân I B Nhân đôi ADN C Phiên mã D Nguyên phân Câu 16 Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào thực vật để nhân giống vô tính nhanh chóng một giống cây lan quý hiếm dựa trên cơ sở tế bào học nào? A Quá trình giảm phân tạo giao tử B Quá trình thụ tinh kép C Quá trình nguyên phân D Quá trình đột biến gen ngẫu nhiên Câu 17 Hoạt động sinh lý chủ yếu diễn ra ở pha G2 của chu kỳ tế bào là gì? A Nhân đôi ADN và nhiễm sắc thể B Phân chia nhân thành hai nhân mới C Tổng hợp các protein cần thiết cho thoi phân bào và chuẩn bị chia tế bào D Tế bào nghỉ ngơi hoàn toàn và không diễn ra quá trình trao đổi chất Câu 18 Trong nguyên phân, các sợi vi ống của thoi phân bào bám vào vị trí cụ thể nào trên nhiễm sắc thể kép để kéo chúng di chuyển? A Telomere (đầu mút nhiễm sắc thể) B Động thể (kinetochore) tại tâm động C Trực tiếp vào dải ADN đang tháo xoắn D Protein histon nằm rải rác trên nhiễm sắc thể Câu 19 Nếu ADN của tế bào bị tổn thương nghiêm trọng tại điểm kiểm soát G1 và không thể sửa chữa, tế bào bình thường sẽ phản ứng bằng cách nào? A Chuyển ngay sang pha S để nhân đôi đoạn ADN bị hỏng B Chết theo chương trình (apoptosis) C Tiến hành nguyên phân ngay lập tức để loại bỏ ADN lỗi D Biến đổi thành tế bào gốc phôi Câu 20 Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kỳ nào? A Kỳ đầu B Kỳ sau C Kỳ giữa D Kỳ cuối Câu 21 Ở kỳ sau của nguyên phân, sự kiện nào đảm bảo hai tế bào con nhận được bộ vật chất di truyền hoàn toàn giống nhau? A Các nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo B Màng nhân vỡ ra giúp nhiễm sắc thể di chuyển tự do trong tế bào chất C Tâm động tách đôi, hai chromatid chị em phân ly đồng đều về hai cực của tế bào D Thoi phân bào biến mất trước khi các nhiễm sắc thể tách nhau Câu 22 Kết quả của quá trình giảm phân từ một tế bào sinh dục chín ban đầu (2n) là tạo ra được bao nhiêu tế bào con và bộ nhiễm sắc thể của chúng mang đặc điểm gì? A 2 tế bào con, bộ nhiễm sắc thể 2n B 4 tế bào con, bộ nhiễm sắc thể n C 2 tế bào con, bộ nhiễm sắc thể n D 4 tế bào con, bộ nhiễm sắc thể 2n Câu 23 Điểm khác biệt cơ bản nhất về cách sắp xếp nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I so với kỳ giữa của nguyên phân là gì? A Xếp thành một hàng ở nguyên phân nhưng xếp thành hai hàng ở giảm phân I B Xếp thành hai hàng ở nguyên phân nhưng xếp thành một hàng ở giảm phân I C Ở giảm phân I các nhiễm sắc thể đơn phân ly, còn nguyên phân thì không D Ở nguyên phân nhiễm sắc thể không co xoắn chặt như ở giảm phân I Câu 24 Loại tế bào nào trong cơ thể người có khả năng tiến hành quá trình giảm phân? A Tế bào sinh dục chín (tinh bào bậc 1, noãn bào bậc 1) B Tế bào thần kinh C Tế bào cơ tim D Tế bào biểu bì da Câu 25 Một tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số lượng chromatid trong một tế bào ở kỳ giữa của nguyên phân là bao nhiêu? A 8 B 16 C 32 D 4 Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 18 Chu kỳ tế bào Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 21 Công nghệ tế bào